Tên 40 Nhãn Hàng Nổi Tiếng Trong Tiếng Nhật
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tên 40 nhãn hàng nổi tiếng trong tiếng Nhật nhé! Chắc hẳn chúng ta đều biết tới những nhãn hàng nổi tiếng như Unilever, Gucci hay Unidlo, tên của những thương hiệu nổi tiếng trong tiếng Nhật như thế nào nhỉ?

Tên 40 nhãn hàng nổi tiếng trong tiếng Nhật
STT |
Tên thương hiệu tiếng Nhật |
Hiragana |
Romaji |
Tiếng Nhật |
---|---|---|---|---|
1 | イオンモール | いおんもーる | ionmoru | Aeon Mall |
2 | キヤノン | きやのん | kiyanon | Canon |
3 | ユニクロ | ゆにくろ | yunikuro | Uniqlo |
4 | シャネル | しゃねる | shaneru | Chanel |
5 | ユニリーバ | ゆにりーば | yuniriba | Unilever |
6 | ディオール | でぃおーる | dioru | Dior |
7 | アップル | あっぷる | appuru | Apple |
8 | コカ・コーラ | こか・こーら | koka | Coca cola |
9 | ペプシコーラ | ぺぷしこーら | pepushikora | Pepsico |
10 | ソニー | そにー | soni | Sony |
11 | グッチ | ぐっち | gutchi | Gucci |
12 | エルメス | えるめす | erumesu | Hermes |
13 | ロレアル | ろれある | rorearu | L’oreal |
14 | ラックス | らっくす | rakkusu | Lux |
15 | フェイスブック | ふぇいすぶっく | feisubukku | |
16 | インスタグラム | いんすたぐらむ | insutaguramu | |
17 | グーグル | ぐーぐる | guguru | |
18 | マイクロソフト | まいくろそふと | maikurosofuto | Microsoft |
19 | ディズニー | でぃずにー | dizuni | Disney |
20 | アディダス | あでぃだす | adidasu | Adidas |
21 | パナソニック | ぱなそにっく | panasonikku | Panasonic |
22 | 東芝 | とうしば | toushiba | Toshiba |
23 | ザラ | ざら | zara | Zara |
24 | 資生堂 | しせいどう | shiseidou | Shiseido |
25 | ミツビシ | みつびし | mitsubishi | Mitsubishi |
26 | スズキ | すずき | suzuki | Suzuki |
27 | ホンダ | ほんだ | honda | Honda |
28 | ヤマハ | やまは | yamaha | Yamaha |
29 | トヨタ | とよた | toyota | Toyata |
30 | メルセデス | めるせです | merusedesu | Mercedes |
31 | マクドナルド | まくどなるど | makudonarudo | Mcdonalds |
32 | アマゾン | あまぞん | amazon | Amazon |
33 | ノキア | のきあ | nokia | Nokia |
34 | デル | でる | deru | Dell |
35 | ヒュンダイ | ひゅんだい | hyundai | Hyundai |
36 | プラダ | ぷらだ? | purada | Prada |
37 | アリババ | ありばば | aribaba | Alibaba |
38 | ナイキ | ないき | naiki | Nike |
39 | ツイッター | ついったー | tsuitta | |
40 | ルイヴィトン | るいう゛ぃとん | ruiviton | Louis Vuitton |
Trên đây là những nhãn hàng nổi tiếng trong tiếng Nhật mà Kosei biên soạn. Hi vọng, bài viết đã mang lại nhiều kiến thức bổ ích đến cho các bạn đọc!
Sau khi biết các nhãn hiệu này, cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei xuống phố mua sắm nha:
>>> Tiếng nhật giao tiếp hàng ngày: Chủ đề mua sắm
![[Tổng hợp] Những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1](/Uploads/2165/images/thumb-tong-hop-cau-giao-tiep-xa-giao-trong-cong-viec-va-doi-song.png)
N1 là trình độ thể đọc bình luận báo chí, đọc văn viết về các đề tài đa dạng cũng như giao tiếp thông thạo tiếng Nhật. Đạt được trình độ N1 thì cơ hội việc làm, du học hay làm việc ở Nhật Bản đều rộng mở với bạn. Tuy nhiên sẽ thật tuyệt vời hơn khi ngoài kiến thức học, bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Nhật thoải mái trong công việc và đời sống như người bản xứ. Điều này sẽ giúp bạn càng tự tin hơn khi đi làm hay sống và học tập ở Nhật Bản. Kosei sẽ chia sẻ những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Dược phẩm là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích ngành này những từ vựng tiếng Nhật hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược. Cùng Kosei học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dược phẩm trong bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu này nhé. Trong bài học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề tình yêu có rất nhiều từ để bạn thể hiện tình cảm của mình "恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ), 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương".

kosei


kosei