Xem Youtube như người Nhật Bản!
Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã cùng bạn khám phá F21 Japan trong topic lần trước, tiếp tục đồng hành cùng chúng mình tìm hiểu xem Youtube như người Nhật Bản được sử dụng như thế nào nhé!
XEM YOUTUBE NHƯ NGƯỜI NHẬT BẢN

Làm quen với 36 từ vựng dưới đây là bạn thỏa sức tung hoành Youtube như người Nhật rồi nhé!

- 検索(けんさく): sự truy tìm, tra cứu thông tin
- 動画または投稿(とうこう)を作成(さくせい): Tạo video hoặc bài đăng
- メッセージ(Messages): tin nhắn

- ホーム (home) : Trang chủ
- 急上昇(きゅじょうしょう): Thịnh hành
- ライプラリ (library) : Thư viện
- 履歴(りれき): Lịch sử
- 後で見る(あとでみる): Xem sau
- 動画 (どうが): video
- 高く評価(たかくひょうか) : đánh giá cao = like
- 低く評価 (ひくくひょうか): đánh giá thấp = dislike
- 登録チャンネル(とうろくチャンネル): Kênh đã theo dõi
- チャンネル登録(とうろく): Theo dõi kênh này
- 登録済み(とうろくすみ): Đã đăng kí
- マイチャンネル ( My channel) : Kênh của tôi

- Youtubeで人気 : Nổi tiếng trên Youtube
- 音楽(おんがく): Âm nhạc
- スポーツ(Sport): Thể thao
- ゲーム(Game): Trò chơi
- YOUTUBE の他のサービス (services) : Các dịch vụ khác của Youtube
- ライブ (live) : Phát trực tiếp
- 設定(せってい): Thiết lập, cài đặt
- 報告履 : Lịch sử báo cáo
- ヘルプ (help) : Trợ giúp
- フィードバック (feedback) : Phản hồi

- 有料(ゆうりょう)メンバーシップ (membership) : Tư cách thành viên có trả phí
- アカウント (account)を切り替える(きりかえる): Chuyển sang tài khoản khác
- ログアウト (log out) : Đăng xuất
- ダークテーマ:オフ・オン (dark theme: off/on) : Chế độ tối

- 言語(げんご): Ngôn ngữ
- キーボードショートカット(keyboard shortcut) : Phím tắt đến bàn phím
- 回視聴(かいしちょう): Lượt xem
- 共有(きゅうゆう)= Share : Chia sẻ sự sở hữu, chia sẻ, share
- 保存(ほぞん): Lưu trữ, lưu
- 翻訳(ほんやく)を追加(ついか): Gắn thêm bản dịch
- 次の動画(つぎのどうが): Video tiếp theo
- 移動再生(じどうさいせい): Tự động phát video tiếp theo

- 動画のURLをコピー (copy) : Sao chép URL của video
- 埋め込み(うめこみ)コードーをコピー : Sao chép mã (code) nhúng của video
- ループ(loop) 再生 : Vòng lặp
- デバッグ情報をコピー : Sao chép thông tin gỡ lỗi
- 詳細(しょうさい)統計(とうけい)情報
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các từ vựng theo chủ đề khác nhé:
>>> Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan
![[Tổng hợp] Những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1](/Uploads/2165/images/thumb-tong-hop-cau-giao-tiep-xa-giao-trong-cong-viec-va-doi-song.png)
N1 là trình độ thể đọc bình luận báo chí, đọc văn viết về các đề tài đa dạng cũng như giao tiếp thông thạo tiếng Nhật. Đạt được trình độ N1 thì cơ hội việc làm, du học hay làm việc ở Nhật Bản đều rộng mở với bạn. Tuy nhiên sẽ thật tuyệt vời hơn khi ngoài kiến thức học, bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Nhật thoải mái trong công việc và đời sống như người bản xứ. Điều này sẽ giúp bạn càng tự tin hơn khi đi làm hay sống và học tập ở Nhật Bản. Kosei sẽ chia sẻ những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Dược phẩm là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích ngành này những từ vựng tiếng Nhật hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược. Cùng Kosei học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dược phẩm trong bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu này nhé. Trong bài học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề tình yêu có rất nhiều từ để bạn thể hiện tình cảm của mình "恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ), 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương".

kosei


kosei