Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Tổng hợp tính từ N2 thường gặp (Phần 1)

Hành trình ôn thi JLPT chưa bao giờ là đơn giản, chúng ta phải cố gắng rèn luyện rất nhiều để có thể đạt được kết quả như mong muốn.

Và để hỗ trợ các bạn tổng hợp những tài liệu phù hợp nhất để ôn thi hiệu quả, hôm nay trung tâm tiếng Nhật Kosei xin giới thiệu tới các bạn bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về tổng hợp các tính từ N2 thường gặp nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề - Tính từ N2

 

Tổng hợp tính từ N2 thường gặp (Phần 1)
 

Tổng hợp tính từ N2 hay thi

STT

Tính từ N2 

Hiragana

Nghĩa tiếng Việt

1 乏しい とぼしい Bần cùng
2 慌ただしい あわただしい bận rộn
3 汚らわしい よごらわしい Bẩn thỉu
4 平たい ひらたい Bằng phẳng
5 粋な すいな Bảnh bao
6 密かな ひそかな Bí mật
7   ありがたい biết ơn, cảm ơn
8   でたらめ bừa bãi, tạp nham
9 悲しい かなしい Buồn
10 嘆かわしい なげかわしい Buồn bã
11   くすぐったい Buồn( bị cù, bị chọc)
12   しぶとい Bướng bỉnh, ương ngạnh
13   あわれな Cảm động
14   だるい Chậm chạp, uể oải
15 詳しい くわしい Chi tiết
16 正しい ただしい Chính xác
17 眩しい まぶしい Chói, sang chói
18 酸い, すい, Chua
19 酸っぱい すっぱい Chua
20 心細い こころぼそい cô đơn
21 馴れ馴れしい なれなれしい Cực kì thân thuộc
22 鈍い にぶい cùn, chậm chạp
23 頑固 がんこ cứng đầu
24 強引 ごういん cưỡng ép, ép buộc
25   くどい dài dòng
26   しつこい đậm, nồng, lằng nhằng
27 憎らしい ぞうらしい đáng ghét
28   あやしい Đáng ngờ, khó tin
29   おそろしい Đáng sợ
30 惨めな みじめな Đáng thương, đáng buồn
31 気の毒 きのどく đáng thương, tiếc thương
32   かわいそう đáng thương, tội nghiệp
33 惜しい おしい đáng tiếc
34 悔しい くやしい Đáng tiếc, ân hận
35 頼もしい たのもしい Đáng tin
36 好ましい このましい Đáng yêu
37   さわやか dễ chịu, sảng khoái
38 爽やかな さわやかな Dễ chịu, sảng khoái
39 涙脆い なみだもろい Dễ khóc
40   めでたい điều thuận lợi, điềm lành, hạnh phúc
41   なだらかな Dịu dàng
42   おとなしい Dịu dàng, hiền lành
43 単純 たんじゅん đơn giản
44 安易 あんい đơn giản, dễ dàng
45 勇ましい いさましい Dũng cảm
46 淑やかな しとやかな Đúng đắn
47 険しい けわしい Dựng đứng, nguy hiểm, khó khăn
48 恋しい こいしい Được yêu mến
49 甚だしい じんだしい Ghê gớm, quá mức
50   きもい Ghê, ghê tởm
51 脆い もろい Giòn, dễ vỡ
52 恨めしい うらめしい Hận, căm ghét
53   そそっかしい hấp tấp, vội vàng
54 珍しい めずらしい Hiếm
55 明らかな あきらかな hiển nhiên 
56   わがまま Ích kỉ
57   かって ích kỷ
58 騒がしい さわがしい Inh ỏi, ồn ào
59 厳かな おごそかな Khách sáo
60 巧みな たくみな Khéo léo
61 卑しい いやしい Khinh bỉ
62 見苦しい みぐるしい khó coi
63 苦しい くるしい Khổ sở
64 健やかな すこやかな Khỏe mạnh
65   あさましい Khốn khổ
66 情けない なさけない Không có sự thông cảm
67 思いがけない おもいがけない không mong đợi
68 可笑しい おかしい Kỳ lạ
69 狂おしい くるおしい Làm tức giận, điên lên
70 煌びやか こうびやか Lấp lánh
71 久しい ひさしい Lâu, đã lâu
72 滑らかな なめらかな Lì lợm
73   あくどい Lòe loẹt
74 華やかな はなやかな Lộng lẫy
75   だらしない luộm thuộm, cẩu thả, bừa bãi
76   わずかな Lượng nhỏ, một ít
77 儚い はかない Lướt nhanh, thoáng qua
78 激しい はげしい Mãnh liệt
79 逞しい たくましい Mạnh mẽ, nở nang
80 幸い さいわい may mắn
81   にこやかな Mỉm cười
82 紛らわしい まぎらわしい Mơ hồ, bối rối
83 望ましい のぞましい Mong chờ, ao ước
