Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Môi trường

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua các từ vựng theo chủ đề Môi trường nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Môi trường

từ vựng tiếng nhật về môi trường

  1. 環境(かんきょう):    Môi Trường
  2. 自然(しぜん):      Tự Nhiên
  3. 天然(てんねん):    Thiên Nhiên
  4. 汚染(おせん):     Ô Nhiễm
  5. 産業化(さんぎょうか):    Công Nghiệp Hóa
  6. 技術(ぎじゅつ):   Công Nghệ
  7. 農業(のうぎょう):   Nông Nghiệp
  8. 家畜(かちく):   Chăn Nuôi
  9. 林業(りんぎょう):       Lâm Nghiệp
  10. 無駄(むだ):          Lãng Phí
  11. エネルギー:      Năng Lượng
  12. 需給(じゅきゅう):  Nhu Cầu
  13. 化石燃料(かせきねんりょう):  Nhiên Liệu Hóa Thạch
  14. 再生化のエネルギー(さいせいかのうエネルギー): Năng Lượng Tái Tạo
  15. 太陽エネルギー(たいようイネルギー):  Năng Lượng Mặt Trời
  16. 風力(ふうりょく):  Năng Lượng Gió
  17. 水力(すいりょく):  Năng Lượng Nước
  18. 電力(でんりょく):  Năng Lượng Điện
  19. 原発(げんぱつ):  Hạt Nhân
  20. きれいなイネルギー:  Năng Lượng Sạch
  21. 省エネルギー(しょうエネルギー): Tiết Kiệm Năng Lượng
  22. 炭酸ガス(たんさんガス): CO2
  23. 排出(はいしゅつ): Thải Khí
  24. 炭酸排出(たんさんはいしゅつ): Thải Khí CO2
  25. カーボンフットプリント: Mỏ Than
  26. 炭酸商業(たんさんしょうぎょう):      Kinh Doanh Than

  27. オゾン層(オゾンぞう):     Khí ozone

  28. フロンガス:         CFC

  29. 温室効果(おんしつこうか):    Hiệu Ứng Nhà Kính

  30. 気候変動(きこうへんどう):      Biến Đổi Khí Hậu

  31. 地球温暖化(ちきゅうおんだんか):   Nóng Lên Toàn Cầu

  32. 人口爆発(じんこうばくはつ): Quá Tải Dân Số

  33. 森林伐採(しんりんばっさい): Nạn Phá Rừng

  34. 砂漠化(さばくか): Sa Mạc Hóa

  35. 海面増加(かいめんぞうか): Mực Nước Biển Dâng

  36. 欠乏(けつぼう): Nạn Đói

  37. 洪水(こうずい): Lũ Lụt

  38. 解決(かいけつ): Giải quyết

  39. リサイクリング : Tái Chế

  40. 再生利用(さいせいりよう): Tái Sử Dụng

  41. 地球(ちきゅう): Trái Đất

  42. 地表(ちひょう): Bề Mặt Trái Đất

  43. 地殻(ちかく): Lớp Vỏ Trái Đất

  44. 上部マントル(じょうぶマントル): Lớp Vỏ Ngoài

  45. 下部マントル(かぶマントル): Lớp  Vỏ Trong

  46. 外核(がいかく): Lõi Ngoài

  47. 内核(ないかく): Lõi Trong

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei theo dõi thêm các bài viết khác nhé!

>>> 35 Từ vựng tiếng Nhật thường hay sử dụng trong các công ty Nhật Bản

>>> Học tiếng Nhật qua các từ vựng thuộc chủ đề – Phim ảnh

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/124-tu-vung-vay-muon-trong-tieng-nhat-tu-tieng-phap-chi-tiet-nhat-n2705.html
Cùng Kosei bỏ túi ngay từ vựng vay mượn trong tiếng Nhật từ tiếng Pháp...
https://kosei.vn/10-tu-moi-tieng-nhat-2020-nhat-dinh-phai-biet-n2635.html
10 từ mới tiếng Nhật 2020 và cực kì đáng nhớ!  Cùng Trung tâm tiếng Nhật...
https://kosei.vn/10-tu-ngu-luu-hanh-cua-nam-2019-n2633.html
10 từ ngữ lưu hành năm 2019 bạn có thể thấy tràn lan khắp nơi và có thể sẽ...
https://kosei.vn/8-quan-dung-ngu-tieng-nhat-hang-na-pho-bien-nhat-ban-phai-biet-n2596.html
Tiếp tục serie về các quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến, hôm nay mọi người lại cùng Kosei...
https://kosei.vn/phan-biet-chang-kho-ti-nao-n2585.html
Để nói về khoảng thời gian “gần đây”, có 4 từ phân...
https://kosei.vn/can-nho-10-quan-dung-ngu-tieng-nhat-pho-bien-hang-ka-n2581.html
Cùng Kosei tiếp tục ngay với serie 10 quán dụng ngữ phổ biến hàng Ka nhé! Trong tiếng...
https://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cai-cach-phuong-thuc-lam-viec-33-n2579.html
Cùng Kosei tìm hiểu xem cách học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn có thực sự giúp...
https://kosei.vn/hack-nao-43-tu-vung-tieng-nhat-hoc-qua-phim-cipa-hoi-chung-khong-biet-dau-33-n2555.html
Có bao giờ bạn từng nghĩ rằng "đau đớn" là một loại cảm giác cần thiết trong cuộc sống...
https://kosei.vn/3-y-nghia-cua-trong-van-noi-tieng-nhat-ban-da-bao-gio-biet-n2539.html
Ý nghĩa của です trong văn nói tiếng Nhật thường được cho là khiến cho câu nói...
zalo