Các cụm từ Kanji liên quan tới「手」、「腕」、「足」
Các bạn hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu các Các cụm từ Kanji liên quan tới「手」、「腕」、「足」 nhé! Như ta đã biết, các bộ phận trên cơ thể trong tiếng Nhật có những cái tên như 目 (Mắt , 耳 (tai) ,口 (miệng) , 顔 (mặt), 頭 ( đầu),… Tuy nhiên các từ này còn có cách kết hợp khác tạo thành các cụm từ rất hay được sử dụng, tương đương với hiện tượng chuyển nghĩa trong tiếng Việt.
Các cụm từ Kanji liên quan tới「手」、「腕」、「足」

手 | 問題に手を付ける | Bắt tay vào giải quyết vấn đề. |
手が空いたら、来てください。 | Nếu rảnh thì đến nhé. | |
手がかかる子供 | Trẻ con cần được quan tâm chăm sóc. | |
手がない | Bó tay, không còn cách nào khác. | |
今、手が離せません。 | Tôi đang cực kì bận. | |
安く手に入れる。 | Mua được rẻ. | |
こんな病気、医者の手にかかればすぐ治る。 | Căn bệnh này nếu đi bác sỹ thì sẽ nhanh chóng khỏi thôi. | |
歯が痛くて勉強が手につかない。 | Răng bị đau đến nỗi tôi không thể tập trung học được. | |
ちょっと手を貸して。 | Giúp tôi một chút nhé. | |
ちょっと手を休めましょう。 | Nghỉ tay một chút nào. | |
腕 | 腕がいい大工。 | Người thợ lành nghề. |
ゴルフの腕が上がった。 | Chơi golf lên tay. | |
もっとうまくなるように腕をみがこう。 | Để tiến bộ, hãy luyện tập nhiều hơn. | |
足 | 京都まで足を伸ばそう。 | Hãy tiếp tục cuộc hành trình tới Kyoto! |
足がないので、行けない。 | Không có phương tiện đi lại nên không đi được. | |
実際に足を運んで、品物を確かめる。 | Hãy đến và thử nghiệm thực tế sản phẩm mà bạn muốn mua. | |
予算から足が出る。 | Vượt quá dự toán. |
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học bài học trong chủ đề tiếp theo nè!!
>>> 75 cụm từ Kanji đơn giản dành cho bạn mới học tiếng Nhật
![[Tổng hợp] Những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1](/Uploads/2165/images/thumb-tong-hop-cau-giao-tiep-xa-giao-trong-cong-viec-va-doi-song.png)
N1 là trình độ thể đọc bình luận báo chí, đọc văn viết về các đề tài đa dạng cũng như giao tiếp thông thạo tiếng Nhật. Đạt được trình độ N1 thì cơ hội việc làm, du học hay làm việc ở Nhật Bản đều rộng mở với bạn. Tuy nhiên sẽ thật tuyệt vời hơn khi ngoài kiến thức học, bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Nhật thoải mái trong công việc và đời sống như người bản xứ. Điều này sẽ giúp bạn càng tự tin hơn khi đi làm hay sống và học tập ở Nhật Bản. Kosei sẽ chia sẻ những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Dược phẩm là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích ngành này những từ vựng tiếng Nhật hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược. Cùng Kosei học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dược phẩm trong bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu này nhé. Trong bài học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề tình yêu có rất nhiều từ để bạn thể hiện tình cảm của mình "恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ), 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương".

kosei


kosei