Sửa trang
Thời gian render trang: 26/09/2026 16:14:00.377
Học từ vựng tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3: Động từ thể -SURU

5/9/2025 2:32:38 PM
5/5 - (0 Bình chọn )

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei bắt đầu từ vựng tiếng Nhật N3 động từ thể Suru thôi!! Các động từ -suru, có nghĩa các động từ có cấu tạo từ 1 danh từ thường gồm 2 chữ kanji, thêm đuôi -suru đằng sau để tạo thành 1 động từ. Để nhớ được các từ này phải nhớ được rất nhiều kanji đấy :)) 

Các động từ thể -Suru

    

từ vựng tiếng nhật n3 động từ thể suru

 

Theo chủ đề

気持ち

Các cảm xúc

がまんする

 

 

Chịu đựng

感謝する

感 – Cảm

謝 – Tạ

かんしゃする

Cảm ơn, biết ơn

感心する

心 – Tâm

かんしんする

Ngưỡng mộ, ca tụng

感動する

動 – Động

かんどうする

 

緊張する

緊 – Khẩn

張 – Trương

きんちょうする

Lo lắng, căng thẳng

興奮する

興 – Hưng

奮 – Phấn

こうふんする

Hưng phấn, phấn khích

想像する

想 – Tưởng

像 – Tượng

そうぞうする

Tưởng tượng

尊敬する

尊 – Tôn

敬 – Kính

そんけいする

Tôn trọng, tôn kính

反省する

反 – Phản

省 – Tỉnh

はんせいする

Xem xét, suy nghĩ lại

理解する

理 – Lý

解 – Giải

りかいする

Hiểu, hiểu ra

人と人

Quan hệ giữa người với người

握手する

握 – Ác

手 – Thủ

あくしゅする

Bắt tay

応援する

応 – Ứng

援 – Viện

おうえんする

Cổ vũ, ủng hộ

乾杯する

乾 – Can

杯 – Bôi

かんぱいする

Cạn li, cạn chén

協力する

協 – Hiệp

力 – Lực

きょうりょくする

HIệp lực, hợp tác

競争する

競 – Cạnh

争 – Tranh

きょうそうする

Cạnh tranh, thi đua

許可する

許 – Hứa

可 – Khả

きょかする

Cho phép, phê duyệt

伝言する

伝 – Truyền

言 – Ngôn

でんごんする

Chuyển lời, gửi lời

仲直りする

仲 – Trọng

直 – Trực

なかなおりする

Làm lành

拍手する

拍 – Phách

はくしゅする

Vỗ tay, khen ngợi

反対する

対 – Đối

はんたいする

Phản đối

無視する

無 – Vô

視 – Thị

むしする

Lờ đi, tảng lờ

約束する

約 – Ước

束 – Thúc

やくそくする

Hứa hẹn

通訳する

通 – Thông

訳 – Dịch

つうやくする

Thông dịch

様子・出来事

Hoàn cảnh, tình huống

影響する

影 – Ảnh

響 – Hưởng

えいきょうする

Gây ảnh hưởng, tác động tới

延期する

延 – Duyên

期 – Kì

えんきする

Trì hoãn

活躍する

活 – Hoạt

躍 – Dược

かつやくする

Tham gia vào, hoạt động

完成する

完 – Hoàn

成 – Thành

かんせいする

Hoàn thành

乾燥する

燥 – Táo

かんそうする

Khô

故障する

故 – Cố

障 – Chướng

こしょうする

Hỏng hóc

終了する

終 – Chung

了 – Liễu

しゅうりょうする

Kết thúc, chấm dứt

成功する

功 – Công

せいこうする

Thành công

成長する

長 – Trưởng

せいちょうする

Lớn lên, phát triển

発達する

発 – Phát

達 – Đạt

はったつする

Phát triển, tăng trưởng

不足する

不 – Bất

足 – Túc

ふそくする

Không đủ, thiếu

変化する

変 – Biến

