Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà, cửa
Hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei xin giới thiệu tới các bạn một bài học về từ vựng: Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà, cửa. Hãy tỏ ra thân thiện và thấu hiểu ngôi nhà của mình chứ nhỉ ^^ Chúng ta cùng bắt đầu bài học nhé!
Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà, cửa

住宅 |
じゅうたく |
Nhà cửa |
駐車場 |
ちゅうしゃじょう |
Bãi đỗ xe |
一戸建 |
いっこだて |
Căn nhà riêng (phân biệt với nhà đi thuê) |
階段 |
かいだん |
Cầu thang |
寮 |
りょう |
Ký túc xá |
家主 |
やぬし |
Chủ nhà |
垣根 |
かきね |
Hàng rào |
ベランダ |
Verandah |
Hiên |
ホール |
Hall |
Hội trường |
マンション |
Mansion |
Chung cư |
瓦葺き |
かわらぶき |
Mái ngói |
洗濯物干し場 |
せんたくものほしば |
Nơi phơi quần áo |
〜階建 |
〜かいだて |
Nhà ~tầng |
アパート |
Apartment |
Căn hộ trung cư, nhà trung cư |
空家 |
あきや |
Nhà hoang |
屋上 |
おくじょう |
Sân thượng |
敷金 |
しききん |
Tiền đặt cọc |
手付金 |
てつけきん |
Tiền đặt trước |
仲介手数料 |
ちゅうかいてすうりょう |
Tiền môi giới |
礼金 |
れいきん |
Tiền lễ |
部屋代 |
へやだい |
Tiền phòng |
家賃 |
やちん |
Tiền thuê nhà |
庭 |
にわ |
Vườn |
井戸 |
いど |
Giếng |
屋根 |
やね |
Mái nhà |
キッチン |
Kitchen |
Nhà bếp |
台所 |
だいどころ |
Nhà bếp |
トイレ |
Toilet |
Nhà vệ sinh |
便所 |
べんじょ |
Nhà vệ sinh |
ガレージ |
Garage |
Nhà để xe |
風呂場 |
ふろば |
Phòng tắm |
洋間 |
ようま |
Phòng kiểu Âu |
和室 |
わしつ |
Phòng kiểu Nhật |
床 |
ゆか |
Sàn nhà |
天井 |
てんじょう |
Trần nhà |
壁 |
かべ |
Tường |
風通し |
かぜとおし |
Quạt thông gió |
Tiếp tục học từ vựng cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nhé!!
>>> Từ vựng tiếng Nhật về các loại bảng hiệu, biển báo
>>> 10 cách hay hơn để nói 嫌い(きらい)trong giao tiếp tiếng Nhật
![[Tổng hợp] Những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1](/Uploads/2165/images/thumb-tong-hop-cau-giao-tiep-xa-giao-trong-cong-viec-va-doi-song.png)
N1 là trình độ thể đọc bình luận báo chí, đọc văn viết về các đề tài đa dạng cũng như giao tiếp thông thạo tiếng Nhật. Đạt được trình độ N1 thì cơ hội việc làm, du học hay làm việc ở Nhật Bản đều rộng mở với bạn. Tuy nhiên sẽ thật tuyệt vời hơn khi ngoài kiến thức học, bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Nhật thoải mái trong công việc và đời sống như người bản xứ. Điều này sẽ giúp bạn càng tự tin hơn khi đi làm hay sống và học tập ở Nhật Bản. Kosei sẽ chia sẻ những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Dược phẩm là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích ngành này những từ vựng tiếng Nhật hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược. Cùng Kosei học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dược phẩm trong bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu này nhé. Trong bài học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề tình yêu có rất nhiều từ để bạn thể hiện tình cảm của mình "恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ), 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương".

kosei


kosei