Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Biển Đông

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề biển đông. Ghé Trung tâm tiếng Nhật Kosei để tổng hợp từ vựng theo các chủ đề khác nhau nhé. 

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> 10 việc nên làm khi đến Hokkaido mùa hè này

>>> Tổng hợp gần 40 lượng từ tiếng Nhật và cách sử dụng


 

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Biển Đông
 

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Biển Đông

 

1

   西沙諸島

   せいさしょとう

   Quần đảo Hoàng Sa

2

   南沙諸島

   なんさしょとう

   Quần đảo Trường Sa

3

   主権

   しゅけん

   Chủ quyền

4

   島

   しま

   Đảo

5

   領土

   りょうど

   Lãnh thổ

6

   海軍

   かいぐん

   Hải quân

7

   侵入

   しんにゅう

   Xâm lược

8

   油田掘削施設

   ゆでんくっさくしせつ

   Dàn khoan dầu

9

   排他的経済水域

   はいたてきけいざいすいいき

   Vùng đặc quyền kinh tế

10

   海里

   かいり

   Hải lí

11

   味方

   みかた

   Đồng minh, cùng phe

12

   同盟国

   どうめいこく

   Quốc gia đồng minh

13

   斥候兵

   せっこうへい

   Quân do thám, trinh sát

14

   大陸棚

   たいりくだな

   Thềm  lục địa

15

   紛争

   ふんそう

   Sự phân tranh, tranh chấp

16

   緊張関係

   きんちょうかんけい

   Mối quan hệ căng thẳng

17

   反対

   はんたい

   Phản đối

18

   欲深い

 

   欲どしい

   よくぶかい

 

   よくどしい

   Tham lam

19

   頑固

   がんこ

   Ngoan cố

20

   抗議

   こうぎ

   Phản đối, phản kháng

21

   戦争挑戦国

   せんそうちょうせんくに

   Quốc gia hiếu chiến

22

   国際連合海洋法条約

   こくさいれんごうかいようほうじょうやく

   Công ước Liên Hiệp Quốc về Luật biển

23

   平和条約

   へいわじょうやく

   Hiệp ước hòa bình

24

   船

   ふね

   Tàu, thuyền

25

   艦艇

   かんてい

   Chiến hạm

26

   領事館

   りょうじかん

   Lãnh sự quán

27

   政治

   せいじ

   Chính trị

28

   国際法

   こくさいほう

   Luật pháp quốc tế

29

   愛国心

   あいこくしん

   Lòng yêu nước

30

   西沙諸島と南沙諸島はベトナムのものだ

 

   Hoàng Sa, Trường Sa là của Việt Nam

 

Tiếp tục từ vựng tiếng Nhật qua bài viết sau cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei: >>> Tổng hợp 40 từ vựng về biển cả

DMCA.com Protection Status

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/phan-biet-va-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p1-n2124.html
Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-che-bai-n2098.html
Người Nhật luôn dùng những ngôn từ để khen và động viên đối phương, bên cạnh...
https://kosei.vn/moi-nhat-tong-hop-tu-vung-tieng-nhat-katakana-n5-n2091.html
Các bạn học tiếng Nhật thường hay bỏ qua việc học các từ vựng Katakana, điều này cực kỳ nguy...
https://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-i-n2083.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng Kanji N3 thường xuất hiện trong tin tức và...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-katakana-chu-de-thong-tin-may-tinh-n2046.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếp phần từ vựng tiếng Nhật Katakana chủ đề...
https://kosei.vn/tu-vung-chuyen-dung-khi-lam-ho-so-sang-nhat-ban-n2042.html
Nếu bạn đang có ý định làm hồ sơ xuất cảnh sang Nhật Bản vì bất cứ lý do gì,...
https://kosei.vn/43-tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mua-sam-cua-nu-gioi-n2023.html
Nếu bạn là tín đồ yêu thích shopping, cuồng mua sắm thì còn chờ đợi gì nữa,...
https://kosei.vn/tu-vung-chu-de-lien-quan-den-con-lon-n2000.html
あけましておめでとうございます。今年もよろしくお願いします。 Vậy là năm 2018 đã khép lại...