Trang chủ / Thư viện / Học tiếng Nhật theo chủ đề / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu
Học tiếng Nhật theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu

Thứ Tư, 03 Tháng Năm 2023
0/5 - (0 bình chọn)

Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu này nhé. Trong bài học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề tình yêu có rất nhiều từ để bạn thể hiện tình cảm của mình "恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ), 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương". 

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu

 

từ vựng tiếng nhật về tình yêu

 

STT

Tiếng Nhật

Hiragana

Tiếng Việt

1

彼氏

かれし

Bạn trai

2

彼女

かのじょ

Bạn gái

3

恋人

こいびと

Người yêu

4

恋愛

れんあい

Tình yêu (nam nữ)

5

愛情

あいじょう

Tình yêu, tình thương

6

一目惚れ

ひとめぼれ

Tình yêu sét đánh

7

片思い

かたおもい

Yêu đơn phương

8

運命の人

うんめいのひと

Người định mệnh

9

恋に落ちる

こいにおちる

Phải lòng

10

アプローチ

 

Tiếp cận

11

恋敵

こいがたき

Tình địch

12

両想い

りょうおもい

Tình yêu từ 2 phía

13

カップル

カップル

Cặp đôi

14

真剣交際

しんけんこうさい

Mối quan hệ nghiêm túc

15

初恋

はつこい

Mối tình đầu

16

付き合う

つきあう

Hẹn hò

17

デート

 

Hẹn hò

18

初デート

はつデート

Lần hẹn đầu

19

告白

こくはく

Tỏ tình

20

浮気

うわき

Ngoại tình

21

喧嘩

けんか

Cãi nhau

22

仲直り

なかなおり

Làm lành

23

失恋

しつれん

Thất tình

24

永遠の愛

えいえんのあい

Tình yêu vĩnh cửu

25

悲恋

ひれん

Tình yêu mù quáng

26

キスする

 

Hôn

27

手をつないで

手をつないで

Nắm tay

28

抱きしめる

だきしめる

Ôm chặt

29

恋する

こいする

Phải lòng

30

約束する

やくそくする

Hứa

31

約束を守る

やくそくをまもる

Giữ lời hứa

32

約束を破る

やくそくをやぶる

Thất hứa

33

誓う

ちかう

Thề

34

世話になる

せわになる

Được chăm sóc

35

世話をする

せわをする

Chăm sóc

36

恋文

こいぶみ

Thư tình

37

どきどき

 

Hồi hộp

38

そわそわする

 

Đập rộn ràng

39

振られる

ふられる

Bị từ chối

40

切りなくなる

せつなくなる

Nuối tiếc

41

いちゃつく

 

Ve vãn

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học ngay giao tiếp tiếng Nhật chủ đề tình yêu nhé!! 

>>> Tiếng Nhật giao tiếp chủ đề tình yêu

>>> Khóa học N3

>>> 10 câu tỏ tình hay nhất bằng tiếng Nhật

>>> Hẹn hò kiểu...Nhật Bản

Để lại Đánh giá
Đánh giá*
Họ tên *
Email *
Bài viết mới
Chọn bài viết hiển thị