Tổng hợp từ vựng N1 không thể bỏ lỡ - Bài 5

| ~かかる①<自> 相手に対して作用を及ぼす | |||
| 381 | が寄りかかる | よりかかる | dựa vào, tựa vào, dựa dẫm vào (壁に、木に、親に) |
| 382 | (が)凭れかかる | もたれかかる | dựa vào, tựa vào, dựa dẫm vào (いすの背に、友人の肩に、親に) |
| 383 | (が)つかみかかる | tóm lấy, chụp lấy (相手に) | |
| 384 | が突っかかる | つっかかる | đâm vào, tấn công, gây hấn (闘牛士に とうぎゅうし võ sĩ đấu bò) |
| 385 | が飛びかかる が跳びかかる | とびかかる | nhảy vồ lấy (犯人に、獲物に) |
| ~かかる②<自> ~を始める | |||
| 386 | が取りかかる | とりかかる | bắt đầu (論文に) |
| ~かかる③<自> もう少しで~しそうである | |||
| 387 | が暮れかかる | くれかかる | sắp tối |
| 388 | が落ちかかる | おちかかる | sắp rơi xuống |
| ~かける①<自/他> 相手に対して作用を及ぼす | |||
| 389 | を立てかける | たてかける | để tựa vào (壁に) |
| 390 | が話しかける | はなしかける | bắt chuyện, nói chuyện (妹に) |
| 391 | が働きかける | はたらきかける | gây tác động đến, gây ảnh hưởng đến (AをBに働きかける tác động lên B về vấn đề A) |
| 働きかけをする | gây tác động đến, gây ảnh hưởng đến | ||
| 392 | が押しかける | おしかける | đâm vào, lao vào (家に、空港に) |
| 393 | が詰めかける | つめかける | tập trung đông ở một chỗ |
| 394 | を見せかける | みせかける | ngụy tạo, ngụy trang (木の枝に ngụy trang vào cành cây) |
| ~かける②<自/他> ~し始めてやめる | |||
| 395 | を言いかける | いいかける | bắt đầu nói |
| ~かける③<自> もう少しで~しそうである | |||
| 396 | が溺れかける | おぼれかける | suýt chết đuối |
| ~つける①<自/他> 相手に強く~する、強い勢いで~する | |||
| 397 | を言いつける | いいつける | ① ra lệnh, sai bảo ② mách lẻo, méc |
| 398 | が駆けつける | かけつける | chạy lao vào (病院に) |
| 399 | を決めつける | きめつける | khẳng định (あなたが悪いと) |
| 400 | を送り付ける | おくりつける | gửi (本を彼女に) |
| 401 | を押し付ける | おしつける | ① ép buộc (人に責任を) ② ép vào, áp vào (壁に耳を) |
| 402 | をにらみつける | nhìn chằm chằm | |
| 403 | を叩きつける | たたきつける | đập vào (机に) |
| 404 | を怒鳴りつける | どなりつける | quát mắng (コーチは選手を) |
| 見せつける | みせつける | khoe (khoe món đồ với bạn) | |
| ~つける②<他> ものに何かを付けるようにする | |||
| 405 | を備え付ける | そなえつける | trang bị những đồ dùng thường xuyên(部屋にエアコンを) |
| 406 | を飾り付ける | かざりつける | trang trí (クリスマスツリーに豆電球を) |
| ~つける③<自/他> ~することに慣れている、いつも~している | |||
| 407 | をやりつける | そなえつける | quen thuộc, thường làm (やりつけることをする) |
| 408 | が行きつける | かざりつける | thường đi đâu đó |
| 行きつけの店 | tiệm hay đi | ||
| ~とる①<他> 自分のものにする | |||
| 409 | を勝ち取る | かちとる | chiến thắng |
| 410 | をつかみ取る | つかみとる | nắm bắt (チャンスを、勝利を) |
| 411 | を聞き取る | ききとる | nghe tiếp thu được, nghe được |
| 412 | を書き取る | かきとる | ghi chú |
| 413 | を読み取る | よみとる | đọc, nắm được nội dung (表情、気持ち、カード、) |
| 414 | を乗っ取る | のっとる | chiếm quyền kiểm soát, chiếm đoạt (飛行機を、会社を) |
| 乗っ取り犯 | のっとりはん | người chiếm đoạt, tội phạm chiếm đoạt những thứ của người khác | |
