Sửa trang
Thời gian render trang: 25/10/2026 11:50:45.628
Học Kanji N1

Kanji N1 | Bài 7: Cùng một bộ với 2 cách đọc âm On <1>

5/9/2025 2:57:22 PM
5/5 - (0 Bình chọn )

Kanji N1 bài 7, cùng một bộ nhưng trong tùy vào Hán tự mà cách đọc lại có sự biến đổi! Kanji N1 thật rắc rối đúng không nào! Nhưng đừng hoang mang nhé, vì trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ mang hết các Kanji N1 đến cho các bạn ngay thôi!

Kanji - Hán tự tiếng Nhật N1

kanji n1 bài 7

 

Kanji N1 | Bài 7

Cùng một bộ với 2+ cách đọc âm On <1>

 

匕

皮

Bì

皮革製品

ひかくせいひん

Sản phẩm từ da

脱皮

だっぴ

Sự lột xác

彼

Bỉ

彼岸

ひがん

Bỉ ngạn (tuần Xuân phân và Thu phân)

被

Bị

被害

ひがい

Thiệt hại

疲

Bì

疲労

ひろう

Mệt mỏi, nhọc nhằn

披

Phi

披露

ひろう

Sự công khai, thông báo

ハ

波

Ba

波浪注意報

はろうちゅういほう

Cảnh báo sóng lớn

電波

でんぱ

Radio

破

Phá

破壊する

はかいする

Phá hoại

突破

とっぱ

Sự đột phá

ホウ

方

Phương

方針

ほうしん

Phương châm, chính sachs

放

Phóng

放置

ほうち

Để mặc, ngó lơ

訪

Phỏng

訪問

ほうもん

Sự viếng thăm, ghé thăm

倣

Phỏng

模倣

もほう

Sự mô phỏng

芳

Phương

芳香剤

ほうこうざい

Dầu thơm, sáp thơm

坊

Phường

寝坊

ねぼう

Ngủ nước

ボウ

房

Phòng

文房具

ぶんぼうぐ

Văn phòng phẩm

防

Phòng

防衛

ぼうえい

Sự phòng vệ

妨

Phương

妨害する

ぼうがいする

Sự phương hại, cản trở

紡

Phưởng

紡績

ぼうせき

Dệt

傍

Bàng

傍聴

ぼうちょう

Việc nghe

肪

Phương

脂肪

しぼう

Mỡ

匕

非

Phi

非行

ひこう

Hành vi không chính đáng

非常識

ひじょうしき

Không có thường thức

悲

Bi

悲観

ひかん

Sự bi quan

ハイ

俳

Bài

俳優

はいゆう

Diễn viên

排

Bài

排除

はいじょ

Sự bài trừ, loại bỏ

輩

Bối

後輩

こうはい

Hậu bối, đàn em

先輩

せんぱい

Tiền bối

カン

監

Giám

監視

かんし

Sự giám thị, quản lý

鑑

Giám

鑑賞

かんしょう

Sự đánh giá cao, thưởng thức

艦

Hạm

軍艦

ぐんかん

Quân hạm, tàu chiến

ラン

覧

Lãm

展覧会

てんらんかい

Hội triển lãm

濫

Lạm

氾濫

はんらん

Sự tràn lan

チョウ

兆

Triệu

1兆

いっちょう

1 nghìn tỷ

挑

Khiêu

挑戦

ちょうせん

Sự khiêu chiến

眺

Thiếu

眺望

ちょうぼう

Tầm nhìn, tầm quan sát

トウ

逃

Đào

逃亡

とうぼう

Sự bỏ trốn, bỏ chạy

桃

Đào

白桃

はくとう

Quả đào trắng

クン

君

Quân   

諸君

しょくん

Quý vị/ Mọi người

グン

郡

Quận

〇〇郡

〇〇ぐん

Quận ---

群

Quần

群衆

ぐんしゅう

Quần chúng

カク

各

Các

各自

かくじ

Mọi người/ mỗi người

客

Khách

旅客

りょかく

Hành khách

観客

かんきゃく

Khách thăm quan

格

Cách

格差

かくさ

Sự khác biệt, chênh lệch

ラク

落

Lạc

落下

らっか

Sự rơi xuống, sự ngã

絡

Lạc

連絡

れんらく

Sự liên lạc

酪

Lạc

酪農

らくのう

Sự sản xuất bơ sữa

Học tiếp Kanji N1 bài 8 nào >>> Kanji N1 | Bài 8: Cùng một bộ với 2+ cách đọc âm On <2>

Các bạn xem các bài Kanji khác ở đây nhé >>> Kanji N1 THẬT DỄ với các bài học sau

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

© Copyright 2025 by Light.com.vn