Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N2 (phần 2)

Tiếp tục với Tổng hợp Ngữ pháp N2 – phần 1, bài viết này Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ mang đến cho các bạn bài viết Tổng hợp ngữ pháp N2 – phần 2, dựa theo giáo trình 『新完全マスター文法 日本語能力試験N2』. Hi vọng bài viết này sẽ giúp ích cho các bạn khi ôn luyện sau khi hoàn thành quá trình học tập.

Học ngữ pháp tiếng Nhật N2

 

>>> TỔNG HỢP TÀI LIỆU LUYỆN THI JLPT N2

>>> Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N2 (phần 1)

 

 

>>> Ebook tổng hợp các mẫu ngữ pháp N2

>> Download ngay tại đây

 

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N2 (phần 2)

 

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N2 (phần 2)

 

 

66

 

~にもかかわらず Không màng đến, mặc dù

67

 

~ものの・とはいうものの Mặc dù

68

 

~ながら(も) Mặc dù (tiêu cực)

69

 

~つつ(も) Hành động trái ngược suy nghĩ

70

 

~といっても Dù nói là ___ nhưng

71

 

~からといって Dù vì lí do___

72

 

 

~としたら・~とすれば・~とすると・~となったら・となれば・となると Đưa giả định, tình huống

73

 

~ものなら Nếu được như ước muốn___

74

 

~(よ)うものなら Nếu làm gì thì hậu quả không tốt xảy ra

75

 

~ないことには Nếu như không ___thì không thể

76

 

~を抜きにしては Nếu không nhờ có___thì không thể

77

 

~としても・~にしても・~にしろ・~にせよ Giả dụ như, dù có thê nào ___ cũng vẫn

78

 

~によって Lí do, phương tiện

79

 

~ものだから・~もので・~もの Lí do bao biện

80

 

~おかげで/~せいだ Nhờ có (tích cực) / Bởi tại (tiêu cực)

81

 

~あまり・あまりの~に Vì quá, rất ___ nên

82

 

~につき Đưa ra lí do trang trọng (trong thông báo)

83

 

~ことだし Đưa một trong số lí do

84

 

~のことだから Nhận định, suy luận về một người

85

 

~だけに Nhấn mạnh lí do

86

 

~ばかりに Chỉ vì ___ kết quả không tốt

87

 

~からには・~以上(は)・~上は Một khi, vì đã là ___

88

 

~がたい Khó thực hiện hành động (do lí do về tâm lí)

89

 

~わけにはいかない・~わけにもいかない Không thể (vì phải làm theo lẽ thường)

90

 

~かねる Khó có thể (để từ chối)

91

 

~ようがない Dù muốn nhưng đành phải___

92

 

~どころではない Không phải lúc, không tiện để___

93

 

~得る/~得ない Có thể / Không thể

94

 

~わりに(は) Mức độ khác với tiêu chuẩn đằng trước

95

 

~にしては So với mức độ cụ thể thì___

96

 

~だけ(のことは)ある Đúng với kì vọng, suy nghĩ

97

 

~として Với tư cách là

98

 

~にとって Đối với quan điểm của ___

99

 

~にしたら・~にすれば・~にしてみれば・~にしても Đứng ở lập trường của___

100

 

~たところ Sau khi thử làm gì thì nhận được kết quả

101

 

~きり Sau suốt khoảng thời gian dài, một trạng thái không đổi

102

 

~あげく Sau khoảng thời gian dài, kết quả không tốt

103

 

~末(に) Sau khoảng thời gian dài, cuối cùng cũng đạt kết quả tốt

104

 

~ところだった Suýt nữa, chỉ còn chút nữa thì ___

105

 

~ずじまいだ Định làm mà kết cục không làm được đã kết thúc

106

 

~ぐらい・~くらい Mức độ thấp nhất

107

 

~など・~なんか・~なんて Đưa ra ví dụ, có ý hạ thấp sự vật sự việc

108

 

~まで・~までして・~てまで Mức độ cao nhất

109

 

~として~ない Đến một ___ cũng không

110

 

~さえ Mức độ thấp nhất, những cái khác thì đương nhiên

111

 

~てでも Đến mức phải dung cách bình thường không làm

112

 

~とみえる Dựa vào chứng cứ có sẵn để phán đoán

113

 