| ハイジャック | hijack | không tặc cướp máy bay | |
| 415 | を抜き取る | ぬきとる | móc ra (財布から紙幣を しへい tiền giấy) |
| ~返す①<他> 他からされたことを、こちらからもする | |||
| 416 | を言い返す | いいかえす | đáp trả, nói trả lại |
| ~返す②<他> もう一度~する | |||
| 417 | を読み返す | よみかえす | đọc lại (母の手紙を) |
| を読み直す | よみなおす | đọc lại | |
| 418 | を聞き返す | ききかえす | hỏi lại |
| を聞き直す | ききなおす | hỏi lại | |
| 419 | を思い返す | おもいかえす | ① suy nghĩ lại, thay đổi quyết định, ② nhớ lại |
| を思い直す | おもいなおす | suy nghĩ lại, thay đổi quyết định | |
| を振り返る | ふりかえる | nhớ lại | |
| 420 | を見返す | みかえす | ① đọc lại, xem lại (レポートを) ② nhìn lại (bị nhìn nên nhìn lại) |
| を見直す | みなおす | đọc lại, xem lại | |
| ~切る①<自/他>最後まで~する (関)~果たす、~抜く、~尽くす | |||
| 421 | を使い切る | つかいきる | sử dụng hết (力、財産、食材) |
| 422 | を出し切る | だしきる | bộc lộ ra hết (全力を) |
| ~切る②<自/他>すっかり~する、完全に~する | |||
| 423 | が分かり切る | わかりきる | rõ ràng, hiển nhiên |
| 424 | が困り切る | こまりきる | rất khốn đốn |
| 425 | が澄み切る | すみきる | hoàn toàn trong sáng, trong xanh |
| 426 | を押し切る | おしきる | nhất quyết |
| ~切る③<自>強く~する | |||
| 427 | が言い切る | いいきる | khẳng định (本物だと) |
| 428 | が踏み切る | ふみきる | hạ quyết tâm, quyết định làm |
| 取り~①「取り」が付かないと意味が変わるもの | |||
| 429 | を取り返す | とりかえす | lấy lại (những gì đã mất) |
| を取り戻す | とりもどす | lấy lại | |
| 430 | を取り立てる | とりたてる | ① đòi nợ (家賃を) ② ưu ái bổ nhiệm (リーダーに取り立てる năng lực thực tế chưa đạt được nhưng được ưu ái cất nhắc) ③ không...lắm (+thể phủ định = 特に) 取り立てて問題にすろことはないだろう |
| 431 | を取り締まる | とりしまる | kiểm soát, quản lý (スピード違反を) |
| 取り締まり | とりしまり | sự kiểm soát, sự quản lý | |
| 取締役 | とりしまりやく | người quản lý, người điều hành | |
| 432 | が取り組む | とりくむ | chuyên tâm vào (難しい問題に) |
| 433 | が/を取り込む | とりこむ | ① mang vào, lấy vào (洗濯物を) ② giành được, thu về phía mình (会社の金を biển thủ) ③ bận rộn (お取込み中) |
| 434 | を取り下げる | とりさげる | rút lại, bãi bỏ phán quyết, lời nói (辞表、訴え、告訴 こくそ sự tố cáo ) |
| 435 | を取り次ぐ | とりつぐ | chuyển lời nhắn, chuyển điện thoại (用件 lời nhắn, 電話) dùng trong giải thích hành động chứ không phải hành động trực tiếp |
| 436 | を取り巻く | とりまく | vây quanh, bao vây (首相を, アイドル、) |
| 取り~②「取り」が付かないと意味があまり変わらないもの | |||
| 437 | を取り除く | とりのぞく | loại bỏ (不純物 chất cặn bã, ごみ) |
| を取り去る | とりさる | loại bỏ | |
| を除去する | じょきょ | loại bỏ | |
| 438 | を取り替える | とりかえる | ① thay thế bằng cái mới ② trao đổi (姉とセーターを) |
| を交換する | こうかん | thay thế, trao đổi | |
| 439 | を取り付ける | とりつける | ① gắn, lắp đặt, trang bị (エアコンを、火災報知器を) ② thỏa thuận (契約を) |
| を取り外す | とりはずす | dở bỏ, tháo bỏ | |
| を据え付ける | すえつける | lắp đặt, trang bị | |
