Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Địa chỉ học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P2)

Chắc chắn chằng ai bao giờ muốn thường xuyên ghé thăm bệnh viện và phải áp dụng những bài học từ vựng và ngữ pháp về Y tế @@ Nhưng đời mà... rất ít khi cần sử dụng nhưng khi những vấn đề xảy ra sự lúng túng sẽ càng khiến bạn bế tắc. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei "cắp nách" những từ vựng về Y tế phần 2 sau nha!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Tổng hợp từ vựng KATAKANA N3 ( Phần 1)

>>> Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề Trong tang lễ chia buồn với gia đình

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P2)

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P2)


 

Từ vựng Hiragana Nghĩa
治まる おさまる Thuyên giảm, đỡ
夜中 よなか Giữa đêm
生(の)  なま(の)  Tươi, sống
カキ( 牡蠣 )    Con hàu, sò
自宅 じたく Ở nhà
看護記録 かんごきろく Bản ghi chép của y tá
入院時情報用紙 にゅういんじじょうほうようし Hồ sơ bệnh án nhập viện
分類する ぶんるいする Phân loại
健康保険証 けんこうほけんしょう Sổ bảo hiểm y tế
アイディー   Số bệnh nhân
現住所 げんじゅうしょ Đ/c hiện nay
職業 しょくぎょう Nghề nghiệp
主治医 しゅじい Bác sỹ điều trị chính
既往症 きおうしょう Tiền sử bệnh
(ご)関係 (ご)かんけい Mối quan hệ
S  しょうわ Ký hiệu năm chiêu hòa
続柄 つづきがら Quan hệ gia đình
H  へいせい Ký hiệu năm 
診断[する]  しんだん[する] Chẩn đoán
(入院)時 (にゅういん)じ Giờ nhập viện
目的 もくてき Mục đích
経過観察 けいかかんさつ Quá trình theo dõi bệnh
(37.2)℃  (37.2)  
血圧 けつあつ Huyết áp
mmHg  ミリメートルエイチジー mmHg
脈拍 みゃくはく Mạch
呼吸[する]  こきゅう[する] Hô hấp
身長 しんちょう Chiều cao
cm  センチメートル cm
体重 たいじゅう Cân nặng
kg  キログラム  
他(の)  た(の)  Khác
(異常)なし (いじょう)なし Không có gì bất thường
水様便 すいようべん Phân nước
外来処置室 がいらいしょちしつ Phòng điều trị ngoại trú
(症状が落ち着か)ず  (しょうじょうがおちつか)ず Bệnh không thuyên giảm
ペア   Đôi
なし   Không có

 

Cùng review lại phần 1 với Trung tâm tiếng Nhật Kosei nè: >>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P1)

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/122-tu-vung-muon-tu-tieng-phap-p1-n2705.html
Tiếng Nhật cũng có nhiều từ mượn từ tiếng nước ngoài, nhưng không phải chỉ tiếng Anh đâu...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p2-n2647.html
Tiếp nối phần trước, phần 2 về các từ vựng với hán tự 雪 - TUYẾT giới thiệu với các bạn...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p1-n2646.html
Các từ vựng về gắn liền 雪 không chỉ để nói về tuyết, mùa đông và cả dép!...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-tan-n2639.html
Bước sang năm mới Canh Tý, Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin chúc bạn mọi điều mới đến với bạn đều...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-nien-n2638.html
Năm mới cái gì cũng phải mới đúng không nào? Cùng Kosei học tiếng Nhật...
https://kosei.vn/10-tu-moi-2019-nhat-dinh-phai-biet-n2635.html
10 từ mới tiếng Nhật chỉ xuất hiện vào năm 2019 và cực kì đáng nhớ!  Cùng...
https://kosei.vn/10-tu-ngu-luu-hanh-cua-nam-2019-n2633.html
10 từ mà suốt năm 2019 bạn có thể thấy tràn lan khắp nơi và có thể sẽ tiếp tục...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-2-n2628.html
Phần 2 của bài nâng cao từ vựng với hán tự 冬 - ĐÔNG  gồm các từ được ghép...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-1-n2618.html
Cùng Kosei góp nhặt thêm rất nhiều từ vựng hay về mùa đông với hán tự chủ...