Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Xem Youtube như người Nhật Bản!

Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã cùng bạn khám phá F21 Japan trong topic lần trước, tiếp tục đồng hành cùng chúng mình tìm hiểu xem Youtube phiên bản Nhật được sử dụng như thế nào nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ


 

XEM YOUTUBE NHƯ NGƯỜI NHẬT BẢN
 

Xem Youtube như người Nhật Bản!

 

Làm quen với 36 từ vựng dưới đây là bạn thỏa sức tung hoành Youtube như người Nhật rồi nhé!
 

Xem Youtube như người Nhật Bản!
 

  1. 検索(けんさく): sự truy tìm, tra cứu thông tin
  2. 動画または投稿(とうこう)を作成(さくせい): Tạo video hoặc bài đăng
  3. メッセージ(Messages): tin nhắn

 

Xem Youtube như người Nhật Bản!
 

  1. ホーム (home) : Trang chủ
  2. 急上昇(きゅじょうしょう): Thịnh hành
  3. ライプラリ (library) : Thư viện
  4. 履歴(りれき): Lịch sử
  5. 後で見る(あとでみる): Xem sau
  6. 動画 (どうが): video
  7. 高く評価(たかくひょうか) : đánh giá cao = like
  8. 低く評価 (ひくくひょうか): đánh giá thấp = dislike
  9. 登録チャンネル(とうろくチャンネル):  Kênh đã theo dõi
  10. チャンネル登録(とうろく): Theo dõi kênh này
  11. 登録済み(とうろくすみ): Đã đăng kí
  12. マイチャンネル ( My channel) : Kênh của tôi
     

Xem Youtube như người Nhật Bản!
 

  1. Youtubeで人気 : Nổi tiếng trên Youtube
  2. 音楽(おんがく): Âm nhạc
  3. スポーツ(Sport): Thể thao
  4. ゲーム(Game): Trò chơi
  5. YOUTUBE の他のサービス (services) : Các dịch vụ khác của Youtube
  6. ライブ (live) : Phát trực tiếp
  7. 設定(せってい): Thiết lập, cài đặt
  8. 報告履 : Lịch sử báo cáo
  9. ヘルプ (help) : Trợ giúp
  10. フィードバック (feedback) : Phản hồi

 

Xem Youtube như người Nhật Bản!
 

  1. 有料(ゆうりょう)メンバーシップ (membership) : Tư cách thành viên có trả phí
  2. アカウント (account)を切り替える(きりかえる): Chuyển sang tài khoản khác
  3. ログアウト (log out) : Đăng xuất
  4. ダークテーマ:オフ・オン (dark theme: off/on) : Chế độ tối

 

Xem Youtube như người Nhật Bản!
 

  1. 言語(げんご): Ngôn ngữ
  2. キーボードショートカット(keyboard shortcut) : Phím tắt đến bàn phím
  3. 回視聴(かいしちょう): Lượt xem
  4. 共有(きゅうゆう)= Share : Chia sẻ sự sở hữu, chia sẻ, share
  5. 保存(ほぞん): Lưu trữ, lưu
  6. 翻訳(ほんやく)を追加(ついか): Gắn thêm bản dịch
  7. 次の動画(つぎのどうが): Video tiếp theo
  8. 移動再生(じどうさいせい): Tự động phát video tiếp theo
     

Xem Youtube như người Nhật Bản!
 

  1. 動画のURLをコピー (copy) : Sao chép URL của video
  2. 埋め込み(うめこみ)コードーをコピー : Sao chép mã (code) nhúng của video
  3. ループ(loop) 再生 : Vòng lặp
  4. デバッグ情報をコピー : Sao chép thông tin gỡ lỗi
  5. 詳細(しょうさい)統計(とうけい)情報

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các từ vựng theo chủ đề khác nhé: >>> Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/122-tu-vay-muon-trong-tieng-nhat-tu-tieng-phap-chi-tiet-nhat-p1-n2705.html
Tiếng Nhật cũng có nhiều từ mượn từ tiếng nước ngoài, nhưng không phải chỉ tiếng Anh đâu...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p2-n2647.html
Tiếp nối phần trước, phần 2 về các từ vựng với hán tự 雪 - TUYẾT giới thiệu với các bạn...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p1-n2646.html
Các từ vựng về gắn liền 雪 không chỉ để nói về tuyết, mùa đông và cả dép!...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-tan-n2639.html
Bước sang năm mới Canh Tý, Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin chúc bạn mọi điều mới đến với bạn đều...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-nien-n2638.html
Năm mới cái gì cũng phải mới đúng không nào? Cùng Kosei học tiếng Nhật...
https://kosei.vn/10-tu-moi-2019-nhat-dinh-phai-biet-n2635.html
10 từ mới tiếng Nhật chỉ xuất hiện vào năm 2019 và cực kì đáng nhớ!  Cùng...
https://kosei.vn/10-tu-ngu-luu-hanh-cua-nam-2019-n2633.html
10 từ mà suốt năm 2019 bạn có thể thấy tràn lan khắp nơi và có thể sẽ tiếp tục...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-2-n2628.html
Phần 2 của bài nâng cao từ vựng với hán tự 冬 - ĐÔNG  gồm các từ được ghép...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-1-n2618.html
Cùng Kosei góp nhặt thêm rất nhiều từ vựng hay về mùa đông với hán tự chủ...