Sửa trang
Thời gian render trang: 25/09/2026 16:40:45.883
Học Kanji N1

Kanji N1 | Bài 41: Đơn vị đếm!

5/9/2025 2:59:30 PM
5/5 - (0 Bình chọn )

Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu Kanji N1 bài 41: Đơn vị đếm! nhé!

 

kanji n1 bài 41

Kanji N1 | Bài 41

Đơn vị đếm!

初級の漢字 - Hán tự sơ cấp

通

Thông

つう

Đếm thư từ, tài liệu

証明書を1通発行する。

Phát hành một tấm chứng minh thư.

本

Bản

ほん・ぽん・ぼん

 

Đếm đầu sách, bộ phim, video.

Đếm số chuyến tàu điện, xe buýt

映画を2本続けて見る。

Xem 2 bộ phim liên tiếp.

バスが10分に1本ある。

Cứ 10 phút sẽ có 1 chuyến xe buýt.

部

Bộ

ぶ

Đếm báo, bộ tài liệu, bộ sách

書類のコピーを10部用意する。

Chuẩn bị 10 bộ bản sao tài liệu.

着

Đáo

ちゃく

Đếm trang phục.

スーツが2着で1万円。

2 bộ quần áo có giá 10.000 yên

足

Túc

そく・ぞく

 

Đếm đôi giày, đôi tất (1 đôi = 1足)

靴下が3足980円、運動靴が1足2000円。

980 yên 3 đôi tất, 2000 yên 1 đôi giày thể thao.

頭

Đầu

とう

 

Đếm các loại động vật to lớn, ví dụ như bò, ngựa

中国から2頭のパンダが来た。

2 con gấu trúc này đến từ Trung Quốc.

台

Đài

だい

 

Đếm một số loại máy móc như xe hơi, tivi, máy tính bỏ túi

うちにはパソコンが3台あります。

Ở nhà tôi có 3 cái máy tính xách tay.

画

Họa

かく

Đếm số nét trong một Hán tự

「川」という漢字の画数は3角です。

Hán tự「川」có 3 nét.

中級の漢字 - Hàn tự trung cấp

羽

Vũ

わ

Đếm số chim, số thỏ

「3羽」 đọc là 「さんば」

個

Cá

こ

Đếm hầu hết các đồ vật

レモンを1個とじゃがいもを3個ください。

Cho tôi 1 trái chanh và 3 củ khoai tây.

軒

Hiên

けん・げん

Đếm ngôi nhà, cửa hàng, nhà ăn...

3軒となりの家

3 ngôi nhà bên cạnh

件

Kiện

けん

Đếm sự việc, lời nhắn, thư điện tử

交通事故が1件

1 vụ tai nạn giao thông

伝言が3件

3 tin nhắn

匹

Thất

ひき(びき・ぴき)

Đếm các loại động vật như chó, mèo, cá, côn trùng

犬を1匹とネコを2匹飼っている

Tôi đang nuôi 1 con chó và 2 con mèo.

杯

Bôi

はい(ばい・ぱい)

Đếm đồ đựng chất lỏng

ビールをグラスで3杯

Uống 3 cốc bia lạnh.

水をバケツで5杯

5 thùng nước

位

Vị

い

Đếm thứ tự, đẳng cấp

6位に入賞する

Nhận được giải 6.

巻

Quyển

かん

Đếm số cây, hoặc tập sách, truyện

全10巻の漫画の7巻まで読む

Tôi đã đọc đến tập 7 của bộ truyện tranh 10 tập.

階

Giai

かい・がい

Đếm số tầng trong 1 tòa nhà

3階建てのアパートの1階の部屋に住む

Tôi sống ở tầng 1 của căn hộ 3 tầng.

枚

Mai

まい

Đếm các vật mỏng và phẳng như tờ giấy, đĩa, bảng

80円切手10枚とはがきを2枚ください。

Cho tôi 10 con tem 80 yên và 2 bưu thiếp.

冊

Sách

さつ

Đếm số tạp chí, sách...

試験の問題集を5冊勉強しました。

Học 5 quyển sách luyện thi.

泊

Bạc

はく・ばく

Đếm số đếm nghỉ lại (du lịch)

2泊3日の旅行

Chuyến du lịch 3 ngày 2 đêm

畳

Chiếu

じょう

 

四畳半の部屋

Căn phòng rộng 4,5 chiếu

割

Cát

わり

1割 = 1/10 = 10%

4割引

4/10 = 40%

上級の漢字 - Hán tự cao cấp

斤

Cân

きん

Đếm số ổ bánh mì gối

食パンを1斤買う

Mua 1 ổ bánh mỳ

隻

Chích

せき

Đếm các loại thuyền có kích thước lớn

大型漁船が2隻出港した。

2 thuyền đánh cá cỡ lớn rời cảng.

脚

Cước

きゃく

Đếm các đồ dùng, dụng cụ có chân như bàn, ghế

パイプ椅子を50脚並べてください。

Hãy xếp ra 50 cái ghế gấp (パイプ椅子).

錠

Đĩnh

じょう

Đếm số viên thuốc

毎食後1回2錠お飲みください。

Hãy uống thuốc này 1 lần 2 viên sau khi ăn cơm.

扁

Biển

へん・ぺん・べn

Đếm số lần làm 1 động tác (cũ).

何遍も同じことを言う。

Có mỗi một chuyện mà nói đi nói lại nhiều lần.

箇

Cá

か

箇所: Một địa điểm hoặc bộ phần đặc định

間違いが1箇所有る。

Có 1 chỗ sai.

箇月: số tháng

家賃は1箇月3万円です。

Tiền thuê nhà 1 tháng là 30.000 yên.

坪

Bình

つぼ

Đếm diện tích của 1 mảnh đất, tòa nhà

1坪~3.3m2~2畳

升

Thăng

しょう

Đếm lượng, ví dụ gạo, rượu hoặc dầu (đơn vị đo trọng lượng của Nhật)

一升= 1.8L

一升瓶

Bình 1 thăng (bình 1.8L)

 

 

 

一升炊きの炊飯器

Nồi cơm điện 1 thăng

 

Học tiếp Kanji N1 bài 42 nào >>> Kanji N1 | Bài 42: Cặp On-Kun đồng nghĩa!

Các bạn xem các bài Kanji khác ở đây nhé >>> Kanji N1 THẬT DỄ với các bài học sau

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

© Copyright 2025 by Light.com.vn