Từ vựng tiếng Nhật về đồ uống: “Cocktail” – カクテル
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật về đồ uống: “Cocktail” – カクテル Khi bạn vào các quán nước của Nhật các bạn thường gọi những đồ uống gì ạ? Và những thức uống đó trong tiếng Nhật được gọi tên như thế nào?
Từ vựng tiếng Nhật về đồ uống Cocktail

Cocktail giải thích đơn giản là nước ngọt, nước trái cây (ソフトドリンク) được pha với rượu. Rất thích hợp với các bạn gái vì độ cồn nhẹ, và vị ngọt, hoặc chua tùy theo loại thức uống.
1. ❤️ カシス類 coktail pha với rượu dâu đen, vị ngọt.
カシスオレンジ pha nước cam カシスグレープ pha nước bưởi カシスソーダ pha soda キール pha rượu vang trắng キール・カーディナル pha với vang đỏ キール・ロワイヤル pha với sampan
2. ❤️ カンパリ類 coktail pha với rượu campari.
カンパリオレンジ pha với nước cam カンパリグレープ pha với nước bưởi カンパリソーダ pha với soda スプモーニ pha với nước bưởi và tonic カンパリビア pha với bia
3. ❤️ ファジーネーブル rượu đào+ nước cam
4. ❤️ シャンディガフ bia+ ginger ale
5. ❤️ カルアミルク rượu cà phê + sữa bò (vị giống cà phê sữa)
6. ❤️ サングリア rượu vang đỏ ngâm trái cây
7. ❤️ ジントニック rượu gin + tonic
8. ❤️ ウォッカ類 coktail pha với rượu volka
ソルティードッグ (ブルドック) pha với nước bưởi ブラッディーメアリー pha với nước cà chua スクリュードライバー rượu volka+nước cam
9. ❤️ ラム酒類 coktail pha với rượu rum
ラムトニック pha với tonic ラムバック pha với nước chanh+ ginger ale ピニャコラーダ rượu rum + nước dứa+ sữa dừa
10. ❤️ スプリッツアー vang trắng+ soda
11. ❤️ ビアスプリッツアー vang trắng + bia
12. ❤️ レッドアイ bia+ nước cà chua
13. ❤️ 日本酒類 các loại coktail pha với rượu nhật
サケティーニ pha với rượu gin và 1 trái oliu サムライ pha với nước cốt chanh xanh (ライム) và nước trái cây chanh vàng サムライロック pha với ライム Ngoài ra +ハイボール rượu whisky + soda+ nước cốt 1 lát chanh
Trong nhà hàng khi bạn muốn gọi món hoặc đồ uống thì sẽ giao tiếp như thế nào. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học giao tiếp qua bài sau nhé
>>> 40 Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp thông dụng nhất trong nhà hàng Nhật Bản (Phần 1)
>>> Giao tiếp tiếng nhật chủ đề Sở thích
>>> Học từ vựng tiếng Nhật qua món ăn: Cách làm món tôm chiên - Tempura
![[Tổng hợp] Những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1](/Uploads/2165/images/thumb-tong-hop-cau-giao-tiep-xa-giao-trong-cong-viec-va-doi-song.png)
N1 là trình độ thể đọc bình luận báo chí, đọc văn viết về các đề tài đa dạng cũng như giao tiếp thông thạo tiếng Nhật. Đạt được trình độ N1 thì cơ hội việc làm, du học hay làm việc ở Nhật Bản đều rộng mở với bạn. Tuy nhiên sẽ thật tuyệt vời hơn khi ngoài kiến thức học, bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Nhật thoải mái trong công việc và đời sống như người bản xứ. Điều này sẽ giúp bạn càng tự tin hơn khi đi làm hay sống và học tập ở Nhật Bản. Kosei sẽ chia sẻ những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Dược phẩm là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích ngành này những từ vựng tiếng Nhật hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược. Cùng Kosei học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dược phẩm trong bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu này nhé. Trong bài học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề tình yêu có rất nhiều từ để bạn thể hiện tình cảm của mình "恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ), 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương".

kosei


kosei