| 440 | を取り扱う | とりあつかう | ① đối đãi, xử lý vật(壊れやすいものを丁寧に) ② đối xử con người (公平に) ③ cung cấp, có (コンビニでは切手は取り扱っていない) ④ làm, thực hiện (Aではなく、Bも取り扱う) |
| 441 | を取り決める | とりきめる | quyết định (契約条件を) |
| 442 | を取りまとめる | とりまとめる | ① tập hợp (荷物を) ② thu xếp (商談 đàm phán thương mại, 縁談 えんだん dạm hỏi đám cưới) |
| 取りまとめ役 | とりまとめやく | người giữ vai trò tập hợp, thu xếp | |
| 443 | を取りやめる | とりやめる | hủy bỏ, cancel (旅行を) |
| 取りやめになる | bị hủy | ||
| 取りやめにする | hủy | ||
| 444 | を取り寄せる | とりよせる | đặt mang đến nhà, order (全国からおいしいものを) |
| 突き~① 激しい勢いで~する、間近に~する | |||
| 445 | を突き返す | つきかえす | không chấp nhận, bị trả lại (上司から報告書を) |
| 446 | を突き飛ばす | つきとばす | đẩy văng ra, xô ra (警官を) |
| 447 | を突き上げる | つきあげる | ① giơ lên (こぶし nắm đấm) ② thúc đẩy, thúc ép (thúc ép ai đó) ③ sôi sục, dâng trào (怒りが) |
| (が)こみ上げる | sôi sục, dâng trào | ||
| 448 | を突き出す | つきだす | ① hất ra, đưa ra, chìa ra (あご cằm) ② đưa ra, giao cho (スリを警察に giao kẻ móc túi cho cảnh sát) |
| 449 | を突き放す | つきはなす | rời bỏ, bỏ mặc (子供を) |
| 450 | を突きつける | つきつける | chìa ra, đưa ra (ナイフを、証拠を) |
| 451 | を突き合わせる | つきあわせる | ① đối mặt, đối đầu (膝を ひざ) ② so sánh (原本と写本を しゃほん bản chính và bản sao) |
| ~突き~② 最後まで~する | |||
| 452 | を突き止める | つきとめる | xác định (犯人の隠れ家 かくれが nơi ẩn náu của tội phạm、理由、原因、責任の所在) |
| 453 | を突き詰める | つきつめる | tìm hiểu, điều tra kĩ lưỡng (不明な点を) |
| 飛び~ | |||
| 454 | が飛び降りる | とびおりる | ① nhảy xuống (高いところから) ② nhảy ra khỏi (電車から) |
| 455 | が飛び歩く | とびあるく | bay vòng vòng, bay đến nơi này nơi kia (đi công tác chỗ này chỗ kia) |
| 456 | が飛び起きる | とびおきる | bật dậy (khi ngủ dậy) |
| 457 | が飛び越える | とびこえる | nhảy vượt qua người khác, tiến bộ, vượt mặt |
| が飛び越す | とびこす | nhảy vượt qua (cự ly) | |
| 458 | が飛びつく | とびつく | đến mục tiêu một cách rất nhanh, bay ập tới (父親に) |
| 459 | が飛び散る | とびちる | bắn tứ tung (汗、花火、) |
| 460 | が飛び跳ねる | とびはねる | nhảy lên nhảy xuống, nhảy tưng tưng |
| 差し~ | |||
| 461 | を差し出す | さしだす | đưa cái gì về phía đối phương (手、招待状 しょうたいじょう) |
| 差出人 | さしだしにん | người đưa, người gửi | |
| 462 | を差し伸べる | さしのべる | đưa cái gì về phía đối phương nhưng thường có kèm thêm ẩn ý 手を差し伸べる đưa tay về phía đối phương nhưng thường có kèm thêm ẩn ý giúp đỡ, hỗ trợ, v.v |
| 463 | を差し挟む | さしはさむ | nhét vào, chèn vào (本にしおりを tấm đánh dấu trang, 口を chen vào câu chuyện) |
| 464 | を差し引く | さしひく | khấu trừ (給料から税金を) |
| を控除する | こうじょ | khấu trừ (給料から税金を) | |
| 465 | を差し控える | さしひかえる | từ chối không nhúng tay vào |
| 466 | を差し替える | さしかえる | thay thế một cái xấu bằng một cái tốt (trước khi nó bắt đầu được sử dụng.) (新しいものを) 間違いがあったので、3枚目を差し替えた。 |
