3500 từ vựng ôn thi EJU: chủ đề Địa lý (Phần 2)
Tiếp tục đến với phần 2 với chuỗi bài ôn thi EJU trong bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về 3500 từ vựng ôn thi EJU: chủ đề Địa lý nhé!
3500 từ vựng ôn thi EJU: chủ đề Địa lý (Phần 2)

-
汚染(おせん): ô nhiễm
-
オゾン層破壊(そうはかい): suy giảm tầng Ozon
-
オフィスビル街(がい): phố cao ốc văn phòng
-
卸売(おろしう)り: bán buôn, bán sỉ
-
温帯(おんたい): ôn đới
-
温暖化(おんだんか): sự nóng lên của trái đất
-
温和(おんわ)な: ôn hòa
-
開花(かいか): khai hóa
-
改革(かいかく): cải cách
-
外貨収入(がいかしゅうにゅう): thu ngoại tệ
-
海岸部(かいがんぶ): bờ biển
-
海峡(かいきょう): hẹp
-
外国(がいこく): nước ngoài
-
外資系企業(がいしけいきぎょう): doanh nghiệp nước ngoài
-
海上交通(かいじょうこうつう): giao thông trên biển
-
海水浴(かいすいよく): tắm biển
-
改善(かいぜん): cải thiện
-
快速電車(かいそくでんしゃ): tàu cao tốc
-
解体(かいたい): giải thể
-
開拓(かいたく): khai thác
-
開通(かいつう)する: thông, mở ra
-
海浜公園(かいひんこうえん): công viên bãi biển
-
海洋(かいよう): hải dương
-
海里(かいり): hải lý
-
海流(かいりゅう): hải lưu
-
街路樹(がいろじゅ): hàng cây bên dường
-
化学繊維(かがくせんい): sợi hóa học
-
化学肥料(かがくひりょう): phân hóa học
-
各種(かくしゅ): các chủng loại
-
革新(かくしん): đổi mới
-
確保(かくほ): bảo đảm, chắc chắn
-
河口(かこう): cửa sông
-
加工農産物(かこうのうさんぶつ): chế biến sản phẩm nông nghiệp
-
火災(かさい): cháy
-
火砕流(かさいりゅう): dòng chảy dung nham
-
火山(かざん): núi lửa
-
果樹(かじゅ): cây ăn quả
-
可住地面積(かじゅうちめんせき): diện tích đất có thể ở
-
化石(かせき)エネルギー: năng lượng hóa thạch
-
河川(かせん): sông
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei cố gắng nào!!!
>>> 3500 từ vựng ôn thi EJU: chủ đề Địa lý (Phần 3)
![[Tổng hợp] Những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1](/Uploads/2165/images/thumb-tong-hop-cau-giao-tiep-xa-giao-trong-cong-viec-va-doi-song.png)
N1 là trình độ thể đọc bình luận báo chí, đọc văn viết về các đề tài đa dạng cũng như giao tiếp thông thạo tiếng Nhật. Đạt được trình độ N1 thì cơ hội việc làm, du học hay làm việc ở Nhật Bản đều rộng mở với bạn. Tuy nhiên sẽ thật tuyệt vời hơn khi ngoài kiến thức học, bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Nhật thoải mái trong công việc và đời sống như người bản xứ. Điều này sẽ giúp bạn càng tự tin hơn khi đi làm hay sống và học tập ở Nhật Bản. Kosei sẽ chia sẻ những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Dược phẩm là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích ngành này những từ vựng tiếng Nhật hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược. Cùng Kosei học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dược phẩm trong bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu này nhé. Trong bài học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề tình yêu có rất nhiều từ để bạn thể hiện tình cảm của mình "恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ), 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương".

kosei


kosei