Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Chê bai

|
Kanji |
Hiragana |
Ý nghĩa |
|
怠慢 |
たいまん |
cẩu thả, chậm chạp |
|
贅沢 |
ぜいたく |
xa xỉ |
|
大胆 |
だいたん |
to gan, liều lĩnh |
|
鈍感 |
どんかん |
đần độn, ngu xuẩn |
|
卑怯 |
ひきょう |
bần tiện, hèn nhát |
|
貧困 |
ひんこん |
bần khốn, nghèo túng |
|
貧乏 |
びんぼう |
bần cùng |
|
窮乏 |
きゅうぼう |
cùng quẫn, túng thiếu |
|
厄介 |
やっかい |
phiền hà, rắc rối, phụ thuộc |
|
邪魔 |
じゃま |
quấy rầy, phiền hà |
|
粗末 |
そまつ |
hèn mọn, thô, cục mịch |
|
駄作 |
ださく |
tác phẩm rẻ tiền, đồ bỏ đi |
|
駄目 |
だめ |
vô dụng, xấu, không được |
|
無駄 |
むだ |
vô ích, không hiệu quả |
|
中傷 |
ちゅうしょう |
lời phỉ báng |
|
汚職 |
おしょく |
tham ô, tham nhũng |
|
嫌悪 |
けんお |
sự chán ghét, ghê tởm |
|
極端 |
きょくたん |
cực đoan |
|
翻弄 |
ほんろう |
đùa cợt, chế giễu (phiên lộng) |
|
幼稚 |
ようち |
ấu trĩ |
|
破壊 |
はかい |
phá hoại |
|
壊死 |
えし |
hoại tử |
|
偽造 |
ぎぞう |
sự làm giả |
|
詐欺 |
さぎ |
lừa đảo |
|
欺瞞 |
ぎまん |
lừa bịp |
|
孤児 |
こじ |
cô nhi |
|
孤立 |
こりつ |
cô lập |
|
侮辱 |
ぶじょく |
nhục mạ, xỉ nhục |
|
侮言 |
ぶげん |
lời lăng mạ |
|
侮蔑 |
ぶべつ |
coi thường, khinh miệt |
|
辱知 |
じょくち |
kém hiểu biết |
|
汚辱 |
おじょく |
ô nhục |
|
恥辱 |
ちじょく |
sự sỉ nhục |
|
凌辱 |
りょうじょく |
lăng nhục |
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học thêm một chủ đề từ vựng tiếng Nhật nữa nhé:
>>> Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật Katakana N5