Trang chủ / Thư viện / Học Kanji / Học Kanji N1 / Học Kanji N1 theo số nét | 9 (phần 1)
Học Kanji N1

Học Kanji N1 theo số nét | 9 (phần 1)

Thứ Tư, 03 Tháng Năm 2023
0/5 - (0 bình chọn)

Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei tổng hợp lại toàn bộ Kanji N1 có 9 nét phần 1 tại đây nhé! Các bạn học Kanji theo cách tổng hợp này sẽ học nhanh và nhớ lâu hơn đấy.

Kanji - Hán tự tiếng Nhật N1

bộ Kanji N1 có 9 nét

Kanji N1 theo số nét | 9

(phần 1)

 

哀 - Ai

 

 

哀愁

あいしゅう

Sự buồn rầu

哀悼

あいとう

Lời chia buồn

哀れ

あわれ

Đàng thương, buồn thảm

喜怒哀楽

きどあいらく

Hỉ nộ ái ố (các cảm xúc của con người)

威 - Uy

 

 

威力

いりょく

Uy lực

脅威

きょうい

Sự uy hiếp, mối đe dọa

権威

けんい

Uy quyền

猛威

もうい

Sự giận dữ, dọa nạt

為 - Vi

 

 

為替

かわせ

Hối đoái

胃 - Vị

 

 

胃腸

いちょう

Dạ dày và ruột

胃腸炎

いちょうえん

Bệnh viêm dạ dày

姻 - Nhân

 

 

婚姻届

こんいんとどけ

Giấy hôn thú, giấy đăng kí kết hôn

映 - Ánh

 

 

映す

うつす

Chiếu (phim), chiếu bóng, soi

映える

はえる

Dễ nhìn, hợp mắt, hài hòa

栄 - Vinh

 

 

栄冠

えいかん

Vương miện

栄誉

えいよ

Sự vinh dự

繁栄

はんえい

Sự phồn vinh

屋 - Ốc

 

 

屋外

おくがい

Bên ngoài

屋上

おくじょう

Sân thượng

屋内

おくない

Trong phòng

屋根

やね

Mái nhà

小屋

こや

Túp lều, chuồng

問屋

とんや

Kho bán buôn

卸 - Tá

 

 

卸す

おろす

Bán buôn

音 - Âm

 

 

音色

ねいろ

Âm sắc

異口同音

いくどうおん

Sự nhất trí đồng lòng

五十音

ごじゅうおん

50 chữ cái tiếng Nhật

清音

せいおん

Âm câm

騒音

そうおん

Tạp âm, tiếng ồn

濁音

だくおん

Âm đục

超音場

ちょうおんば

Siêu âm

本音

ほんね

Ý định thực sự, động cơ

科 - Khoa

 

 

外科

げか

Ngoại khoa

小児科

しょうにか

Khoa nhi

泌尿器科

ひにょうきか

Khoa Tiết niệu

文部科学省

もんぶかがくしょう

Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ

架 - Giá

 

 

架空

かくう

Điều tưởng tượng, viển vông, ảo

担架

たんか

Cái cáng

悔 - Hối

 

 

悔いる

くいる

Ăn năn, hối lỗi

悔やむ

くやむ

Đau buồn/ tiếc nuối, ân hận

悔しい

くやしい

Hối hận

後悔

こうかい

Sự hối hận

海 - Hải

 

 

海峡

かいきょう

Eo biển

海賊

かいぞく

Hải tặc

海底

かいてい

Đáy biển

瀬戸内海

せとないかい

Biển sâu trong lục địa

界 - Giới

 

 

業界

ぎょうかい

Giới kinh doanh

経済界

けいざいかい

Giới kinh tế

芸能界

げいのうかい

Giới nghệ sĩ

垣 - Viên

 

 

垣根

かきね

Hàng rào

石垣

いしがき

Tường đá

人垣

ひとがき

Đám đông

革 - Cách

 

 

革新

かくしん

Sự cách tân

かわ

Da

皮革製品

ひかくせいひん

Sản phẩm từ da

括 - Quát

 

 

括弧

かっこ

Dấu ngoặc đơn

一括

いっかつ

Hàng loạt, đồng loạt

活 - Hoạt

 

 

活躍

かつやく

Sự cố gắng, nỗ lực đáng kể

復活

ふっかつ

Sự sống lại

冠 - Quan

 

 

冠婚葬祭

かんこんそうさい

4 nghi lễ cổ quan trọng (lễ thành nhân, lễ cưới, lễ tang, giỗ)

かんむり

Vương miện

栄冠

えいかん

Vương miện

巻 - Quyển

 

 

巻く

まく

Choàng, cuốn, gói...

