Sửa trang
Thời gian render trang: 18/10/2026 05:00:19.450
Học Kanji N3

Tổng hợp Kanji N3 theo âm on: hàng K (phần 2)

5/9/2025 2:45:25 PM
5/5 - (0 Bình chọn )

Ngay sau phần 1 của bài tổng hợp Kanji N3 theo âm on - Hàng K, Trung tâm tiếng Nhật Kosei tiếp tục mang đến cho bạn nửa còn lại của bài học rất dài này đây! Có rất nhiều Kanji có âm on đọc gần giống hoặc giống hệt sau, các bạn thử ghi nhớ bằng các bộ chung hoặc cách đọc Hán Việt nhé!

キコク

 

kanji n3 theo âm on hàng k

 

 

kanji n3 theo âm on hàng k

 

(tự) : tự động từ

(tha) : tha động từ

キ

危

NGUY

Kun: あぶ。ない

On: キ

危険(きけん)(な): (sự) nguy hiểm

危ない(あぶない): nguy hiểm

 

期

KÌ

Kun: 

On: キ

期間(きかん): thời hạn, hạn chót

定期券(ていきけん): vé tháng, vé kì

長期(ちょうき): trường kì, thời gian dài

短期(たんき): thời gian ngắn

 

機

CƠ

Kun: 

On: キ

飛行機(ひこうき): máy bay

機械(きかい): máy móc

機会(きかい): cơ hội

 

記

KÍ

Kun: 

On: キ

記入(きにゅう): sự ghi vào, điền vào

日記(にっき): nhật kí

記号(きごう): kí hiệu

記事(きじ): kí sự, phóng sự, bài báo

 

希

HI

Kun: 

On: キ

希望(きぼう): sự hi vọng

 

禁

CẤM

Kun: 

On: キン

禁止(きんし): sự cấm chỉ, sự nghiêm cấm

 

勤

CẦN

Kun: つと。める

On: キン

通勤(つうきん): việc di chuyển đến chỗ làm, đi làm

勤める(つとめる): làm việc, đảm nhiệm

 

客

KHÁCH

Kun: 

On: キャク

客(きゃく): khách hàng, khách khứa

お客様(おきゃくさま): quý khách

 

局

CỤC

Kun: 

On: キョク

郵便局(ゆうびんきょく): bưu điện

薬局(やっきょく): nhà thuốc, tiệm thuốc

 

曲

KHÚC

Kun: ま。がる、ま。げる

On: キョク

曲(きょく): bài hát, khúc nhạc

曲線(きょくせん): đường cong

曲がる(まがる): (tự) rẽ, quẹo, cua, gấp khúc

曲げる(まげる): (tha) uốn cong, làm cong, xuyên tạc

 

協

HIỆP

Kun: 

On: キョウ

協力(きょうりょく): sự hiệp lực, hợp tác

 

橋

KIỀU

Kun: 

On: キョウ

歩道橋(ほどうきょう): cầu đi bộ

橋(はし): cây cầu

 

救

CỨU

Kun: すく。う

On: キュウ

救急車(きゅうきゅうしゃ): xe cấp cứu

救う(すくう): cứu giúp, cứu trợ

 

級

CẤP

Kun: 

On: キュウ

高級(こうきゅう): cao cấp, hạng sang

中級(ちょうきゅう): trung cấp

上級(じょうきゅう): thượng cấp, cấp trên

 

吸

HẤP

Kun: す。う

On: キュウ

呼吸(こきゅう): sự hô hấp

吸う(すう): hút, hít vào

 

求

CẦU

Kun: もと。める

On: キュウ

要求(ようきゅう): sự yêu cầu, đề nghị

求人(きゅうじん): sự tuyển dụng, tìm người lao động

請求書(せいきゅうしょ): hóa đơn

求める(もとめる): yêu cầu, đề nghị

 

球

CẦU

Kun: 

