Từ vựng chủ đề liên quan đến CON LỢN
子豚(こぶた): Lợn con
子豚(こぶた)の丸焼(まるや)く: thịt heo sữa quay
河豚(ふぐ): Cá lóc
豚(ぶた)に真珠(しんじゅ) : Không biết trân trọng, quý trọng
豚(ぶた)の油(あぶら): Mỡ lợn
豚小屋(ぶたごや) : Chuồng lợn, căn phòng bẩn thỉu
豚箱(ぶたばこ) : phòng giam, nhà tù
豚肉(ぶたにく) : Thịt lợn
豚舎(とんしゃ) : Chuồng lợn
豚足(とんそく) : Giò heo, chân giò
鼠海豚(ねずみいるか) : Cá heo
養豚 : Nuôi lợn
Học thêm một chủ đề từ vựng tiếng Nhật nữa cùng Kosei nhé: