Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Từ vựng tiếng Nhật N3: Các từ láy

Có ai giống mình, cứ thấy các TỪ LÁY là bắt đầu bối rối không? Nào là すっきり, そっくり rồi lại はっきり... Không nói nhiều nữa, bài viết này chính là giành cho bạn!

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tiếp tục chinh phục từ vựng N3 nhé!!

Học từ vựng tiếng Nhật N3

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 17 cách thể hiện sự lo lắng trong tiếng Nhật


 

Từ láy
 

Từ vựng tiếng Nhật N3: Các từ láy

 

Âm thanh

ざあざあ

Ào ào, rào rào

雨がざあざあ降っていて、外に出られなかった。(Mưa rơi ào ào, nên chúng tôi không ra ngoài được.)

ばらばら

Rời rạc, lác đác

ばらばら降っているけど、かさがなくても大丈夫です。(Mưa chỉ lác đác thôi, không có ô cũng không sao.)

わいわい

Rôm rả, vui vẻ

みんなでわいわいバーベキューをするのも、たのしそうですね。(Sẽ rất vui vẻ nếu mọi người cùng nhau ăn BBQ.)

笑う

Cười

にこにこ

Mỉm cười

原先生はいつもにこにこしていて、優しい先生ですよ。(Thầy Hara lúc nào cũng mỉm cười, là một giáo viên tốt đấy.)

にっこり

Cười tươi, cười toe toét

手を振ったら、にっこり笑ってくれた。(Cô ấy cười toe toét khi tôi vẫy tay với cô.)

見る

Nhìn

じっと

Chăm chú, chằm chằm

気がついたら、ネコがじっとこっちを見ていた。(Khi tôi nhận ra, thì con mèo đã đang nhìn chằm chằm về phía này.)

じろじろ

Nhìn trố mắt

人の顔をじろじろ見ないでください。(Đừng trố mắt ra nhìn vào mặt người khác.)

話す

Nói

ぶつぶつ

Làu bàu, lầm bầm

あの人は、ぶつぶつ文句ばかり言う。(Cái người đó, cứ làu bàu kêu ca suốt.)

ひそひそ

Khe khẽ, thì thầm

二人で何をひそひそ話しているんですか。(Hai người cứ thì thầm nói chuyện gì đó?)

べらべら

Lưu loát, trôi chảy

彼女はアメリカ育ちで、英語がべらべらなんです。(Cô ấy lớn lên ở Mĩ, nên tiếng Anh nói rất trôi chảy.)

食べる・飲む

Ăn, uống

ぺこぺこ

Cồn cào

もう、おなかがぺこぺこ。早く食べよう。(Trời ơi, tôi đói cồn cào rồi, mau ăn thôi!)

ごくごく

Ừng ực

父はさっそく、おいしそうにビールをごくごく飲んだ。(Không chần chừ, bố tu cốc bia ừng ực như thế ngon lắm.)

状態

Trạng thái

はっきり

Rõ ràng, rành mạch

あの日のことは、はっきり覚えています。( Chuyện xảy ra ngày hôm đó, tôi vẫn nhớ rõ ràng.)

すっかり

Hoàn toàn

「かぜは治りましたか」「はい。すっかりよくなりました」(“Cậu hết cảm chưa?” – “Tớ hoàn toàn khỏe lại rồi!”)

正しく・よく

Đúng, tốt

しっかり

Chặt chẽ, chắc

風で開かないよう、ドアをしっかり閉めてください。(Đóng chặt cửa vào cho gió đã thổi nó bật ra.)

 

Kĩ càng, nghiêm khắc

しっかり食べて、早く元気になってね。(Con phải ăn uống tử tế vào thì mới mau khỏe được.)

きちんと

Chỉn chu, nghiêm chỉnh, hẳn hoi

原さんの机はいつもきちんと片づいていて、きれいだね。(Ghế của anh Hara lúc nào được dọn dẹp hẳn hoi, trông sạch đẹp nhỉ!)

ちゃんと

Cẩn thận, kĩ càng, nhất định, đúng

借りたものは、ちゃんと返さないとだめだよ。(Đồ mà cậu đã mượn, không trả đúng hạn thì không được đâu.)

