Sửa trang
Thời gian render trang: 04/11/2026 15:07:09.127
Học tiếng Nhật theo chủ đề

Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề 104 Bộ Phận Trên Cơ Thể Người

5/9/2025 3:31:36 PM
5/5 - (0 Bình chọn )

Hôm nay chúng ta sẽ cùng Kosei học một chủ đề từ vựng tiếng Nhật chủ đề 50 bộ phận trên cơ thể người vô cùng gần gũi. Mong rằng chủ đề các từ vựng tiếng Nhật này sẽ giúp ích cho các bạn trọng quá trình học và đặc biệt là các bạn học ngành hộ lý, hãy nắm chắc những từ vựng bộ phận cơ thể tiếng Nhật này nhé!!!!

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề 104 bộ phận trên cơ thể người

từ vựng tiếng nhật chủ đề 104 bộ phận trên cơ thể người, các từ vựng tiếng nhật, bộ phận cơ thể tiếng nhật

STT

Kanji/ Katakana

Hiragana

Romaji

Ý nghĩa

1 踝 くるぶし kurubushi Bàn chân
2 胃 い i Bao tử
3   ふくらはぎ fukurahagi Bắp chân
4 腹 はら hara Bụng
5 御腹 おなか onaka Bụng
6 顎 あご ago Cằm
7 顎 あご ago Cằm
8 脛 すね sune Cẳng chân
9 腕 うで ude Cánh tay
10 腕 うで ude Cánh tay
11 足 あし ashi Chân
12 足 あし ashi Chân
13 首 くび kubi Cổ
14 首 くび kubi Cổ
15 筋肉 きんにく kinniku Cơ bắp
16 足首 あしくび ashikubi Cổ chân
17 喉 のど nodo Cổ họng
18 喉 のど nodo Cổ họng
19 手首 てくび tekubi Cổ tay
20 瞳 ひとみ hitomi Con ngươi
21 肘 ひじ hiji Cùi chỏ
22 皮膚 ひふ hifu Da
23 頭 あたま atama Đầu
24 頭 あたま atama Đầu
25 膝 ひざ hiza Đầu gối
26 膝 ひざ hiza Đầu gối
27 股 もも mata Đùi
28 太 ふと ta Đùi
29 腰 こし koshi Eo
30 腰 こし koshi Eo, hông
31 肝臓 かんぞう kanzou Gan
32 筋 すじ suji Gân
33 項 うなじ kou Gáy
34 後頭部 こうとうぶ koutoubu Gáy
35 踵 かかと kakato Gót chân
36 踵 かかと kakato Gót chân
37 後門 こうもん koumon Hậu môn
38 血管 けっかん kekkan Huyết quản, tia máu, mạch máu
39 関節 かんせつ kansetsu Khớp
40 肘 ひじ hiji Khuỷu tay
41 足の裏 うら ashi ( ashi ) no ura Lòng bàn chân
42 まゆ毛 げ mayu ke Lông mày
43 まつ毛 げ matsu ke Lông mi
44 睫毛 まつげ matsuge Lông mi
45 背 せ se Lưng
46 背中 せなか senaka Lưng
47 舌 した shita Lưỡi
48 舌 した shita Lưỡi
49 頬 ほお hoo Má
50 脈 みゃく myaku Mạch
51 目 め me Mắt
52 目 め me Mắt
53 顔 かお kao Mặt
54 血液 けつえき ketsueki Máu
55 血 ち chi Máu
56 瞼 まぶた mabuta Mí mắt
57 口 くち kuchi Miệng
58 唇 くちびる kuchibiru Môi
59 尻 しり shiri Mông
60 爪先 つまさき tsumasaki Móng chân
61 爪 つめ tsume Móng tay
62 手の甲 こう te ( te ) no kabuto Mu bàn tay
63 鼻 はな hana Mũi
64 鼻 はな hana Mũi
65 脇 わき waki Nách
66 脇の下 わきのした waki no shita Nách
67 わきの下 した wakino shita Nách
68 脳 のう・なずき nou Não
69 つま先 さき tsuma saki Ngón chân
70 薬指 くすりゆび kusuriyubi Ngón đeo nhẫn
71 中指 なかゆび nakayubi Ngón giữa
72 指 ゆび yubi Ngón tay
73 指 ゆび yubi Ngón tay
74 親指 おやゆび oyayubi Ngón tay cái
75 人差し指 ひちさしゆび nin sashi yubi Ngón trỏ
76 人差し指 ゆび nin sa ( hitosa ) shi yubi Ngón trỏ
77 小指 こゆび koyubi Ngót tay út
78 胸 むね mune Ngực
79 胸 むね mune Ngực
80 肺 はい hai Phổi
81 歯 は ha Răng
82 歯 は ha Răng
83 髭 ひげ hige Râu
84 臍 へそ heso Rốn
85 腸 ちょう chou Ruột
86 大腸 だいちょう daichou Ruột già
87 小腸 しょうちょう shouchou Ruột non
88 耳 みみ mimi Tai
89 耳 みみ mimi Tai
90 手 て te Tay
91 手 て te Tay
92 胴 どう dou Thân
93 腎臓 じんぞう jinzou Thận
94 心 こころ kokoro Tim
95 髪 かみ kami Tóc
96 髪の毛 かみけ kaminoke Tóc
97 心臓 しんぞう shinzou Trái tim, tim
98 額 ひたい。こめかみ hitai Trán
99 額 ひたい hitai Trán
100 脊髄 せきずい sekizui Tủy
101 肩 かた kata Vai
102 肩 かた kata Vai
103 骨 ほね hone Xương
104 肋骨 ろっこつ rokkotsu Xương sườn

Trên đây là từ vựng tiếng Nhật chủ đề 104 bộ phận trên cơ thể người mà Kosei biên soạn. Hi vọng, bài viết đã mang lại nhiều kiến thức bổ ích đến cho các bạn đọc!

Học thêm một chủ đề các từ vựng tiếng Nhật nữa với Trung tâm tiếng Nhật Kosei nhé:

>>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Mộc

>>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích Cô dâu mèo

>>> Học tiếng Nhật qua bài hát Sakura

© Copyright 2025 by Light.com.vn