Vỡ lẽ với 3 nghĩa của từ lóng BL trong tiếng Nhật, có như bạn nghĩ?

Nghe thấy 2 chữ BL, bạn nghĩ tới điều gì? Bài viết này có thể sẽ làm bạn nghĩ khác đi đó!

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu ngay nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật N2

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

 

俗語・ぞくご

BL

 

*俗語・ぞくご (TỤC-NGÔN): tiếng lóng 

 

Vỡ lẽ với từ lóng BL trong tiếng Nhật, nghĩa là sao?

 

BL(ビエル)có nghĩa là gì?

 

[1] Boy’s love/ Tình yêu đồng tính nam

  • Từ đồng nghĩa: やおい

Là cách viết tắt lấy các chữ cái đầu của từ tiếng Anh “Boy’s Love”, vốn dùng để chỉ các sản phẩm văn hóa như truyện tranh, tiểu thuyết, phim ảnh... có đề tài dựa trên tình cảm đồng tính giữa các nhân vật nam.

Vỡ lẽ với từ lóng BL trong tiếng Nhật, nghĩa là sao?

 

Dù không phải phải nơi sinh ra, nhưng sự tồn tại của “BL” trong văn hóa đại chúng Nhật Bản, đặc biệt là trong văn hóa manga-anime đã không còn lạ lẫm, thậm chí còn nổi tiếng trên khắp thế giới. Bên cạnh đó, trong thời đại mà ngày càng nhiều người bắt đầu thay đổi quan niệm về tình yêu đồng giới, BL cũng như các chủ đề về giới tính thứ 3 đang dần trở thành một xu hướng mới trong văn hóa đại chúng.

Đây cũng là ý nghĩa được biết đến nhiều nhất.

 

[2] Black List/ Danh sách đen

Cũng là cách viết tắt lấy các chữ cái đầu, BL còn có thể được hiểu là “Black List”, một danh sách bao gồm những cá nhân, đoàn thể cần được giám sát, lưu ý đến. Ví dụ như danh sách những người thiếu nợ hoặc không trả nợ ngân hàng, hoặc danh sách những người không chịu thanh toán tiền thuê nhà, thuê bao điện thoại di động...

Vỡ lẽ với từ lóng BL trong tiếng Nhật, nghĩa là sao?

 

[3] Beautiful Life/ Cuộc sống tươi đẹp

Bắt nguồn từ một bộ phim truyền hình nổi tiếng được chiếc trên kênh TBS vào năm 2000 do hai diễn viên Tokiwa Takako và Takuya Kimura chủ diễn. Vào thời điểm đó, bộ phim đã tạo nên tiếng vang tới nỗi cách viết tắt BL thay cho tên phim cũng trở nên lưu hành. Tuy nhiên ngày nay, sau gần 2 thập kỉ thì gần như đã không còn dùng BL với ý nghĩa này nữa.

Vỡ lẽ với từ lóng BL trong tiếng Nhật, nghĩa là sao?

 

Nguồn: http://zokugo-dict.com/

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học thêm bài từ vựng khác nữa nhé: >>>Học từ vựng N2 với 4 phần - Bài 23: 生・学・用・見 dễ nhớ

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/5-thanh-ngu-tieng-nhat-lien-quan-den-chiec-co-hay-ban-nen-biet-n2480.html
Hán tự 首 với ý nghĩa "chiếc cổ" sẽ được biến hóa thế nào trong thông qua...
http://kosei.vn/phan-biet-4-tu-nhanh-chong-de-hieu-n2474.html
Cả 4 từ 天気・天候・気候・気象 dường như đều nói về tình hình thời tiết nhỉ? Phân...
http://kosei.vn/ban-co-tin-tu-long-chi-nguoi-mac-hoi-chung-hoc-sinh-cap-hai-trong-tieng-nhat-n2456.html
Trong tiếng Nhật, 中二病  chỉ  người mắc hội chứng cấp hai, ủa sao học cấp hai mà cũng là...
http://kosei.vn/phan-biet-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
http://kosei.vn/4-tu-long-gian-qua-mat-khon-33-tu-vung-tieng-nhat-n2-n2440.html
キレやすくなった若者 - Những người dễ bị kích động và trở nên tức giận đến nỗi tấn...
http://kosei.vn/cach-tot-nhat-phan-biet-va-nhanh-chong-n2432.html
「在宅ワーカ」và「内職」đều dùng để chỉ những công việc làm tại nhà và...
http://kosei.vn/phan-biet-nhanh-nhat-3-tu-cuc-ki-de-hieu-n2419.html
和服 - Kimono là một từ đã được quốc tế hóa với ý nghĩa Trang phục truyền thống Nhật Bản....
http://kosei.vn/luc-tim-7-tu-vung-chi-trai-dep-khac-ngoai-quot-ikemen-quot-theo-chu-de-trong-tieng-nhat-n2416.html
イケメン - Ikemen, từ dành để gọi các chàng trai có gương mặt đẹp trai, quyến rũ khiến...
http://kosei.vn/3-tu-long-tieng-nhat-thu-vi-lien-quan-den-cay-cu-cai-n2400.html
大根役者, rõ ràng đang nói đến 大根 - cây củ cải mà sao có vẻ...không...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close