Sửa trang
Thời gian render trang: 05/10/2026 17:58:14.795
Học Kanji N1

Kanji N1 | Bài 20: Các Hán tự có âm On khó!

5/9/2025 2:57:21 PM
5/5 - (0 Bình chọn )

Kanji N1 bài 20: Các Hán tự có âm On khó!  sẽ "điểm danh" các Kanji nào nhỉ? Có thể là rất quen mà cũng rất lạ đó! Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu ngay nhé!

Kanji - Hán tự tiếng Nhật N1

 

kanji n1 bài 20

 

Kanji N1 | Bài 20

Các Hán tự có âm On khó!

 

弟

Đệ

デ

弟子

でし

Đệ tử

↔師匠

ししょう

Sư phụ

緒

Tự

チョウ

情緒

じょうちょ

Tình cảm, cảm xúc

情緒豊かな町並み

 

Thị trấn phong cảnh hữu tình

仮

Giả

ケ

仮病

けびょう

Sự giả bệnh

仮病を使う

 

Lấy cớ giả bệnh

然

Nhiên

ネン

天然

てんねん

Thiên nhiên

天然記念物

 

Di tích thiên nhiên

天然色

てんねんしょく

Màu tự nhiên

封

Phong

ホウ

封建

ほうけん

Sự phong kiến

封建制度

 

Chế độ phong kiến

度

Độ

たく

支度

したく

Sự chuẩn bị

旅支度

たびじたく

Sự chuẩn bị đi du lịch

身支度

みじたく

Sự sửa soạn cho bản thân

留

Lưu

ル

留守

るす

Sự vắng nhà

守

Thủ

ス

留守番電話

 

Máy trả lời tự động

井

Tỉnh

ショウ

天井

てんじょう

Trần nhà

↔床

ゆか

Sàn nhà

目

Mục

ボク

面目

めんぼく

Thể diện, mặt mũi

面目ない

 

Mất mặt

川

Xuyên

セン

河川

かせん

Dòng sông

団

Đoàn

トン

布団

ふとん

Đệm futon

座布団

ざぶとん

Đệm ngồi

文

Văn

モン

文句

もんく

Lời phàn nàn

文部科学省

もんぶかがくしょう

Bộ Giáo dục, Văn Hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ

注文

ちゅうもん

Sự gọi món

都

Đô

ツ

都合

つごう

Sự thuận tiện

都度

つど

Mỗi lần

行

Hành

ギョウ

行事

ぎょうじ

Sự kiện

行列

ぎょうれつ

Sự xếp hàng

行政

ぎょうせい

Hành chính

体

Thể

テイ

世間体

せけんてい

Sự đứng đắn

体裁

ていさい

Phong thái

発

Phát

ホツ

発作

ほっさ

Sự phát tác

発足

ほっそく

Sự khai trương

発起

ほっき

Sự bắt đầu

元

Nguyên

ガン

元祖

がんそ

Người sáng lập

元日

がんじつ

Mùng 1 Tết

元旦

がんたn

Sáng mùng 1 Tết

生

Sinh

ショウ

生じる

しょうじる

Phát sinh, xảy ra

一生懸命

いっしょうけんめい

Cố gắng hết mình

生涯

しょうがい

Sinh nhai, cuộc đời

名

Danh

ミョウ

本名

ほんみょう

Tên thật

名字

みょうじ

Họ (tên)

黄

Hoàng

オウ

黄金

おうごん

Hoàng kim, vàng

緑黄色野菜

りょくおうしょくやさい

Các loại rau củ có hàm lượng caroten cao

後

Hậu

コウ

後半

こうはん

Nửa sau

後者

こうしゃ

Người được nhắc đến sau

後方

こうほう

Hậu phương

雨

Vũ

ウ

雨天

うてん

Ngày mưa, trời mưa

雨季

うき

Mùa mưa

↔乾季

かんき

Mùa khô

有

Hữu

ウ

有無

うむ

Sự có và không

有頂天

うちょうてん

Sự hân hoan, vui sướng tột đỉnh

未曾有

みぞう

Chưa từng có tiền lệ, chưa thấy bao giờ

解

Giải

ゲ

解毒

げどく

Sự giải độc

解熱祭

げねつさい

Thuốc giảm sốt

工

Công

ク

工夫

くふう

Sáng kiến, phát kiến

工面する

くめんする

Kiếm tiền

大工

だいく

Nghề mộc

定

Định

ジョウ

定規

じょうぎ

Thước kẻ

案の定

あんのじょう

Quả nhiên

勘定

かんじょう

Sự thanh toán

質

Chất

シチ

人質

ひとじち

Con tin

質屋

しちや

Tiệm cầm đồ

子

Tử

ス

様子

ようす

Bộ dạng, trạng thái

扇子

せんす

Cái quạt

椅子

いす

Cái ghế

右

Hữu

ウ

右折

うせつ

Rẽ phải

右派

うは

Cánh phải, cánh hữu

右翼

うよく

Cánh phải, cảnh hữu

下

Hạ

ゲ

上下

じょうげ

Trên dưới

下旬

げじゅん

Hạ tuần, 10 ngày cuối tháng

下水道

げすいどう

Hệ thống cống nước

対

Đối

ツイ

一対

いっつい

Một đôi

対にする

ついにする

Ghép đôi

似

Tự

ジ

類似

るいじ

Sự tương tự

疑似体験

ぎじたいけn

Trải nghiệm mô phỏng

汚

Ô

オ

汚染

おせん

Sự ô nhiễm

汚名返上

おめいへんじょう

Lấy lại danh tiếng, thanh minh

汚職

おしょく

Sự tham ô

戸

Hộ

コ

戸籍

こせき

Hộ tịch

一戸建て

いっこだて

Nhà nguyên căn

Học tiếp Kanji N1 bài 21 nào >>> Kanji N1 | Bài 21: Các Hán tự có âm Kun khó!

Các bạn xem các bài Kanji khác ở đây nhé >>> Kanji N1 THẬT DỄ với các bài học sau

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

© Copyright 2025 by Light.com.vn