Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn: 働き方改革, cải cách phương thức làm việc!

Cùng Kosei tìm hiểu xem cách học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn có thực sự giúp cuộc sống trở nên tốt đẹp hơn không? Bạn đã từng nghe đến 残業 (tăng ca)、地獄労働 (lao động địa ngục) và ブラック企業 (doanh nghiệp đen) ở Nhật chưa? Có lẽ đây chính là một trong số những nỗi ám ảnh phổ biến nhất trong xã hội Nhật Bản!

働き方改革が起こるとどんな生活になるのか?

Cuộc sống sau cải cách phương thức làm việc sẽ ra sao?

Video gốc thuộc về kênh: フェルミ研究所

Video đã được đóng góp vietsub bởi Kosei, nên nếu bạn có nhu cầu thì hãy chọn tiếng Việt để theo dõi nhé!

Dưới đây là các tự vựng rất hay trong video đây!

học từ vựng tiếng nhật qua phim ngắn

  • 有給・ゆうきゅう: Ngày nghỉ phép có lương
    有給を取る: Dùng ngày nghỉ phép có lương
    有給が10日以上溜まる: Còn trên 10 ngày nghỉ phép có lương

  • 企業・きぎょう: Doanh nghiệp, công ty
    大企業・だいきぎょう: Đại doanh nghiệp, doanh nghiệp lớn
    中小企業・ちゅうしょうきぎょう: Doanh nghiệp vừa và nhỏ
    ブラック企業: Doanh nghiệp “đen”
    *[Từ lóng] Không chỉ một doanh nghiệp hay một loại hình doanh nghiệp nào cụ thể, mà nói đến doanh nghiệp có môi trường làm việc khắc nghiệt, bóc lột và chế độ phúc lợi nghèo nàn đối với người lao động.

  • 繁忙期・はんぼうき: Mùa bận rộn, thời kỳ bận rộn của công ty

  • 残業・ざんぎょう: làm thêm giờ
    残業代・ざんぎょうだい: lương làm thêm giờ
    残業時間・ざんぎょうじかん: thời gian làm thêm giờ

  • 社員・しゃいん: Nhân viên công ty

  • 賃金・ちんぎん: lương cơ bản
    賃金を支払う・ちんぎんをしはらう: trả lương cho nhân viên
    給料・きゅうりゅう: tiền lương
    月60時間を超えた残業は賃金50%アップになる: Lương cơ bản sẽ tăng lên 50% khi làm thêm quá 60 giờ một tháng

  • 地獄労働・じごくろうどう: làm việc cật lực, làm đến khi kiệt sức, làm việc như ở địa ngục

  • 働き方改革・はたらきかたかいかく: Cải cách phương thức làm việc

  • 休む・やすむ: nghỉ

  • 原則・げんそく: nguyên tắc

  • 家のローンが組む: đi vay tiền để thuê nhà
    お金貯まる・おかねたまる: tiết kiệm tiền
    副業・ふくぎょう: Nghề phụ, nghề tay trái

  • 仕事終わりから仕事始まで11時間必ず空ける: Từ lúc kết thúc ngày làm việc cũ đến khi bắt đầu ngày làm việc mới cần cách ra 11 giờ đồng hồ

  • 社員に寝る時間をしっかり与えようっていう制度: Chế độ thời gian ngủ cho nhân viên công ty

  • お疲れ様です・お疲れ様: Anh/chị vất vả rồi!
    マジで: Nghiêm túc đấy hả!

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei xem thêm các phim ngắn bổ ích khác nhé:

>>> Hack não 43 từ vựng tiếng Nhật học qua phim: CIPA, hội chứng không biết đau!

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/phan-biet-va-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p1-n2124.html
Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-che-bai-n2098.html
Người Nhật luôn dùng những ngôn từ để khen và động viên đối phương, bên cạnh...
https://kosei.vn/moi-nhat-tong-hop-tu-vung-tieng-nhat-katakana-n5-n2091.html
Các bạn học tiếng Nhật thường hay bỏ qua việc học các từ vựng Katakana, điều này cực kỳ nguy...
https://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-i-n2083.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng Kanji N3 thường xuất hiện trong tin tức và...
https://kosei.vn/tu-vung-chuyen-dung-khi-lam-ho-so-sang-nhat-ban-n2042.html
Nếu bạn đang có ý định làm hồ sơ xuất cảnh sang Nhật Bản vì bất cứ lý do gì,...
https://kosei.vn/43-tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mua-sam-cua-nu-gioi-n2023.html
Nếu bạn là tín đồ yêu thích shopping, cuồng mua sắm thì còn chờ đợi gì nữa,...
https://kosei.vn/tu-vung-chu-de-lien-quan-den-con-lon-n2000.html
あけましておめでとうございます。今年もよろしくお願いします。 Vậy là năm 2018 đã khép lại...
https://kosei.vn/30-cap-tu-trai-nghia-cuc-thu-vi-n2007.html
Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin được giới thiệu với các bạn 30 cặp từ trái nghĩa cực...