Học Kanji N3 thường xuất hiện trong tin tức và báo (Phần II)
.png)
|
Kanji |
Phiên ân hiragana |
Ý nghĩa |
|
妥協 |
だきょう |
thoả hiệp |
|
妥結 |
だけつ |
thoả thuận, kết luận |
|
妥当 |
だとう |
hợp lý, đúng đắn |
|
挑戦 |
ちょうせん |
thử thách, thách thức |
|
沈殿 |
ちんでん |
kết tủa, lắng cặn |
|
沈黙 |
ちんもく |
trầm mặc, yên lặng |
|
根底 |
こんてい |
nền tảng, gốc rễ, nguồn gốc |
|
到底 |
とうてい |
hoàn toàn, tuyệt đối |
|
訂正 |
ていせい |
sửa chữa, đính chính |
|
改訂 |
かいてい |
đính chính, sửa đổi |
|
徹する |
てっする |
đắm chìm, hết mình, xuyên qua |
|
徹底 |
てってい |
triệt để |
|
徹夜 |
てつや |
trắng đêm |
|
燃料 |
ねんりょう |
nhiên liệu |
|
燃焼 |
ねんしょう |
sự đốt cháy |
|
排除 |
はいじょ |
bài trừ, loại trừ |
|
排水 |
はいすい |
tiêu nước, thoát nước |
|
冒険 |
ぼうけん |
mạo hiểm |
|
冒頭 |
ぼうとう |
bắt đầu, mở đầu |
|
没収 |
ぼっしゅう |
tịch thu, tước quyền |
|
没落 |
ぼつらく |
suy sụp, tiêu tan, phá sản |
|
沈没 |
ちんぼつ |
chìm xuống |
|
慢性 |
まんせい |
mãn tính |
|
我慢 |
がまん |
nhẫn nại, chịu đựng |
|
自慢 |
じまん |
tự kiêu, khoe khoang |
|
誘導 |
ゆうどう |
dẫn, dìu dắt, chỉ đạo |
|
勧誘 |
かんゆう |
khuyến dụ, khuyên bảo |
|
遠慮 |
えんりょ |
ngại ngần, khách khí |
|
考慮 |
こうりょ |
xem xét, suy tính |
|
配慮 |
はいりょ |
quan tâm, chăm sóc |
|
惑星 |
わくせい |
hành tinh |
|
疑惑 |
ぎわく |
nghi hoặc, hoài nghi |
|
迷惑 |
めいわく |
phiền hà, quấy rầy |
|
誘惑 |
ゆうわく |
cám dỗ, lôi cuốn |
|
該当 |
がいとう |
tương ứng, liên quan |
|
緩和 |
かんわ |
hoà hoãn, nới lỏng |
|
還元 |
かんげん |
trả lại trạng thái cũ |
|
返還 |
へんかん |
trả lại, hoàn trả |
|
享受 |
きょうじゅ |
hưởng thụ, nhận |
Các bạn đã kịp theo dõi phần 1 chưa nhỉ?? Xem ngay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nè:
>>> Học Kanji N3 thường xuất hiện trong tin tức và báo ( Phần I)
>>> Khóa học N3 6 tháng từ con số 0