化 – Hóa

へんかする

Thay đổi, biến đổi

変更する

更 – Canh

へんこうする

Thay đổi, sử đổi

交通

Giao thông

発車する

車 – Xa

はっしゃする

Xuất phát

乗車する

乗 – Thừa

じょうしゃする

Lên xe

停車する

停 – Đình

ていしゃする

Dừng xe

通過する

通 – Thông

過 – Quá

つうかする

Đi quá

混雑する

混 – Hỗn

雑 – Tạp

こんざつする

Đông đúc, tắc nghẽn

移動する

移 – Di

動 – Động

いどうする

Di chuyển, đi

横断する

横 – Hoành

断 – Đoạn

おうだんする

Đi ngang, băng qua

Xếp theo vần

あ~き

Các từ vần あ~き

遠慮する

遠 – Viên

慮 – Lư

えんりょする

Ngại, khách sáo

確認する

認 – Nhận

かくにんする

Xác nhận, kiểm tra

活動する

 

かつどうする

Hoạt động, vận động

観光する

観 – Quan

光 – Quang

かんこうする

Thăm quan, du lịch

管理する

管 – Quản

かんりする

Quản lí

記入する

記 – Kí

入 – Nhập

きにゅうする

Ghi vào, điền vào

記録する

録 – Lục

きろくする

Ghi chép lại, lưu lại

禁止する

禁 – Cấm

止 – Chỉ

きんしする

Cấm

け~こ

Các từ vần け~こ

決定する

決 – Quyết

定 – Định

けっていする

Quyết định

計画する

計 – Kế

画 – Họa

けいかくする

Lên kế hoạch

計算する

算 – Toán

けいさんする

Tính toán

契約する

契 – Khế

けいやくする

Giao kèo, kí hợp đồng

化粧する

粧 – Trang

けしょうする

Trang điểm

交換する

交 – Giao

換 – Hóa

こうかんする

Giao hoán, trao đổi

合計する

合 – Hợp

ごうけいする

Thêm vào

行動する

行 – Hành

こうどうする

Hành động

さ~

Vần さ~

撮影する

撮 – Toát

さつえいする

Chụp ảnh

参加する

参 – Tham

加 – Gia

さんかする

Tham gia, tham dự

指示する

指 – Chỉ

示 – Thi

しじする

Chỉ thị

指定する

 

していする

Chỉ định, chỉ rõ

修正する

修 – Tu

正 – Chính

しゅうせいする

Chỉnh sửa, sửa đổi

修理する

 

しゅうりする

Sửa chữa

宿泊する

宿 – Túc

泊 – Bạc

しゅくはくする

Trú lại, qua đêm

診察する

診 – Chẩn

察 – Sát

しんさつする

Kiểm tra, tra xét

整理する

整 – Chỉnh

せいりする

Chỉnh lí, sắp xếp

宣伝する

宣 – Tuyên

せんでんする

Tuyên truyền, quảng cáo

た~

Vần た~

追加する

追 – Truy

ついかする

Thêm vào

登録する

登 – Đăng

とうろくする

Đăng kí

努力する

努 – Nỗ

どりょくする

Nỗ lực, cố gắng

発見する

見 – Kiến

はっけんする

Tìm ra, phát hiệna r

比較する

比 – Tỷ

較 – Giác

ひかくする

So sánh

保存する

保 – Bảo

存 – Tồn

ほぞんする

Bảo tồn, bảo quản

冷凍する

冷 – Lãnh

凍 – Đống

れいとうする

Đóng băng, cấp đông

命令する

命 – Mệnh

令 – Lệnh

めいれいする

Ra lệnh

予防する

予 – Dự

防 – Phòng

よぼうする

Phòng ngừa

利用する

利 – Lợi

用 – Dụng

りようする

Sử dụng

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các từ vựng theo chủ đề khác nhé: 

>>> Từ vựng tiếng Nhật N3: Katakana

>>> Khóa học N3 Online

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 17 cách thể hiện sự lo lắng trong tiếng Nhật

© Copyright 2025 by Light.com.vn