うっかり

Lỡ

電話するのをうっかり忘れた。(Tôi lỡ quên không gọi cho họ.)

変化

Thay đổi

ますます

Ngày càng

この映画を見て、ますます彼女のファンになった。(Xem cái phim này xong, tôi càng hâm mộ cô ấy hơn.)

だんだん

Dần dần (dần dần tốt lên)

朝はあんなに曇ってのに、だんだん晴れてきた。(Sáng nay vẫn còn âm u như thế, thế mà dần dần đã có nắng lên.)

どんどん

Nhanh chóng, đều đặn (dần dần tốt hơn)

地下鉄が通ってから、この辺りは、新しいマンションがどんどん増えている。(Từ khi có tàu điện ngầm, gần đây, các tòa chung cư mới nhanh chóng tăng lên.)

楽しい気持ち

Cảm xúc vui vẻ

生き生きする

Sống động, tràn đầy sức sống

好きな野球をしている時の彼は、本当に生き生きしている。(Lúc anh ấy chơi môn bóng chày yêu thích, đúng là trông anh ấy tràn trề sức sống.)

わくわくする

Háo hức, phấn khích

どんな留学生活が待っているか、今からわくわくしている。(Tôi rất háo hức không biết cuộc sống du học sinh thế nào đang chờ đợi mình.)

いやな気持ち

Cảm xúc không vui

いらいらする

Sốt ruột

バスがなかなか来なくて、いらいらした。(Xe buýt mãi không đến, sốt hết cả ruột.)

むっとする

Hầm hầm, bừng bừng (tức giận)

失礼なことを言われて、むっとしてしまった。(Bị nói những câu rất thô lỗ, tôi bừng bừng tức giận luôn.)

うんざりする

Mệt mỏi, chán nản

毎日毎日残業で、ちょっとうんざりしています。(Ngày nào cũng tăng ca, tôi chán nản lắm rồi.)

むかむかする

Nôn nao

胃がむかむかして、ちょっと吐きそうになります。(Cái dạ dày nôn nao làm tôi thấy hơi đau.)

そのほかの気持ち

Những cảm xúc khác

どきどきする

Hồi hộp, (tim đập) thình thịch

大勢の前でスピーチするのは初めてだったので、どきどきしました。(Lần đầu phát biểu trước đám đông nên tôi rất hồi hộp.

ほっとする

Nhẹ nhõm, bớt căng thẳng

父の手術が無事終わって、ほっとしました。(Ca phẫu thuật của bố kết thúc thành công, tôi nhẹ cả người.)

すっきりする

Sạch sẽ, gọn gàng

汗をたくさんかいて気持ち悪かったか、シャワーを浴びてすっきりした。(Đổ nhiều mồ hôi khiến tôi rất khó chịu, nhưng tắm xong thì thấy sạch sẽ hơn hẳn.)

のんびりする

Thong thả, thư thả

一週間くらい休みをとって、のんびり温泉にでも行きたいなあ。(Ước gì được nghỉ phép một tuần rồi thư thả đi suối nước nóng nghỉ dưỡng nhỉ?)

物の状態

Trạng thái của đồ vật

ぴかぴか

Lấp lánh, sáng loáng 

「そのギター、買ったの?」「そう。ぴかぴかの新品。いいでしょ」(“Cậu mua cái ghita đó rồi à?”—“Ừ, mới tinh đấy, được đúng không!”)

ごちゃごちゃ

Lộn xộn

駅はごちゃごちゃしてわかりにくいから、会場の入口で会いましょう。(Trong nhà ga rất lộn xộn và tìm nhau, nên mọi người tới điểm hẹn ở cửa ra rồi gặp nhé!)

ぼろぼろ

Te tua, tả tơi

そのジーンズ、何年はいてるの?よくそんなぼろぼろになるまではいてるね。(Cái quần bò này cậu có từ thuở nào đấy? Mặc đến mức rách tả tơi thế này cơ mà.

ばらばら

Rời lạc, lìa ra

番号順にきちんと並べていたのに、いつの間にか、ばらばらになっている。(Tôi đã sắp xếp theo số thứ tự rồi, thế mà không hiểu từ lúc nào mà rối tung hết cả lên thế này.)