~かねない E rằng, có thể xảy ra kết quả xấu

114

 

~おそれがある E rằng sẽ xảy ra chuyện xấu ( nói trên tin tức, diễn thuyết)

115

 

~まい/~ではあるまいか (まい=ないだろう) Có lẽ là không

116

 

~に違いない・~に相違ない Phán đoán chắc chắn dựa vào chứng cứ

117

 

~にきまっている Phán đoán chắc chắn dựa vào chủ quan người nói

118

 

~ものだ Đưa ra sự thực, chân lí

119

 

~というものだ Đúng thật là, đúng là kiểu___

120

 

~にすぎない Không quá, không hơn

121

 

~にほかならない Chính là, không gì khác

122

 

~に越したことはない Không nhất thiết, nhưng được thì tốt

123

 

~しかない・~よりほかない Không có cách khác, đành phải

124

 

~べきだ/~べきではない Nên / Không nên (theo đạo đức, lẽ thường)

125

 

~(よ)うではないか Lời kêu gọi tập thể làm việc gì

126

 

~ことだ Lời khuyên trong tình huống cụ thể

127

 

~ものだ/~ものではない Nên / Không nên (lời khuyên chung chung)

128

 

~ことはない Không cần

129

 

~まい/~(よ)うか~まいか Không có ý định

130

 

~ものか Tuyệt đối không có ý định

131

 

~てしかたがない・~てしょうがない・~てたまらない Rất ___

132

 

~てならない Rất ___ (về cảm xúc)

133

 

~ないではいられない・~ずにはいられない Không thể không, không thể kìm nén được
134

 

~ないわけに(は)いかない

Phải làm việc gì (theo đạo đức, lẽ thường)

135

 

~ざるを得ない Đành phải

136

 

~たいものだ・~てほしいものだ Nhấn mạnh mong muốn

137

 

~ものだ ・Hoài niệm trong quá khứ

・Nhấn mạnh cảm xúc

138

 

~ないもの(だろう)か Mong muốn xảy ra dù khó

139

 

~ものがある Có cảm giác rằng___

140

 

~ことだ Cảm giác thật là___

141

 

~ことだろう・~ことか Rất nhiều, biết bao (đi với từ để hỏi)

 

Chuỗi bài động từ ghép sau đây sẽ bổ xung cho bạn một lượng từ vựng khá lớn. Các bạn chú ý học nhé! >>> 120 động từ ghép trong tiếng Nhật N2 (Phần 1)

Bạn đã sẵn sàng cho kỳ thi JLPT N2 chưa nào?? Kosei sẽ giúp bạn mài giũa kỹ năng của mình!! >>> Khóa luyện thi N2

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/danh-sach-tong-hop-ngu-phap-n2-n2298.html
Tổng hợp link bài viết giúp bạn tra cứu trong nháy mắt!! Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei bỏ...
https://kosei.vn/phan-biet-ngu-phap-tieng-nhat-n2-va-n2119.html
Ngữ pháp tiếng Nhật N2 〜にすぎない và  にかぎる có gì giống và khác nhau...
https://kosei.vn/10-ngu-phap-n2-thong-dung-co-trang-thai-phu-dinh-n2117.html
Những ngữ pháp N2 thông dụng có trạng thái phủ định ~ない, các bạn đã biết được...
https://kosei.vn/so-sanh-ngu-phap-tieng-nhat-n2-va-n2103.html
So sánh ngữ pháp tiếng Nhật N2 〜に沿って và ~めぐって sẽ là 2 cấu trúc ngữ...
https://kosei.vn/so-sanh-ngu-phap-tieng-nhat-n2-va-n2102.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tiếp tục phân biệt các cấu trúc ngữ...
https://kosei.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n2-voi-n2099.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học ngữ pháp tiếng Nhật N2 với 〜おそれがある...
https://kosei.vn/so-sanh-ngu-phap-tieng-nhat-n2-va-n2097.html
So sánh ngữ pháp tiếng Nhật N2 に違いない  và にきまっている có gì...
https://kosei.vn/so-sanh-trang-tu-tieng-nhat-n2-va-n2096.html
So sánh trạng từ tiếng Nhật N2 うっとり và うんざり có gì khác nhau và tại sao...
https://kosei.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n2-n2090.html
Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin được giới thiệu với các bạn học ngữ pháp tiếng...