Trang chủ / Thư viện / Học từ vựng tiếng Nhật / Học từ vựng tiếng Nhật N3 / Từ vựng tiếng Nhật N3: Miêu tả sự vật
Học từ vựng tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3: Miêu tả sự vật

Thứ Tư, 03 Tháng Năm 2023
0/5 - (0 bình chọn)

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học bộ từ vựng tiếng Nhật N3 miêu tả sự vật rất hay dùng để miêu tả trong tiếng Nhật nhé! Để câu văn được phong phú và sinh động hơn cũng như để làm rõ đặc tính của một sự việc, việc thêm tính từ, danh từ bổ ngữ là những công cụ vô cùng hữu ích đấy!

Miêu tả sự vật

 

từ vựng tiếng nhật n3 miêu tả sự vật

 

Đây là có phải là 豊かな自然 không mọi người?

様子

– Dạng

– Tử

ようす

Vẻ ngoài, hình dáng

状態

– Trạng

– Thái

じょうたい

Trạng thái

基本的な知識

– Cơ

– Bản

的 - Đích

– Tri

– Thức

きほんてきなちしき

Các kiến thức cư bản

重要な資料

– Trọng

– Yếu

– Tư

– Liệu

じゅうようなしりょう

Tài liệu quan trọng

正確な情報

– Chính

– Xác

– Tình

– Báo

せいかくなじょうほう

Thông tin chính xác

完全なデータ

– Hoàn

– Toàn

データ (data)

かんぜんなデータ

Dữ liệu đầy đủ, hoàn chỉnh

さまざまな料理

– Lý

さまざまなりょうり

Nhiều, đa dạng món ăn

豊かな自然

– Phong

– Tự

– Nhiên

ゆたかなしぜん

Thiên nhiên trù phú

貧しい家庭

– Bần

– Gia

– Đình

まずしいかてい

Gia đình nghèo khó

親しい関係

– Thân

– Quan

– Hệ

したしいかんけい

Quan hệ thân thiết

詳しい地図

– Tường

– Địa

– Đồ

くわしいちず

Bản đồ chi tiết

あいまいな返事

– Phản

– Sự

あいまいなへんじ

Trả lời lấp lửng

激しい雨

– Kích

– Vũ

はげしいあめ

Mưa to

夢中で読む

– Mộng

– Trung

– Độc

むちゅうでよむ

Đọc say sưa

高価な品物

– Cao

– Giá

– Phẩm

– Vật

こうかなしなもの

Hàng hóa đắt tiền

無駄な努力

– Vô

– Đà

– Nỗ

– Lực

むだなどりょく

Nỗ lực vô ích

国際的な会議

– Quốc

– Tế

– Hội

– Nghị

こくさいてきなかいぎ

Hội nghị quốc tế

可能な計画

– Khả

– Năng

– Kế

– Họa

かのうなけいかく

Kế hoạch khả thi

不可能な

– Bất

ふかのうな

Bất khả thi

– Thể

かたち

Hình dáng, dáng

平らな場所

– Bình

– Trường

– Sở

たいらなばしょ

Nơi bằng phẳng

険しい山道

– Hiểm

– Sơn

– Đạo

けわしいやまみち

Đường núi dựng đứng, dốc

鋭いナイフ

– Duệ

ナイフ (knife)

するどいナイフ

Dao sắc, nhọn

判断

– Phán

– Đoạn

はんだん

Phán đoán, đánh giá

評価

– Bình

– Giá

ひょうか

Bình phẩm, đánh giá

当然の結果

– Đương

– Kết

– Quả

とうぜんのけっか

Kết quả đương nhiên

当たり前

– Tiên

あたりまえ

Đương nhiên, hiển nhiên

意外な方法

– Ý

– Phương

– Pháp

いがいなほうほう

Phương pháp, cách thức bất ngờ

くだらない本

– Bản

くだらないほん

Quyển sách nhảm nhí, vô nghĩa, chán

つまらない話

– Thoại

つまらないはなし

Câu chuyện chán ngắt, vặt

あやしい男

– Nam

あやしいおとこ

Người đàn ông đáng ngờ

ぜいたくな生活

– Sinh

– Hoạt

ぜいたくなせいかつ

Cuộc sống xa xỉ, phung phí

満足な結果

– Mãn

– Túc

まんぞくなけっか

Kết quả như ý, thỏa mãn

不満な

 

ふまんな

Bất mãn

気持ち

– Khí

– Trì

きもち

Tâm trạng, cảm xúc

不安な日々

– An

– Nhật

ふあんなひび

Ngày tháng bất an, không yên bình

恐ろしい事件

– Khủng

– Kiện

おそろしじけん

Sự kiện kinh khủng

うらやましい

 

 

Ghen tị

負けて悔しい

– Phụ

– Hối

まけてくやしい

Tiếc nuối, thất vọng vì bị thua

胸が苦しい

– Hung

– Khổ

むねがくるしい

Đau khổ, đau đớn (ở ngực)

幸せな家庭

– Hạnh

しあわせなかてい

Gia đình hạnh phúc

不思議な出来事

– Tư

– Nghị

– Xuất

– Lai

ふしぎなできごと

Sự việc bất thường xảy đến

なつかしい場所

 

なつかしいばしょ

Một nơi hoài niệm

興味深話

興 – Hưng

– Vị

– Thâm

きょうみぶかはなし

Cuộc nói chuyện thú vị, sâu sắc

退屈な話

退 – Thoái

– Khuất

たいくつなはなし

Cuộc nói chuyện nhạt nhẽo, buồn tẻ

面倒な仕事

– Diện

– Đáo

– Sĩ

めんどうなしごと

Công việc rắc rối

感覚

– Cảm

– Giác

かんかく

Cảm giác

背中がかゆい

– Bối

中 - Trung

せなかがかゆい

Ngứa lưng

息が臭い

– Tức

– Khứu

いきがくさい

Hơi thở có mùi

光がまぶしい

– Quang

ひかりがまぶしい

Ánh sáng chói mắt, rực rỡ

蒸し暑い夜

– Chưng

– Thử

– Dạ

むしあついよる

Đêm nóng và ẩm (nồm)

楽な仕事

楽 – Lạc

らくなしごと

Công việc dễ dàng, vui vẻ

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các từ vựng theo chủ đề khác nhé: 

>>> Từ vựng tiếng Nhật N3: Tiền tố, hậu tố

>>> Khóa học N3 Online

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 17 cách thể hiện sự lo lắng trong tiếng Nhật

Để lại Đánh giá
Đánh giá*
Họ tên *
Email *
Bài viết mới
Chọn bài viết hiển thị