Sửa trang
Thời gian render trang: 28/09/2026 15:10:48.050
Học Kanji N3

Tổng hợp Kanji N3 theo âm on: hàng R

5/9/2025 2:45:25 PM
5/5 - (0 Bình chọn )

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tổng hợp Kanji N3 theo âm on hàng R này và chú ý cả cách phát âm của bạn nữa nhé! Ở một số quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc hay Trung Quốc, nhiều người hay bị đọc âm "r" thành âm "l", ví dụ như "raku" có thể nghe sẽ rất giống "laku". Bạn có từng bị gặp tình trạng như vậy khi phát âm các từ này không? 

Hàng R

 

kanji n3 theo âm on hàng r

 

 

(tự) : tự động từ

(tha) : tha động từ

ラ

絡

LẠC

Kun: 

On: ラク

連絡(れんらく): sự liên lạc

 

卵

NOÃN

Kun: たまご

On: ラン

卵(たまご): quả trứng

卵焼き(たまごやき): món trứng rán

レ

冷

LÃNH

Kun: つめ。たい、ひ。やす、ひ。える、さ。める、さ。ます

On: レイ

冷房(れいぼう): phòng lạnh

冷たい(つめたい): lạnh

冷やす(ひやす)(tha) : làm lạnh

冷える(ひえる)(tự) : bị lạnh

冷ます(さます)(tha) : làm nguội

冷める(さめる)(tự) : bị nguội

 

戻

LỆ

Kun: もど。る

On: レイ

戻る(もどる)(tự) : quay lại, trở lại

戻す(もどす)(tha) : hoàn lại, trả lại, khôi phục lại

 

例

LỆ

Kun: たと。える

On: レイ

例(れい): ví dụ

例えば(たとえば): ví dụ như

 

齢

LINH

Kun: 

On: レイ

年齢(ねんれい): tuổi, tuổi tác

高齢(こうれい): cao niên, người cao tuổi

 

礼

LỄ

Kun: 

On: レイ

お礼(おれい): lời cảm ơn, sự cảm ơn

失礼(しつれい): thất lễ

 

連

LIÊN

Kun: つ。れる

On: レン

連休(れんきゅう): kì nghỉ dài ngày

連れて行く(つれていく): dẫn theo, mang theo, dẫn đi

連れて来る(つれてくる): dẫn đến, dẫn ai đó đến

 

練

LUYỆN

Kun: 

On: レン

練習(れんしゅう): sự luyện tập

リ

裏

LÍ

Kun: うら

On: リ

裏(うら): mặt sau, phía sau

裏返す(うらかえす): lật lại, lật mặt sau

 

利

LỢI

Kun: 

On: リ

便利(べんり)(な): sự tiện lợi

利用(りよう): việc sử dụng (1 chức năng)

 

緑

LỤC

Kun: みどり

On: リョク

緑色(みどりいろ): màu xanh lá cây

緑茶(りょくちゃ): lục trà, trà xanh

 

両

LƯỠNG

Kun: 

On: リョウ

両親(りょうしん): bố mẹ

~両(~りょう): hai bên ~, cả hai ~

 

量

LƯỢNG

Kun: 

On: リョウ

量(りょう): lượng (số lượng)

数量(すうりょう): số lượng

増量(ぞうりょう): gia lượng, tăng thêm

減量(げんりょう): giảm lượng, giảm đi

 

了

LIỄU

Kun: 

On: リョウ

了解(りょうかい): sự hiểu biết, sự nẵm rõ

終了(しゅうりょう): sự kết thúc, sự chấm dứt

 

留

LƯU

Kun: と。める

On: リュウ、ル

留学(りゅうがく): việc đi du học

留守番(るすばん): vắng nhà, không có ở nhà

保留(ほりゅう): việc bảo lưu

書留(かきとめ): sự gửi đảm bảo

ロ

路

LỘ

Kun: 

On: ロ

通路(つうろ): thông lộ, đường đi

道路(どうろ): đường sá, đường phố

線路(せんろ): tuyến đường

 

録

LỤC

Kun: 

On: ロク

記録(きろく): sự kí lục, ghi chép

録音(ろくおん): ghi âm

録画(ろきが): ghi hình, quay video

 

労

LAO

Kun: 

On: ロウ

苦労(くろう): sự khổ lao, cực khổ

労働者(ろうどうしゃ): người lao động

ルイ

類

LOẠI

Kun: 

On: ルイ

書類(しょるい): văn kiện, tài liệu

分類(ぶんるい): sự phân loại

人類(じんるい): nhân loại, loài người

 

涙

LỆ

Kun: なみだ

On: ルイ

涙(なみだ): nước mắt

涙を流す(なみだをながす): rơi lệ

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các bài khác nữa nha!!

>>> Tổng hợp Kanji N3 theo âm on: hàng N

>>> Khóa học N3 Online

>>> Đề thi JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 17 cách thể hiện sự lo lắng trong tiếng Nhật

© Copyright 2025 by Light.com.vn