Sửa trang
Thời gian render trang: 12/10/2026 19:36:15.479
Học tiếng Nhật theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề: Mùa hè - 夏(なつ)

5/9/2025 3:15:03 PM
5/5 - (0 Bình chọn )

Tổng hợp hơn 20 từ vựng tiếng Nhật chủ đề: mùa hè - 夏(なつ). Mùa hè đến học tiếng Nhật cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei nào. 

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề: Mùa hè - 夏(なつ)

từ vựng tiếng nhật chủ đề mùa hè

 

  1. 涼味(りょうみ):            Sự mát mẻ
  2. 夏日(なつび) :               Ngày hè
  3. 長夏(ちょうか):            Mùa hè dài
  4. 暑気(しょき):                Cảm nắng / Thời tiết nóng nực
  5. 炎暑(えんしょ):            Nóng như thiêu như đốt
  6. 暑熱(しょねつ) :           Cái nóng mùa hè
  7. 極暑(ごくしょ) :           Sự nóng bức
  8. 季夏(きか):                    Cuối hè
  9. 首夏(しゅか):                Đầu hè
  10. 盛夏(せいか):                Hạ chí / giữa mùa hè
  11. 仲夏(ちゅうか):            Hạ chí
  12. 真夏(まなつ) :               Giữa mùa hè
  13. 真夏日(まなつび):                 Ngày có nhiệt độ cao nhất vào mùa hè
  14. 避暑(ひしょ) :               Sự tránh nóng
  15. 夏陰(なつかげ) :           Bóng râm mùa hè
  16. 夏草(なつくさ):            Loại cỏ mọc xanh tốt vào mùa hè
  17. 夏野(なつの):                Cánh đồng cỏ mùa hè
  18. 薄暑(はくしょ):            Hơi nóng nhẹ (vào đầu hè)
  19. 夏菊(なつぎく) :           Cây hoa cúc nở sớm vào mùa hè
  20. 猛暑(もうしょ):            Cái nóng / nắng dữ dội

Tiếp tục cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tổng hợp từ vựng theo mùa trong bài sau nhé!: 

>>> Từ vựng tiếng Nhật theo mùa: Xuân và hạ

>>> Khóa học N3

>>> Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Tham quan danh lam thắng cảnh

>>> Người Nhật đối phó với mùa hè như thế nào?

© Copyright 2025 by Light.com.vn