Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Tổng hợp 50 Ngữ pháp N3 thông dụng nhất

Chỉ còn 2 ngày nữa là đến kỳ thi JLPT tháng 12/2018 rồi. Cùng ôn tập lại 50 Ngữ pháp N3 thông dụng nhất cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nào.

Tổng hợp 50 Ngữ pháp N3 thông dụng nhất

ngữ pháp n3 thông dụng nhất

1. 〜うちに: Trong lúc (trước khi…)

2. 〜あいだ(に)… : Trong lúc sự việc này đang diễn ra thì sự việc khác đã xảy ra…

3. 〜とおりだ / 〜とろり(に) / 〜どおりだ /〜どお り(に): Dựa theo…

4. 〜くらい… はない / 〜ぐらい … はない / 〜ほ ど… はない: Không có gì … Tới mức… (so sánh nhất, biểu hiện mức độ cao nhất)

5. 〜ところだ 〜ところ (+trợ từ): Vào lúc… ( một sự việc diễn ra trong khoảng thời gian trước, sau hoặc đúng thời điểm đó).

6. 〜くらい・〜ぐらい・ / 〜ほど…: Tới mức… (so sánh, biểu thị bằng một sự vật khác)

7. 〜たびに…: Mỗi khi…

8. 〜ついでに: Tiện thể…

9. 〜ぐらいなら / 〜くらいなら: Nếu phải đến mức… Thì…

10. 〜に限る: Nhất… (cách tốt nhất để làm)

11. 〜に対して…: Đối với ~

12. 〜反面…: Ngược lại, mặt khác

13. 〜一方 (で)…: Đồng thời, trong một diễn biến khác…

14. 〜というより…: Hơn là ~

15. 〜かわりに…: Thay cho

16. 〜ためだ/ / 〜ため(に)…: Bởi vì, tại vì

17. 〜によって…     / N + による +N…: Do là…

18. 〜から…/ことから…: Từ, vì… (lý do)

19. (〜ば)〜ほど / (〜なら)〜ほど / 〜ほど : càng… – càng…

20. 〜によって… / 〜によっては…: Tùy theo, tùy vào…

21. 〜おかげで / 〜おかげだ:  Nhờ có…

22. 〜せいだ/ 〜せいで…: Chỉ vì…

23. 〜のだから…: Bởi lẽ

24. 〜(の)なら…: Nếu là…

25. たとえ〜でも… / たとえ〜ても…: Cho dù … thì

26. 〜さえ〜なら… / 〜さえ〜ば… : Nếu chỉ cần có…

27. 〜なら… / 〜たら… / 〜ば …: Nếu…

28. 〜ということだ ・ 〜とのことだ: Nói là ~

29. 〜と言われている: Có người nói rằng là…

30. 〜とか: Và

31. 〜って: Tôi nghe nói là

32. 〜という: Được gọi là ~

33. 「〜はずがない・〜わけがない」: Không thể nào, tuyệt đối không,…

34. 「〜とは限らない」: Chưa chắc đã, không hẳn là…

35. 〜のではない / 〜というわけではない / 〜わけ ではない: Không phải là, không hẳn là…

36. 〜ないことはない: Cũng có khả năng là, không thể nói rằng không…

37. 〜ことは〜が、:  ~ thì ~ nhưng

38. 「〜てもらいたい・〜ていただきたい・〜てほ しい」: Muốn (đối phương) làm ~ cho mình

39. 〜(さ)せてほしい / 〜(さ)せていただきた い / 〜(さ)せてもらいたい: ~ Muốn( được cho phép làm gì, không phải làm gì)…

40. 〜に 間違いない: Chắc chắn, nhất định

41. 命令(しろ)/禁止(~な) –: Câu mệnh lệnh, cấm đoán

42. 〜こと: Việc ~

43. 〜べきだ / べきではない: Phải / Không được làm ~

44. 〜たらどうですか: Nếu… thì thế nào

45. 〜ようにする: Cố gắng làm ~

46. 〜(よ)うとする: Thử làm gì ~

47. 〜ことにする: Quyết định…

48. 〜ことにしている: Quyết định làm ~

49. 〜ことになる: Được quyết định ~ (mang tính không chắc chắn) 

50. 〜ことになっている: Được quyết định ~ (mang tính chắc chắn, không thể thay đổi)

Học thêm những ngữ pháp quan trọng của N3 cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nhé:

>>> Top 10 ngữ pháp N3 xuất hiện trong kỳ thi JLPT

>>> Khóa học N3 Online

>>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích Công chúa đội chậu

>>> Học tiếng Nhật theo chủ đề Giáng Sinh

DMCA.com Protection Status

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/tong-hop-ngu-phap-xuat-hien-trong-de-thi-jlpt-n3-12-2020-n3184.html
Cùng Kosei điểm lại các cấu trúc xuất hiện ở phần Ngữ pháp xuất hiện  trong đề...
https://kosei.vn/tai-mien-phi-sach-ngu-phap-supa-goukaku-n2-n3-bunpou-taisaku-n2926.html
Ôn tập và ghi nhớ kiến thức ngữ pháp N3 nâng cao không phải là một điều dễ...
https://kosei.vn/tong-hop-nhung-mau-ngu-phap-dang-chu-y-trong-de-thi-jlpt-n3-ky-thang-12-2018-n2174.html
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review một số mẫu ngữ pháp trong đề thi JLPT N3...
https://kosei.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-n2110.html
Ngữ pháp tiếng Nhật N3: ~ だけでいい sẽ là chủ điểm ngữ pháp tiếp theo trong ngày...
https://kosei.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-voi-n2107.html
Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin được giới thiệu với các bạn ngữ pháp tiếng...
https://kosei.vn/phan-biet-ngu-phap-tieng-nhat-n3-voi-va-n2106.html
Ngữ pháp tiếng Nhật N3 vớiように言われる vàと言われる - 2 ngữ pháp tiếng Nhật này...
https://kosei.vn/phan-biet-ngu-phap-tieng-nhat-n3-va-n2086.html
Phân biệt わけにはいかない và ないわけにはいかない cũng là 1 trong số khá nhiều...
https://kosei.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-phan-biet-va-n2077.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tiếp tục học ngữ pháp tiếng Nhật N3 phân...
https://kosei.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-voi-n2076.html
Hôm nay cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học một ngữ pháp tiếng Nhật N3「からには」- 1...