Từ vựng luyện dịch N2 - Bài 6
Tiếp tục đồng hành cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei trong từ vựng luyện dịch N2 bài 6 nha ^^
Từ vựng luyện dịch N2 - Bài 6

1 |
長引く |
ながびく |
TRƯỜNG DẪN |
Kéo dài |
2 |
低金利 |
ていきんり |
ĐÊ KIM LỢI |
Lãi suất thấp |
3 |
収益 |
しゅうえき |
THU ÍCH |
Tiền lãi |
4 |
なかで |
|
|
Trong tình hình |
5 |
信託 |
しんたく |
TÍN THÁC |
ủy thác |
6 |
資産運用 |
しさんうんよう |
TƯ SẢN VẬN DỤNG |
Xoay vốn |
7 |
業務提携 |
ぎょうむていけい |
NGHIỆP VỤ ĐỀ HUỀ |
Hợp tác kinh doanh |
8 |
検討する |
けんとうする |
KIỂM THẢO |
Xem xét |
9 |
拡大 |
かくだい |
KHUẾCH ĐẠI |
Mở rộng |
10 |
図る |
はかる |
ĐỒ |
Đề ra |
11 |
共同 |
きょうどう |
CỘNG ĐỒNG |
Liên hiệp |
12 |
みずから |
|
|
Tự mình làm gì |
13 |
見込める |
みこめる |
KIẾN |
Có dấu hiệu |
14 |
販売網 |
はんばいもう |
PHIẾN MẠI VÕNG |
Hệ thống buôn bán |
15 |
提携先 |
ていけいさき |
ĐỀ HUỀ TIÊN |
Đối tác làm ăn |
16 |
金融 |
きんゆう |
KIM DUNG |
Tài chính |
17 |
共通 |
きょうつう |
CỘNG THÔNG |
Chung |
18 |
株価 |
かぶか |
CHU GIÁ |
Cổ phiếu |
19 |
傾向 |
けいこう |
KHUYNH HƯỚNG |
Khuynh hướng |
Cố gắng lên!! Đến với phần 7 cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nào:
>>> Từ vựng luyện dịch N2 - Bài 7
>>> Từ vựng luyện dịch N2 - Bài 5
>>> 80 từ vựng về kinh tế dùng trong thanh toán quốc tế (Phần 1)
![[Tổng hợp] Những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1](/Uploads/2165/images/thumb-tong-hop-cau-giao-tiep-xa-giao-trong-cong-viec-va-doi-song.png)
N1 là trình độ thể đọc bình luận báo chí, đọc văn viết về các đề tài đa dạng cũng như giao tiếp thông thạo tiếng Nhật. Đạt được trình độ N1 thì cơ hội việc làm, du học hay làm việc ở Nhật Bản đều rộng mở với bạn. Tuy nhiên sẽ thật tuyệt vời hơn khi ngoài kiến thức học, bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Nhật thoải mái trong công việc và đời sống như người bản xứ. Điều này sẽ giúp bạn càng tự tin hơn khi đi làm hay sống và học tập ở Nhật Bản. Kosei sẽ chia sẻ những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Dược phẩm là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích ngành này những từ vựng tiếng Nhật hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược. Cùng Kosei học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dược phẩm trong bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu này nhé. Trong bài học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề tình yêu có rất nhiều từ để bạn thể hiện tình cảm của mình "恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ), 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương".

kosei


kosei