On: キュウ

地球(ちきゅう): địa cầu, trái đất

野球(やきゅう)): môn bóng chày

電球(でんきゅう): bóng đèn điện

コ-

故

CỐ

Kun: 

On: コ

事故(じこ): sự cố

故障(こしょう): sự hỏng hóc, rạn vỡ

 

庫

KHỐ

Kun: 

On: コ

金庫(きんこ): két sắt, két tiền

車庫(しゃこ): hầm để xe, gara

冷蔵庫(れいぞうこ): tủ lạnh

 

個

HÌNH

Kun: 

On: コ

~個(~こ): đơn vị đếm (cái, chiếc…)

個数(こすう): số kiện, số gói, số chiếc

個人(こじん): cá nhân

 

湖

HỒ

Kun: みずうみ

On: コ

びわ湖(びわこ): hồ Biwa

湖(みずうみ): cái hồ nước

 

呼

HÔ

Kun: よ。ぶ

On: コ

呼吸(こきゅう): sự hô hấp

呼ぶ(よぶ): hô, gọi vào

 

告

CÁO

Kun: 

On: コク

広告(こうこく): sự quảng cáo

 

困

KHỐN

Kun: こま。る

On: コン

困る(こまる): khó khăn, rắc rối, khó xử

 

混

HỖN

Kun: ま。ぜる

On: コン

混雑(こんざつ): sự hỗn tạp, lộn xộn

混ぜる(まぜる): trộn, pha trộn, tính thêm vào

 

婚

HÔN

Kun: 

On: コン

結婚(けっこん): kết hôn

新婚旅行(しんこんりょこう): du lịch trăng mật

婚約(こんやく): hôn ước

 

骨

CỐT

Kun: ほね

On: コツ

骨折(こっせつ): sự gãy xương

骨(ほね): xương cốt

 

向

HƯỚNG

Kun: む。こう、む。かう、む。き

On: コウ

方向(ほうこう): phương hướng

向こう(むこう): bên kia, bên đấy, đối diện

向かう(むかう): hướng đến, di chuyển tới, đối mặt với

 

降

GIÁNG

Kun: お。りる、ふ。る

On: コウ

降車口(こうしゃぐち): cửa xuống xe

以降(いこう): sau đó, từ lúc đó

降りる(おりる): xuống (xe, tàu)

降る(ふる): rơi (mưa, tuyết)

 

港

CẢNG

Kun: みなと

On: コウ

空港(くうこう): sân bay

港(みなと): càng biển

―港(―こう): cảng –

 

交

GIAO

Kun: 

On: コウ

交番(こうばん): đồn cảnh sát/ sự xen kẽ, luân phiên

交通(こうつう): giao thông

交換(こうかん): sự giao hoán, luân phiên

 

公

CÔNG

Kun: 

On: コウ

公園(こうえん): công viên

 

黄

HOÀNG

Kun: き

On: コウ、オウ

黄色(きいろ): màu (sắc) vàng

黄色い(きいろい): vàng, có màu vàng

 

紅

HỒNG

Kun: べに

On: コウ

紅茶(こうちゃ): hồng trà

紅口(べにくち): son môi

ク-

苦

KHỔ

Kun: 

On: ク

苦労(くろう): sự khổ cực, khó nhọc, vất vả

苦しい(くるしい): đau đớn, vất vả, khó nhọc

苦い(にがい): đắng, vị đắng

苦手(にがて)(な): điểm yếu, yếu

 

君

QUÂN

Kun: 

On: コ

~君(~くん): bạn, cậu, anh (từ chỉ ngôi thứ hai)

君(きみ): em (cách gọi thân mật giữa những người yêu nhau)

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review phần 1 nha!!

>>> Tổng hợp Kanji N3 theo âm on: hàng K (phần 1)

>>> Khóa học N3 Online

>>> Đề thi JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 17 cách thể hiện sự lo lắng trong tiếng Nhật

© Copyright 2025 by Light.com.vn