Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Học tiếng Nhật giao tiếp chủ đề: Đi xe bus

Xe bus là một phương tiện giao thông công cộng được sử dụng rất phổ biến. Vậy khi đi trên xe bus khi có những điều chưa biết muốn thắc mắc thì các bạn sẽ nói như thế nào trong tiếng Nhật. Hãy cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật với 20 câu giao tiếp theo chủ đề khi đi xe bus nhé!

Học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề

 

>>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích Cô bé quàng khăn đỏ

>>>  Học tiếng Nhật qua bài hát: Yuki no Hana - Hoa tuyết


 

Học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Đi xe bus

Học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Đi xe bus

 

  1. Chúng ta đi xe bus đi.

バスに乗(の)ろう。

 

  1. Bạn có thể chỉ cho tôi biết điểm dừng xe bus ở đâu được không?

バス停(てい)はどこに教(おし)えていただけますか?

 

  1. Bạn có thể chỉ cho tôi biết điểm bắt xe 21 ở đâu được không?

21バス番号(ばんごう)がどこにあるのか教(おし)えていただけますか?

 

  1. Xe bus bao lâu có một chuyến vậy?

バスはどれくらいの頻度(ひんど)で走(はし)っていますか?

 

  1. Có bao nhiêu điểm dừng xe bus trước khi đến rạp chiếu phim vậy?

映画館(えいがかん)に来(く)る前(まえ)にいくつのバス停(てい)はありますか?

 

  1. Chuyến xe bus đầu tiên đi sân bay khi nào đến?

空港(くうこう)への最初(さいしょ)のバスはいつですか?

 

  1. Bạn đã mua vé chưa?

チケットを買(か)ったことがありますか?

 

  1. Bạn có thể cho tôi xem vé của bạn được không?

あなたのチケットを見(み)せてもらえますか?

 

  1. Xe bus này chạy khoảng 5 phút một chuyến.

バスは約(やく)5分(ぷん)ごとに運行(うんこう)しています。

 

  1. Tôi ngồi ở đây có được không?

私(わたし)はここに座(すわ)ってもいいですか?

 

  1. Giá vé xe bus là bao nhiêu tiền?

バス運賃(うんちん)はいくらですか?

 

  1. Bạn có muốn ngồi ở đây không?

ここに座(すわ)りたいですか?

 

  1. Tôi sẽ đứng

私(わたし)は立(た)っています。

 

  1. Đừng lo, khi nào đến điểm dừng xe, tôi sẽ gọi bạn

心配(しんぱい)しないで、バス停(てい)に着(つ)いたら、私(わたし)はあなたに呼(よ)びます。

 

  1. Tôi có cần chuyển xe không?

バスの転送(てんそう)が必要(ひつよう)ですか?

 

  1. Bao lâu nữa thì tới nơi vậy?

どれくらいかかりますか?

 

  1. Điểm dừng xe bus gần đây nhất là ở đâu?

一番近(いちばんちか)いバス停(てい)はどこですか?

 

  1. Điểm dừng tiếp theo là ở đâu?

次(つぎ)のバス停(てい)はどこですか?

 

  1. Điểm dừng tiếp theo là nơi bạn xuống đó.

次(つぎ)のバス停(てい)はあなたの降(お)り場所(ばしょ)ですよ。

 

  1. Xe bus này có đi qua rạp chiếu phim không?

このバスは、映画館(えいがかん)を通過(つうか)していますか?

 

Trong những phương tiện trong bài học sau, các bạn thích đi phương tiện giao thông nào nhất? Cho Trung tâm tiếng Nhật Kosei biết nha!! >>> Từ vựng tiếng Nhật về phương tiện giao thông

Các bạn đã sẵn sàng cho kỳ thi JLPT sắp tới?? Hãy về với đội của Kosei: >>> Khóa luyện thi N2 cam kết đỗ JLPT

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/nhung-cau-tieng-nhat-hai-huoc-de-nho-nhat-33-n3057.html
Tiếp nối những câu giao tiếp cơ bản thì hôm nay Kosei sẽ giới thiệu những câu tiếng Nhật...
https://kosei.vn/nhung-cum-tu-long-gioi-tre-nhat-hay-dung-khi-giao-tiep-n761.html
Chủ đề Những cụm từ lóng giới trẻ Nhật hay dùng khi giao tiếp của trung tâm tiếng Nhật Kosei...
https://kosei.vn/10-cau-noi-chuan-ban-trai-ngon-tinh-33-n2276.html
10 câu nói chuẩn bạn trai ngôn tình khiến các bạn nữ nghe xong là cứ phải đồ ầm ầm....
https://kosei.vn/10-cau-tieng-nhat-ban-nen-noi-khi-den-muon-n2230.html
Sau đây là 10 câu nói tiếng Nhật banh nên nói khi đến muộn mà Trung tâm...
https://kosei.vn/20-cach-bay-to-su-dong-y-giup-do-bang-tieng-nhat-n2112.html
Hôm nay chúng ta cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu cách bày tỏ sự đồng...
https://kosei.vn/nghe-thuat-giao-tiep-tieng-nhat-doi-chu-de-tro-chuyen-n2100.html
Hãy chủ động dùng cách giao tiếp tiếng Nhật đổi chủ đề trò chuyện. Trung tâm tiếng...
https://kosei.vn/nguoi-nhat-va-12-cau-noi-cua-mieng-quot-vo-thuong-vo-phat-quot-n2087.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu 12 câu nói cửa miệng vô thường...
https://kosei.vn/ban-da-biet-cach-mo-dau-cau-chuyen-bang-tieng-nhat-n2084.html
Bạn đã biết cách mở đầu câu chuyện bằng tiếng Nhật??? Hay chỉ đơn giản là bắt chuyện...
https://kosei.vn/gioi-thieu-nghe-nghiep-bang-tieng-nhat-mo-rong-mo-ta-cong-viec-n2071.html
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học cách giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Nhật nha!! Đặc...