| を入れ替える | いれかえる | trao đổi, đổi chỗ コップとグラスの場所を入れ替えた。 | |
| を取り替える | とりかえる | thay thế một cái đã bị hư hỏng, không dùng được nữa bằng một cái tốt (sau khi đã được sử dụng ) 電池が切れているようなので、取り換えよう。 | |
| 467 | が差し迫る | さしせまる | đến gần, áp sát, cận kề (締切りが、危険が) |
| 引き~ | |||
| 468 | を引き上げる | ひきあげる | ① kéo lên, nâng lên (沈んだ船を) ② nâng lên (消費税を) ③ nâng đỡ (部長に) |
| 469 | が/を引き揚げる | ひきあげる | rút lui, rút binh lính (戦地から、軍隊を) |
| が撤退する | てったい | rút lui | |
| 470 | が引き下がる | ひきさがる | rời khỏi, rút lui khỏi (部屋から、会議室から、政界の第一線,) |
| が退く | しりぞく | nghỉ việc, rút lại, từ bỏ | |
| 471 | を引き止める | ひきとめる | kéo giữ lại, không để cho đi (客さんを) |
| 472 | が/を引き取る | ひきとる | ① thu lại (古い家電製品を) ② chăm sóc, nhận nuôi dưỡng (母を、野良犬 のらいぬ chó hoang) |
| 473 | を引きずる | ひきずる | ① kéo lê (荷物を) ② lôi kéo (歯医者に子供を) ③ kéo dài, giữ mãi trong lòng (過去の失敗を) |
| 474 | を引き締める | ひきしめる | ① siết chặt, thắt chặt (ウエストを siết vòng eo, làm eo thon) ② siết chặt tinh thần (気を nghiêm túc, tập trung tinh thần lại) ③ siết chặt, thắt chặt thu chi, kinh tế(家計 chi tiêu trong gia đình) |
| 金融引き締め | きんゆうひきしめ | siết chặt tài chính | |
| 475 | が引きこもる | ひきこもる | nhốt mình ở nhà, không ra ngoài |
| 476 | を引き伸ばす | ひきのばす | ① phóng to, kéo ra (写真を) ② kéo ra, làm dài ra, kéo thẳng ra (曲がった針金を、) |
| 477 | を引き延ばす | ひきのばす | delay, chậm trễ, trì hoãn (解決を、返事、支払い、会議、) |
| 振り~ | |||
| 478 | を振り返る | ふりかえる | ① quay lại, bị gọi nên quay lại ② nhìn lại, nhớ lại thời gian (一年を nhìn lại một năm) |
| が/を振り向く | ふりむく | quay lại, bị gọi nên quay lại | |
| 479 | を振り替える | ふりかえる | bù vào, thay thế (休みは翌月曜日に、バス輸送に) tạm thời sử dụng thay thế cái này bằng cái khác. |
| 振替休日 | ふりかえきゅうじつ | nghỉ thay thế, nghỉ bù (làm bù nghỉ bù hoặc nghỉ bù lễ trùng ngày nghỉ) | |
| 振替輸送 | ふりかえゆそう | thay thế cách vận chuyển, chuyển phát, chuyên chở | |
| 480 | を振り回す | ふりまわす | ① vung, múa may vòng vòng (ナイフ, 棒) ② thao túng, điều khiển, khống chế (恋人を、) ③ thao túng (権力を) |
| を振りかざす | ふりかざす | vung (vũ khí), thao túng (quyền lực) | |
Tiếp tục củng cố ngữ pháp N1 cùng Kosei nhé!
>>> Ngữ pháp N1 bài 5 - Diễn tả sự phụ thuộc và mối liên hệ
>>> Kanji N1 - Học 1 biết 10 với các Kanji theo bộ và âm On giống nhau - bài 5
Nghỉ một chút rồi ôn tập lại kiến thức N1 theo bài 4 nhé!
>>> Bắt đầu từ từ vựng N1 bài 4 luôn nào!
>>> Hướng dẫn cách nêu ví dụ, minh họa trong Bài 4 - Ngữ pháp N1
>>> Học Kanji theo bộ - bài 4: Nhớ nhanh hơn với phương pháp học Kanji theo bộ