ぴったり

Vừa vặn, vừa khớp

<くつ屋で>さっきのはちょっと大きかったけど、それだと、ぴったり。(<Ở cửa hàng giày> Đôi vừa nãy thì hơi bị to một chút, nhưng đôi này thì vừa khít.)

びしょびしょ

Ướt sũng, sũng nước

急に雨が降ってきて、びしょびしょになった。(Trời bất chợt đổ mưa nên tôi bị ướt sũng hết.)

たっぷり

Đầy ắp, đầy đủ

ここのカレーはお肉がたっぷり入っているから、男の人に人気がある。(Loại cà ri này được bỏ đầy ắp thịt vào nên rất nổi tiếng với nam giới.)

状態・程度

Trạng thái và mức độ

そっと

Len lén, âm thầm, êm ái, nhẹ tay/chân

その箱、中にグラスが入ってるので、そっと置いてください。(Trong cái hộp đấy có kính nên là xin hãy đặt xuống nhẹ nhàng thôi ạ!)

さっさと

Nhanh chóng, khẩn trương

さっさと起きたら?また遅刻するよ。(Có dậy nhanh lên không hả, muộn giờ rồi đấy!)

ざっと

Qua loa, đại khái, qua quýt

ざっと読んだだけですが、特に問題はないと思います。(Tôi mới chỉ đọc qua thôi, nên chắc tạm thời chưa có thắc mắc gì cả.)

じっくり

Kĩ càng, kĩ lưỡng

まだ時間はあるので、じっくり考えてください。(Vẫn còn thời gian nên hãy suy nghĩ kĩ đi ạ!)

ぐっすり

(Ngủ) say sưa, thoải mái

今日は疲れたみたいで、子どもたちはぐっすり眠っている。(

ぎりぎり

Sát nút, sát giờ

途中でだめかと思ったけど、ぎりぎり間に合った。(Trên đường tôi đã nghĩ là không thể được, thế mà cuỗi cùng lại đến sát giờ.)

そっくり

Hoàn toàn, chính xác

あの親子は本当にそっくり。声までにてるね。(Hai cha con nhà đấy giống nhau như đúc đến cả giọng nói nhỉ.)

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các từ vựng theo chủ đề khác nhé: >>>Từ vựng tiếng Nhật N3: Trường học

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/tong-hop-40-tinh-tu-n3-tieng-nhat-quan-trong-phan-2-n2408.html
Nửa còn lại của 80 từ tính từ quan trọng nhất, cần nhớ nhất để vượt qua bài thi JLPT N3 đây!...
https://kosei.vn/tong-hop-39-tinh-tu-n3-tieng-nhat-chi-tiet-phan-1-n2407.html
Tất tần tật tính từ N3 phổ biếng tiếng Nhật đã được triệu hồi về 2 phần của bài viết...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-thu-tin-va-giao-hang-n2218.html
Các dịch vụ giao hàng tận nhà ngày càng phổ biến và đem lại nhiều lợi ích cho...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-nha-va-khu-pho-n2213.html
Trước khi có những cao ốc mọc lên sừng sững trên từng m2 đất đô thị, chạy chơi khắp...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-mieu-ta-su-vat-n2212.html
Để câu văn được phong phú và sinh động hơn cũng như để làm rõ đặc tính của...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-tien-to-hau-to-n2208.html
Tiền tố, hậu tố có thể coi như một loại đèn tín hiệu đặc biệt, chỉ cần nhìn thấy coi...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-thanh-ngu-n2206.html
Thành ngữ nghe có vẻ khá "sành điệu", nhưng thực ra các thành ngữ hay gặp trong...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-mieu-ta-su-viec-n2203.html
Đây là bài học về một số tính từ, trạng từ... thường xuất hiện để một sự việc, hiện...
https://kosei.vn/37-tu-vung-tieng-nhat-chi-vi-tri-phuong-huong-chinh-xac-nhat-n2200.html
Gì chứ chuyện Vị trí, đường xá, phương hướng thì đúng là không bao giờ vắng...