Từ vựng tiếng Nhật chủ đề vũ trụ
Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu từ vựng tiếng nhật chủ đề vũ trụ nhé!! Bạn có phải là người yêu thiên văn học và muốn tìm hiểu về mọi thứ trên bầu trời rộng lớn kia??
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề vũ trụ

-
星 (ほし: hoshi): sao
-
太陽 (たいよう: taiyou): mặt trời
-
銀河 (ぎんが: ginga): ngân hà
-
小惑星 (しょうわくせい: shouwakusei): hành tinh nhỏ
-
月 (つき: tsuki): trăng
-
クレーター (kureetaa): địa hình có hình dạng như miệng núi lửa
-
隕石 (いんせき: inseki): thiên thạch
-
地球 (ちきゅう: chikyuu): trái đất
-
惑星 (わくせい: wakusei): hành tinh
-
天文台 (てんもんだい: tenmondai): đài thiên văn
-
天体望遠鏡 (てんたい ぼうえんきょう: tentai bouenkyou): kính viễn vọng quan sát thiên thể
-
天文学者 (てんもんがく しゃ: tenmongaku sha): nhà thiên văn học
-
宇宙 (うちゅう: uchyuu): vũ trụ
-
宇宙飛行士(うちゅう ひこう し: uchyuu hikou shi): nhà du hành vũ trụ
-
スペースシャトル (supeesushatore): tàu con thoi
-
ロケット (roketto): tên lửa
-
月着陸船 (つき ちゃくりく せん: tsuki chakuriku sen): phi thuyền đáp xuống mặt trăng
-
光線銃 (こうせん じゅう: kousen juu): súng bắn tia
-
宇宙人(うちゅうじん: uchyuujin): người ngoài hành tinh
-
ユーフォー (yuufoo): vật thể bay không xác định
-
ロボット (robotto): người máy
-
宇宙船 (うちゅうせん: uchyuusen): tàu vũ trụ
-
宇宙ステーション (うちゅう すてーしょん: uchyuu suteeshon): trạm không gian
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học kanji nè:
>>> Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Thổ” (土)
![[Tổng hợp] Những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1](/Uploads/2165/images/thumb-tong-hop-cau-giao-tiep-xa-giao-trong-cong-viec-va-doi-song.png)
N1 là trình độ thể đọc bình luận báo chí, đọc văn viết về các đề tài đa dạng cũng như giao tiếp thông thạo tiếng Nhật. Đạt được trình độ N1 thì cơ hội việc làm, du học hay làm việc ở Nhật Bản đều rộng mở với bạn. Tuy nhiên sẽ thật tuyệt vời hơn khi ngoài kiến thức học, bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Nhật thoải mái trong công việc và đời sống như người bản xứ. Điều này sẽ giúp bạn càng tự tin hơn khi đi làm hay sống và học tập ở Nhật Bản. Kosei sẽ chia sẻ những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Dược phẩm là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích ngành này những từ vựng tiếng Nhật hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược. Cùng Kosei học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dược phẩm trong bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu này nhé. Trong bài học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề tình yêu có rất nhiều từ để bạn thể hiện tình cảm của mình "恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ), 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương".

kosei


kosei