Học từ vựng tiếng Nhật N5

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 18

Thứ Tư, 03 Tháng Năm 2023
0/5 - (0 bình chọn)

Hãy giữ vững sự kiên trì của bạn trong từ vựng Minna no Nihongo bài 18 này và 7 bài tiếp theo để hoàn thành từ vựng N5 nhé! Bạn cùng Kosei đã đi gần hết chặng đường rồi đó! 

Minna no Nihongo - Bài 18

 

từ vựng Minna no Nihongo bài 18

 

STT Từ vựng Kanji Hán Việt Nghĩa
1 できます     có thể
2 あらいます 洗います TẨY rửa
3 ひきます 弾きます ĐÀN chơi (chơi 1 loại nhạc cụ)
4 うたいます 歌います CA hát
5 あつめます 集めます TẬP sưu tập
6 すてます 捨てます XẢ vứt
7 かえます 換えます HOÁN đổi
8 うんてんします 運転します VẬN CHUYỂN lái xe
9 よやくします 予約します DỰ ƯỚC đặt chỗ trước
10 けんかくします 見学します KIẾN HỌC tham quan mục đích học tập
11 こくさい~ 国際 QUỐC TẾ quốc tế
12 げんきん 現金 HIỆN KIM tiền mặt
13 しゅみ 趣味 THÚ VỊ sở thích
14 にっき 日記 NHẬT KÍ nhật kí
15 いのり 祈り KỲ cầu nguyện
16 かちょう 課長 KHOA TRƯỞNG tổ trưởng
17 ぶちょう 部長 BỘ TRƯỞNG trưởng phòng
18 しゃちょう 社長 XÃ TRƯỞNG giám đốc
19 どうぶつ 動物 ĐỘNG VẬT động vật
20 うま ngựa
21 へえ     thế à
22 ピアノ     đàn piano
23 メートル     mét
24 それはおもしろいですね     Hay nhỉ
25 ぼくじょう 牧場 MỤC TRƯỜNG trang trại
26 ほんとうですか 本当ですか BẢN ĐƯƠNG thật không?
27 ぜひ     nhất định

じゃ、またね。


>>> Hướng dẫn sử dụng Thể khả năng dễ dàng qua ngữ pháp bài 18 của giáo trình Minna no Nihongo!

>>> Thuộc nhanh 16 Kanji hay gặp trong kỳ thi JLPT N5, N4

>>> 5 giây ôn tập lại bài 17 từ vựng N5 theo giáo trình Minna no Nihongo

>>> Đừng bỏ qua câu chuyện cổ tích Hai chú bọ hung để học từ vựng

Để lại Đánh giá
Đánh giá*
Họ tên *
Email *
Chọn bài viết hiển thị