Sửa trang
Thời gian render trang: 14/10/2026 17:16:23.313
Học Kanji N1

Kanji N1 | Bài 1: Các Kanji có cùng bộ và cách đọc âm On <1>

5/9/2025 2:50:02 PM
5/5 - (0 Bình chọn )

Series Kanji N1 gồm 48 bài tổng hợp tất cả các Hán tự N1 cần biết đây! Cùng Kosei bắt ngay với Kanji N1 bài 1: Các Kanji có cùng bộ và cách đọc âm On <1> nhé!

Kanji - Hán tự tiếng Nhật N1

 

kanji n1 bài 1

 

Kanji N1 | Bài 1

Các Kanji có cùng bộ và cách đọc âm On <1>

Âm On

Hán Tự

Ví dụ

コ

古

Cổ

古典

こてん

Cổ điển

古代の

こだい

Cổ đại

固

Cố

固定

こてい

Sự cố định

固有の

こゆう

Cố hữu, vốn có

個

Cá

個性

こせい

Cá tính

個別の

こべつ

Cá biệt, riêng biệt

故

Cố

事故

じこ

Sự cố

故人

こじん

Người quá cố

湖

Hồ

琵琶湖

びわこ

Hồ Biwa

湖畔

こはん

Bờ hồ

ゴ

五

Ngữ

五十音

ごじゅうおん

50 kí tựtiếng Nhật

五輪

ごりん

Thế vận Hội Olympics

語

Ngữ

言語

げんご

Ngôn ngữ

語句

ごく

Từ và câu

悟

Ngộ

覚悟

かくご

Sự giác ngộ

ミ

未

Vị

未知

みち

Chưa biết

未定

みてい

Chưa quyết định, chưa xác định

味

Vị

中味

なかみ

Nội dung

味覚

みかく

Vị giác

魅

Mị

魅力

みりょく

Sự quyến rũ, mị lực

魅了

みりょう

Sự mê hoặc, cuốn hút

コウ

工

Công

加工

かこう

Sự gia công

細工

さいく

Chế tác, thủ công

紅

Hồng

紅葉

こうよう

Lá mùa thu, lá đỏ

Cách đọc khác: もみじ = lá cây phong

功

Công

成功

せいこう

Sự thành công

功績

こうせき

Thành tích, công trạng

項

Hạng

項目

こうもく

Hạng mục, điều khoản

事項

じこう

Sự việc, điều khoản

攻

Công

専攻

せんこう

Chuyên môn, chuyên ngành

攻撃

こうげき

Sự công kích, tấn công

貢

Cống

貢献

こうけん

Sự cống hiến

シュ

取

Thủ

取材

しゅざい

Sự thu thập dữ liệu

取得

しゅとく

Sự giành được, thu được

趣

Hưng

趣味

しゅみ

Sở thích, hứng thú

趣向

しゅこう

Phương án

ショウ

章

Chương

文章

ぶんしょう

Văn chương, đoạn văn

第一章

だいいっしょう

Chương 1

障

Chướng

故障

こしょう

Sự hỏng hóc, trục trặc

障害

しょうがい

Chướng ngại, khó khăn

彰

Chương

表彰

ひょうしょう

Biểu chương, sự biểu dương

表彰状

ひょうしょうじょう

Giấy tuyên dương, huân chương

ホ

補

Bổ

補足

ほそく

Sự bổ túc

捕

Bộ

捕獲

ほかく

Sự bắt giữ

舗

Phố

舗装

ほそう

Mặt đường trải nhựa

キョウ

郷

Hương

故郷

こきょう

Cố hướng

帰郷

ききょう

Về quê, hồi hương

響

Hưởng

影響

えいきょう

Sự ảnh hưởng

反響

はんきょう

Hồi âm, sự phản ứng, tiếng vang

タイ

帯

Đới

世帯

せたい

Hộ gia đình

携帯

けいたい

Di động (điện thoại)

滞

Trệ

渋滞

じゅうたい

Tắc đường

滞在

たいざい

Sự lưu lại, sự tạm trú

シュ

朱

Chu

朱色

しゅいろ

Chu sa, màu đỏ tươi

珠

Châu

珠算

しゅざん

Sự tính bằng bàn tính

真珠

しんじゅ

Trân châu

殊

Thù

特殊

とくしゅ

Sự đặc thù

株

Chu

株

かぶ

Cổ phiếu

Học tiếp Kanji N1 bài 2 nào >>> Kanji N1 | Bài 2: Các Kanji có cùng bộ và cách đọc âm On <2>

Các bạn xem các bài Kanji khác ở đây nhé >>> Kanji N1 THẬT DỄ với các bài học sau

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

© Copyright 2025 by Light.com.vn