Trang chủ / Chia sẻ / Cấu trúc đề thi JLPT tổng hợp N5
Chia sẻ

Cấu trúc đề thi JLPT tổng hợp N5

Thứ Tư, 03 Tháng Năm 2023
0/5 - (0 bình chọn)

Đề thi của mỗi trình độ JLPT đều có sự khác biệt, hôm nay các bạn hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu để nắm vững hơn cấu trúc đề thi jlpt các cấp độ nhé. Bắt đầu từ N5 nhé.

Chia sẻ

 

>>> Các khóa học tiếng Nhật tại Kosei

>>> Mẹo làm bài đọc hiểu trong bài thi JLPT

 

 

 

Cấu trúc đề thi JLPT tổng hợp N5

 

 

Cấu trúc đề thi JLPT tổng hợp N5

 

 

Cấp độ N5- sơ cấp: Là cấp độ thấp nhất trong kì thi jlpt, đề thi chứa các kiến thức cơ bản cần thiết cho việc học tiếng Nhật sau này.

 

Đề thi gồm :

– Từ vựng (もじ。ごい)

Thời gian: 25 phút

Dạng câu hỏi:

+ もんだい1

Mục đích: kiểm tra cách đọc các chữ ghép kanji được gạch chân sang hiragana

Số lượng câu hỏi: 10 câu ( từ câu 1 – câu 10)

Ví dụ:

ごはんの で さんぽします。

1  つぎ                                    2  うしろ                   3   まえ                                    4  あと

 

+ もんだい2

Mục đích: chọn kanji đúng với phần được gạch chân, hoặc chuyển từ chữ hiragana sang katagana đúng

Số lượng câu hỏi: 8 câu (từ câu 11-câu 18)

Ví dụ:

きのう たなかさんと あいました。

1  見いました          2  書いました          3  会いました          4  話いました

 

けさ しゃわーを あびました。

1  シャワー            2  シャウー            3  ツャウー            4  ツャワー

 

+もんだい3

Mục đích: điền từ thích hợp vào chỗ trống

Số lượng câu hỏi: 10 câu ( từ câu 19- câu 28)

Ví dụ:

うるさいから テレビを (              )かださい。

1   けして                   2  つけて                    3  しめて                    4  あけて

 

+もんだい4

Mục đích: chọn câu có cùng ý nghĩa

Số lượng câu hỏi: 5 câu ( từ câu 29- câu 30)

Ví dụ:

まいばん くにの かぞくに でわします。

1          よるは ときどき くにの かぞくに でわします。

2          あさは ときどき くにの かぞくに でわします。

3          よるは いつも くにの かぞくに でわします。

4          あさは いつも くにの かぞくに でわします。

 

– Ngữ  pháp ( ぶんぽう。どっかい)

Thời gian: 50 phút

Dạng câu hỏi:

+もんだい 1

Mục dích: chọn từ thích hợp vào chỗ trống

Số lượng câu hỏi: 16 câu( từ câu 1-câu 16)

Ví dụ:

えきから がっこうまで バス(  ) 行きます。

1  で                2  を                3  に                4  と

 

+もんだい 2

Mục đích: chọn từ đúng ở vị trí ngôi sao ★

Số lượng câu hỏi: 5 câu ( từ câu 17-câu 21)

Ví dụ:

日本には ゆうめいな                                        。すしと さしみと てんぷらです。

1  が                2  みっつ                   3  あります               4  食べ物

 

+もんだい 3

Mục đích: điền từ thích hợp vào đoạn văn ngắn

Số lượng câu hỏi: 5 câu

Ví dụ:

(1)

みなさん、こんにちは。ナンシーです。イギリスから 1。 わたしは うたが 好 すきです。英語 えいご の うたも 日本語 にほんごの うたも 好 すきです。でも、日本語 にほんごの うたは あまり 2。 みなさんは、どんな うたが 好 すきですか。 わたしは カラオケへ 行 いきたいです。みなさん、わたしと いっそに カラオケへ 3。ど うぞ よろしく おねがいします。

 

(2)

こんにちは。はじめまして。ワンです。 中 国 ちゅうごく で すこし 日本語 にほんごを べんきょうしました。ひらがなは ぜんぶ おぼえました。 でも、カタカナは まだ ぜんぶ わかりません。 来 週 らいしゅう から、わたしは 毎 日 まいにち 、午後 ご ご、レストランで はたらきます。レストランは ここから ちかいです。 4、レストランの りょうりは 安 やす くて おいしいです。みなさん、レストランへ 5。ど うぞ よろしく おねがいします。