84 待ち遠しい まちどおしい Mong đợi
85 生臭い なまぐさい Mùi tanh
86 煙い けぶい Ngạt, khó thở
87 幼い おさない ngây thơ, trẻ con
88 純粋 じゅんすい ngây thơ, trong sáng
89 貧しい まずしい Nghèo
90   みすぼらしい Nghèo đói, vô duyên
91 疑わしい うたがわしい Nghi ngờa
92   ばかばかしい ngu ngốc
93 愚かな おろかな Ngu ngốc , đần độn, dại dột
94   すばしっこい Nhanh chóng
95   すばしこい Nhanh chóng, nhanh lẹ
96 素早い すばやい Nhanh nhẹ
97 穏やか おだやか Nhẹ nhàng, thanh thản
98 気楽 きらく nhẹ nhõm, thoải mái, dễ chịu
99 夥しい おびただしい Nhiều, một loạt
100 懐かしい なつかしい Nhớ tiếc
101 慎ましい つつしましい Nhún nhường
102 騒々しい そうぞうしい om sòm, huyên náo
103 厄介な やっかいな Phiền muộn
104   わずらわしい Phiền toái. Phiền phức
105 過剰 かじょう quá, thừa
106 貴い、尊い とうとい、とうとい Quý hiếm
107   ずるい quỷ quyệt, láu cá
108 目覚ましい めざましい Rất giỏi, rực rỡ
109 鋭い するどい sắc, nhọn, đau nhói
110 明るい あかるい Sáng sủa
111 朗らかな ほがらかな Sáng sủa
112 妙な みょうな Số lẻ, đa mưu
113   くだらない tầm phào, vô vị
114 欲深い よくふかい Tham lam
115 親しい したしい Thân thiết
116 相応しい ふさわしい Thích hợp
117 盛んな さかんな Thịnh hành
118 粗い あらい Thô, gồ ghề
119 品やかな ひんやかな Thướt tha, mềm dẻo
120 煙たい けむりたい Tôi muốn kemuri 
121 鬱陶しい うっとうしい Tối tăm
122   みずぼらし Tồi tàn
123 恭しい うやうやしい Tôn kính, cung kính
124 華麗な かれいな Tráng lệ
125   ずうずうしい trơ trẽn, mặt dày
126 重大 じゅうだい trọng đại, quan trọng
127 虚しい むなしい Trống không
128 透明 とうめい trong suốt
129 緩やかな ゆるやかな Từ từ
130 悩ましい なやましい U sầu, buồn bã
131 切ない せつない Vất vả, khó nhọc
132 空しい むなしい vô ích
133 和やかな なごやかな Vui vẻ
134 強気 つよき vững vàng, kiên định
135 遥かな はるかな Xa xôi
136 醜い みにくい Xấu xí, khó tính
137 微かな かすかな Yếu
TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/phan-biet-va-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p1-n2124.html
Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-che-bai-n2098.html
Người Nhật luôn dùng những ngôn từ để khen và động viên đối phương, bên cạnh...
https://kosei.vn/moi-nhat-tong-hop-tu-vung-tieng-nhat-katakana-n5-n2091.html
Các bạn học tiếng Nhật thường hay bỏ qua việc học các từ vựng Katakana, điều này cực kỳ nguy...
https://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-i-n2083.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng Kanji N3 thường xuất hiện trong tin tức và...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-katakana-chu-de-thong-tin-may-tinh-n2046.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếp phần từ vựng tiếng Nhật Katakana chủ đề...
https://kosei.vn/tu-vung-chuyen-dung-khi-lam-ho-so-sang-nhat-ban-n2042.html
Nếu bạn đang có ý định làm hồ sơ xuất cảnh sang Nhật Bản vì bất cứ lý do gì,...
https://kosei.vn/43-tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mua-sam-cua-nu-gioi-n2023.html
Nếu bạn là tín đồ yêu thích shopping, cuồng mua sắm thì còn chờ đợi gì nữa,...
https://kosei.vn/tu-vung-chu-de-lien-quan-den-con-lon-n2000.html
あけましておめでとうございます。今年もよろしくお願いします。 Vậy là năm 2018 đã khép lại...