81 thành phố hấp dẫn nhất tại Nhật (Phần 1)
Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei khai phá 81 thành phố hấp dẫn nhất tại Nhật nhé! Nhật Bản là một quần đảo núi lửa với khoảng 6.852 đảo, chủ yếu nằm trong khu vực ôn đới với bốn mùa rõ rệt, nhưng có khí hậu khác biệt dọc theo chiều dài đất nước. Mỗi vùng miền đều có những phong tục và đặc trưng văn hoá độc đáo khác nhau <3
81 thành phố hấp dẫn nhất tại Nhật Bản

-
東京(とうきょう): Tokyo
-
京都(きょうと): Kyoto
-
札幌(さっぽろ): Sapporo
-
大阪(おおさか): Osaka
-
横浜(よこはま): Yokohama
-
奈良(なら): Nara
-
那覇(なは) : Naha
-
広島(ひろしま): Hiroshima
-
福岡(ふくおか): Fukuoka
-
神戸(こうべ): Kobe
-
鹿児島(かごしま): Kagoshima
-
姫路(ひめじ): Himeji
-
金沢(かなざわ): Kanazawa
-
長崎(ながさき): Nagasaki
-
名古屋(なごや): Nagoya
-
函館(はこだて): Hakodate
-
倉敷(くらしき): Kurashiki
-
長野(ながの): Nagano
-
岡山(おかやま): Okayama
-
松本(まつもと): Matsumoto
-
熊本(くまもと): Kumamoto
-
千葉(ちば): Chiba
-
秋田(あきた): Akita
-
松山(まつやま): Matsuyama
-
静岡(しずおか): Shizuoka
-
乙(おつ): Otsu
-
高崎(たかさき): Takasaki
-
福島(ふくしま): Fukushima
-
徳島(とくしま): Tokushima
-
岡崎(おかざき): Okazaki
-
藤沢(ふじさわ): Fujisawa
-
高松(たかまつ): Takamatsu
-
仙台(せんだい): Sendai
-
旭川(あさひかわ): Asahikawa
-
弘前(ひろさき): Hirosaki
-
福山(ふくやま): Fukuyama
-
青森(あおもり): Aomori
-
北九州(きたきゅうしゅう): Kitakyuushuu
-
川越(かわごえ): Kawagoe
-
浜松(はままつ): Hamamatsu
-
久留米(くるめ): Kurume
-
鳥取(とっとり): Tottori
-
盛岡(もりおか): Morioka
-
松江(まつえ): Matsue
-
宮崎(みやざき): Miyazaki
-
新潟(にいがた): Niigata
-
市原(いちはら): Ichihara
-
長岡(ながおか): Nagaoka
-
和歌山(わかやま): Wakayama
-
沼津(ぬまづ): Numazu
-
西宮(にしのみや): Nishinomiya
-
水戸(みと): Mito
-
茅(ち)ヶ(が)崎(さき): Chigasaki
-
小田原(おだわら): Odawara
-
高知(こうち): Kochi
-
宝塚(たからづか): Takarazuka
-
富山(とやま): Toyama
-
下関(しものせき): Shimonoseki
-
川口(かわぐち): Kawaguchi
-
柏(かしわ): Kashiwa
-
いわき: Iwaki
-
佐世保(させぼ): Sasebo
-
松戸(まつど): Matsudo
-
前橋(まえばし): Maebashi
-
吹田(すいた): Suita
-
宇都宮(うつのみや): Utsunomiya
-
呉(くれ): Kure
-
豊橋(とよはし)” Toyohashi
-
明石(あかし): Akashi
-
船橋(ふなばし): Funabashi
-
横須賀(よこすか): Yokosuka
-
川崎(かわさき): Kawasaki
-
高槻(たかつき): Takatsuki
-
埼玉(さいたま): Saitama
-
平塚(ひらつか): Hiratsuka
-
上越(じょうえつ): Joetsu
-
一宮(いちのみや): Ichinomiya
-
東大阪(ひがしおおさか): Higashiosaka
-
越谷(こしがや): Koshigaya
-
尼崎(あまがさき): Amagasaki
-
四日市(よっかいち): Yokkaichi
Cùng khám phá thêm những điều thú vị tại Nhật cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nha:
>>> 18 sự thật kỳ lạ đến khó tin bạn còn chưa biết về Nhật Bản
>>> Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Biển Đông
>>> Những câu danh ngôn tiếng Nhật tiếp thêm cho bạn động lực thành công.
![[Tổng hợp] Những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1](/Uploads/2165/images/thumb-tong-hop-cau-giao-tiep-xa-giao-trong-cong-viec-va-doi-song.png)
N1 là trình độ thể đọc bình luận báo chí, đọc văn viết về các đề tài đa dạng cũng như giao tiếp thông thạo tiếng Nhật. Đạt được trình độ N1 thì cơ hội việc làm, du học hay làm việc ở Nhật Bản đều rộng mở với bạn. Tuy nhiên sẽ thật tuyệt vời hơn khi ngoài kiến thức học, bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Nhật thoải mái trong công việc và đời sống như người bản xứ. Điều này sẽ giúp bạn càng tự tin hơn khi đi làm hay sống và học tập ở Nhật Bản. Kosei sẽ chia sẻ những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Dược phẩm là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích ngành này những từ vựng tiếng Nhật hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược. Cùng Kosei học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dược phẩm trong bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu này nhé. Trong bài học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề tình yêu có rất nhiều từ để bạn thể hiện tình cảm của mình "恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ), 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương".

kosei


kosei