Số và Lượng

|
数 |
数 – Số |
かず |
Số |
|
量 |
量 – Lượng |
りょう |
Lượng |
|
数を数える |
数 – Số |
かずをかぞえる |
Đếm số |
|
時間を計る |
時 – Thì 間 – Gian 計 – Kế |
じかんをはかる |
Đo thời gian, bấm giờ |
|
長さを測る |
長 – Trường 測 – Trắc |
ながさをはかる |
Đo độ dài |
|
重さを量る |
重 – Trọng 量 – Lượng |
おもさをはかる |
Đo trọng lượng, cân |
|
増える |
増 – Tăng |
ふえる |
Gia tăng, tăng lên |
|
減る |
減 – Giảm |
へる |
Giảm đi, giảm xuống, ít đi |
|
増やす |
増 – Tăng |
ふやす |
Làm tăng lên, tăng (cái gì) lên |
|
減らす |
減 – Giảm |
へらす |
Làm giảm, giảm bớt (cái gì) đi |
|
増加する |
増 – Tăng 加 – Gia |
ぞうかする |
Gia tăng, thêm vào |
|
減少する |
減 – Giảm 少 – Thiếu |
げんしょうする |
Giảm, suy giảm, giảm bớt |
|
激増する |
激 – Kích 増 – Tăng |
げきぞうする |
Tăng nhanh |
|
激減する |
激 – Kích 減 – Giảm |
げきげんする |
Giảm nhanh |
|
合計 |
合 – Hợp 計 – Kế |
ごうけい |
Tổng cộng, tổng số |
|
平均 |
平 – Bình 均 – Quân |
へいきん |
Trung bình, bình quân |
|
~倍 |
倍 – Bội |
~ばい |
~ lần/ gấp đôi |
|
~以上 |
以 – Dĩ 上 – Thượng |
~いじょう |
Hơn, nhiều hơn, cao hơn, trên |
|
~以下 |
以 – Dĩ 下 – Hạ |
~いか |
Ít hơn, dưới mức, thấp hơn |
|
~以内 |
以 – Dĩ 内 – Nội |
~いない |
Trong vòng, trong khoảng |
|
~未満 |
未 – Vị 満 – Mãn |
~みまん |
Không đầy, không đủ |
|
~ずつ |
|
~ずつ |
Mỗi ~ |
|
割合が多いこと |
割 – Cát 合 – Hợp 多 – Đa |
わりあいがおおいこと |
(Có) tỉ lệ lớn |
|
ほとんどの国 |
国 – Quốc |
ほとんどのくに |
Hầu hết các quốc gia |
|
ほぼ完成した |
完 – Hoàn 成 – Thành |
ほぼかんせいした |
Sắp hoàn thành, sắp xong |
|
大体わかった |
大 – Đại 体 – Thể |
だいたいわかった |
Hiểu được đại khái, hầu như hiểu |
|
だいぶ(たいぶん)慣れてきた |
慣 – Quán |
だいぶなれてきた |
Tôi đang làm quen với… / Tôi chỉ vừa có kinh nghiệm với... |
|
島の大部分 |
島 – Đảo 大 – Đại 部 – Bộ 分 – Phân |
しまのだいぶぶん |
Hầu hết đảo, hầu hết các đảo |
|
単位 |
単 – Đơn 位 – Vị |
たんい |
Đơn vị |
|
トン (t) |
トン (tons) |
|
Tấn |
|
キロメートル (km) |
キロメートル (kilometer) |
|
Ki-lô-mét |
|
キログラム (kg) |
キログラム (kilogram) |
|
Ki-lô-gam |
|
グラム (g) |
グラム (gram) |
|
Gam |
|
メートル (m) |
メートル (meter) |
|
Mét |
|
センチ (cm) |
センチ (centimeter) |
|
Xăng-ti-mét |
|
リットル (l) |
リットル (litre) |
|
Lít |
|
ミリリットル (ml) |
ミリリットル (mililitre) |
|
Mi-li-lít |
|
分 |
分 – Phân |
ふん |
Phút |
|
秒 |
秒 – Miểu |
びょう |
Giây |
|
パーセント (%) |
パーセント (percent) |
|
Phần trăm |
|
割 |
割 – Cát |
わり |
Tỉ lệ/ phần mười |
|
4割 |
4割 |
4/10 = 40% |
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các từ vựng theo chủ đề khác nhé:
>>> Từ vựng tiếng Nhật N3: Công nghiệp và kĩ thuật