 

1          1 来 きませんでした                              2 来 きます

3 来 きました                                           4 来 きません

2          1 上 手 じょうず ではありません     2 上 手 じょうず です

3 上 手 じょうず でした                       4 上 手 じょうず だった

3          1 行 いきませんでしたか                     2 行 いきます

3 行 いきたいです                                  4 行 いきませんか

4          1 でも                                                          2 だから

3 そして                                                     4 それでは

5          1 食 たべましたか                                  2 食 たべて ください

3 食 たべて 行 いきます                       4 食 たべに 来 きてください

 

+もんだい4:

Mục đích: đọc đoạn văn ngăn khoảng 80 từ và trả lời câu hỏi

Số lượng câu hỏi:3 đoạn văn, mỗi đoạn 1 câu hỏi

Ví dụ:

ウイさん

 

今日 きょう は ノートを ありがとう。 ウイさんに かりた ノートは 来 週 らいしゅう かえします。

また いっしょに ひるごはんを 食 たべましょう。

キャロル

 

 

キャロルさんは 来 週 らいしゅう どうしますか。

1   ウイさんに ノートを かります。

2   ウイさんに ノートを かえします。

3   日本語 にほんごの クラスに 行 いきます。

4    ウイさんと ひるごはんを 食 たべます

 

+もんだい5:

Mục đích: đọc đoạn văn khoảng 250 từ và trả lời câu hỏi

Số lượng câu hỏi: 2 câu

Ví dụ:

ミリアさんの うちは にぎやかな まちの 中 なかに あります。

ミリアさんの うちの となりに パンやが ありますから、

ミリアさんは 毎 日 まいにち おいしい パンを 買 かいます。ちかくに びょういんも ぎんこうも あます。とても べんりな ところです。

日 にち よう日 び、ミリアさんの うちで パーティーを します。ウォンさん、ロボックさん、トビンさんが 来 きます。キムさんは りょこうしますから 来 きません。パーティーで ミリアさんは 魚 さかな の りょうりを つくります。ウォンさんと トビンさんは とりにくの りょうりを つくります。ロボックさんは りょうりが できませんから、ケーキを 買 かいます

 

 

  • つぎの 中で、ミリアさんの うちから いちばん ちかい みせは どれですか。

1  パンや           2 ケーキや             3 びょういん        4 ぎんこう

  • だれが パーティーに 来 きませんか。

1 トビンさん              2 ロボックさん   3 キムさん             4 ウォンさん

 

+もんだい6:

Mục đích: đọc quảng cáo, poster

Số lượng câu hỏi: 1 câu

Ví dụ:

おいしい やさいの レストランが 今 週 こんしゅう の 金 きん よう日 び

の よるに はじまります! ケーキも やさいです。

金 きん よう日 びのよると 土 どよう日 びの よるは、おにくの りょうりも あります。

土 どよう日 びの ひるに ケーキを プレゼントします。日 にち よう日 び

の よるは お休みです

 

 

 

  • ケーキが ほしい 人は いつ 行きますか。

1  金 きん よう日 びの よる     2  土 どよう日 びの ひる

3  土 どよう日 びの よる     4  日 にち よう日 びの よる

 

Nghe hiểu (ちょうかい)

Thời gian: 30 phút

Các dạng câu hỏi:

 

+もんだい1

Mục đích: nghe hiểu theo chủ đề và chọn đáp án đúng

Số lượng câu hỏi: 7 câu

 

+もんだい2

Mục đích: nghe hiểu điểm cốt lõi đề chọn đáp án đúng

Số lượng câu hỏi: 6 câu

 

+もんだい3

Mục đích: nghe hiểu đối thoại, nếu là nhân vật được mũi tên chỉ trong hoàn cảnh này sẽ nói những gì

Số lượng câu hỏi: 5 câu

 

+もんだい4

Mục đích: nghe đoạn văn và các câu hỏi rồi chọn đáp án đúng ( đoạn văn và câu hỏi không ghi sẵn)

Số lượng câu hỏi: 6 câu

 

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

Để lại Đánh giá
Đánh giá*
Họ tên *
Email *
Bài viết mới
Chọn bài viết hiển thị