Sửa trang
Thời gian render trang: 18/10/2026 05:01:18.075
Học Kanji N3

Tổng hợp Kanji N3 theo âm on: a- e- i- o- u-

5/9/2025 2:45:26 PM
5/5 - (0 Bình chọn )

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei bắt đầu với hàng đầu tiên trong bảng chữ cái nhé! Kanji N3 theo âm on: a- e- i- o- u- của Nhật Bản cũng như từ Hán Việt trong tiếng Việt, đều đa phần có nguồn gốc từ chữ Hán trong tiếng Trung, chính vì vậy có thể học các Hán tự theo âm đọc (âm on) sẽ giúp các bạn dễ nhớ đấy!

Tổng hợp Kanji N3 theo âm on

あ - え - い - お - う -

 

kanji n3 theo âm on a- e- i- o- u-

 

(tự) : tự động từ

(tha) : tha động từ

あ -

安

AN

Kun: 

On: アン

安心(あんしん): an tâm, yên tâm

安全(あんぜん): an toàn

 

案

ÁN

Kun: 

On: アン

案内(あんない): hướng dẫn

案(あん): đề án, đề xuất

え -

営

KINH

Kun: 

On: エイ

営業(えいぎょう): sự kinh doanh, bán hàng

 

煙

YÊN

Kun: けむり

On: エン

禁煙(きんえん): cấm hút thuốc

煙(けむり): khói

 

園

VIÊN

Kun: 

On: エン

動物園(どうぶつえん): sở thú

 

塩

DIÊM

Kun: 

On: エン

食塩(しょくえん): muối ăn

塩(しお): muối

 

易

DỊCH

Kun: やさ。しい

On: エキ

貿易(ぼうえき): sự mậu dịch

易しい(やさしい): sự dễ dàng

い -

衣

Y

Kun: 

On: イ

衣類(いるい): quần áo, trang phục

衣服(いふく): y phục

 

移

DI

Kun: うつ。る、うつ。す

On: イ

移動(いどう): di động, di chuyển

移る(うつる): (tự) di chuyển, lan ra

移す(うつす): (tha) thay đổi, chuyển đi

 

違

VI

Kun: ちが。う、ちが。える

On: イ

違う(ちがう): khác, không giống

間違い(まちがい): sự nhẫm lẫn, sự sai xót

間違う(まちがう)・間違える(まちがる): mắc sai lầm, nhẫm lẫn

 

因

NHÂN

Kun:  

On: イン

原因(げんいん): nguyên nhân

 

育

DỤC

Kun: そだ。つ、そだ。てる

On: イク

教育(きょういく): giáo dục

育てる(そだてる): (tha) nuôi dưỡng, trồng trọt

育つ(そだつ): (tự) lớn lên, phát triển

お -

横

HOÀNH

Kun: よこ

On: オウ

横断(おうだん): băng qua, ngang qua

横断歩道(おうだんほどう): đường cho người đi bộ

横(よこ): bề ngang, chiều ngang

 

押

ÁP

Kun: お。す、お。さえる

On: オウ

押す(おす): (tha) ấn, đẩy, áp

押さえる(おさえる): (tha) giữ lấy, nắm lấy, bắt lấy

押し入れ(おしいれ): tủ âm tường

 

奥

ÁO

Kun: おく

On: オウ

奥さん(おくさん): vợ, người vợ

奥(おく): bên trong

 

汚

Ô

Kun: きたな。い、よご。れる

On: オ

汚い(きたない): bẩn, dơ

汚れる(よごれる): (tự) không sạch sẽ, bị bẩn

 

温

ÔN

Kun: あたたか。い

On: オン

温度(おんど): độ ẩm

気温(きおん): hơi ẩm

温かい(あたたかい): ấm áp, ôn hòa

常温(じょうおん): nhiệt độ bình thường

う-

雨

VÂN

Kun: あめ、あま

On: ウ

雨(あめ): mưa, cơn mưa

 

雲

VÂN

Kun: くも

On: ウン

雲(くも): đám mây, mây

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các từ vựng theo chủ đề khác nhé: 

>>> Từ vựng tiếng Nhật N3: Nhà và khu phố

>>> Khóa học N3 Online

>>> Đề thi JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 17 cách thể hiện sự lo lắng trong tiếng Nhật

© Copyright 2025 by Light.com.vn