~巻

~かん

Quyển ~ (đếm số tập)

取り巻く

とりまく

Vây quanh, bao quanh

看 - Khán

 

 

看護師

かんごし

Hộ lý, y tá

紀 - Kỉ

 

 

世紀

せいき

Thế kỉ

軌 - Quỹ

 

 

軌道

きどう

Quỹ đạo, đường ray

客 - Khách

 

 

観客

かんきゃく

Khách tham quan

旅客

りょかく

Khách du lịch, lữ khách

虐 - Ngược

 

 

虐待

ぎゃくたい

Sự ngược đãi, đày đọa

残虐

ざんぎゃく

Sự tàn ngược, hung ác

急 - Cấp

 

 

急性

きゅうせい

Cấp tính

急停車

きゅうていしゃ

Dừng xe khẩn cấp

急発進

きゅうはっしん

Sự khởi hành đột ngột

応急

おうきゅう

Sự sơ cứu, cấp cứu

緊急

きんきゅう

Sự khẩn cấp, cấp bách

至急

しきゅう

Sự cấp tốc, gấp gáp

早急

そうきゅう・さっきゅう

Sự khẩn cấp

級 - Cấp

 

 

高級

こうきゅう

Sự cao cấp

上級

じょうきゅう

Cấp độ cao, cấp trên

糾 - Củ

 

 

紛糾

ふんきゅう

Sự hỗn loạn, lộn xộn

軍 - Quân

 

 

軍艦

ぐんかん

Tàu chiến, quân hạm

軍事

ぐんじ

Quân sự

軍隊

ぐんたい

Quân đội

軍備

ぐんび

Quân bị, trang bị quân đội

型 - Hình

 

 

血液型

けつえきがた

Nhóm máu

小型

こがた

Cỡ nhỏ

典型的

てんけいてき

Điển hình

契 - Khế

 

 

契機

けいき

Thời cơ, cơ hội, thời điểm chín muồi

仮契約

かりけいやく

Khế ước tạm thời

計 - Kế

 

 

計器

けいき

Dụng cụ đo

計算機

けいさんき

Máy tính cầm tay

計る

はかる

Đo, đến thời gian

家計簿

かけいぼ

Chi tiêu gia đình

累計

るいけい

Lũy kế

建 - Kiến

 

 

一戸建て

いっこだて

Nhà riêng, nhà nguyên căn

再建

さいけん

Sự xây dựng lại

封建

ほうけん

Phong kiến

研 - Nghiệm

 

 

研磨剤

けんまざい

Chất mài mòn, chất tạo bóng

県 - Huyện

 

 

県庁

けんちょう

Ủy ban Tỉnh

都道府県

とどうふけん

Đô - Đạo - Phủ - Huyện (các cấp bậc đơn vị hành chính)

限 - Hạn

 

 

期限

きげん

Kì hạn, thời hạn

孤 - Cô

 

 

孤独

こどく

Sự cô độc

孤立

こりつ

Sự cô lập

弧 - Hồ

 

 

括弧

かっこ

Dấu ngoặc đơn

故 - Cố

 

 

故郷

こきょう

Cố hướng, quê cũ

故障

こしょう

Sự hỏng hóc, trục trặc

故人

こじん

Cố nhân, người quen cũ

事故

じこ

Sự cố, tai nạn

枯 - Khô

 

 

枯れる

かれる

Khô héo, úa tàn

後 - Hậu

 

 

後遺症

こういしょう

Hậu di chứng, sẹo

後援

こうえん

Sự hậu thuẫn, hỗ trợ, hậu viện

後悔

こうかい

Sự hối hận

後継者

こうけいしゃ

Người thừa kế

後者

こうしゃ

Cái được nhắc đến sau

後退

こうたい

Sự rút lui

後輩

こうはい

Hậu bối

後半

こうはん

Nửa sau

後方

こうほう

Hậu phương

のち

Người kế vị, nối nghiệp/ đằng sau, sau

今後

こんご

Sau này, từ nay trở đi

厚 - Hậu

 

 

厚い

あつい

Dày

濃厚

のうこう

Sự nồng hậu

洪 - Hồng

 

 

洪水

こうずい

Trận hồng thủy, lũ lụt

皇 - Hoàng

 

 

皇居

こうきょ

Hoàng cung

皇后

こうごう

Hoàng hậu

皇室

こうしつ

Hoàng thất (gia đình hoàng tộc)

皇太子

こうたいし

Hoàng Thái tử

皇太子妃

こうたいしひ

Hoàng Thái tử phi

天皇

てんのう

Thiên Hoàng

紅 - Hồng

 

 

紅葉

こうよう

Sự thay lá

紅葉

もみじ

Momiji/ lá cây phong

荒 - Hoang

 

 

荒れる

あれる

Nổi bão/ nổi điên/ bị bỏ hoang/ bị khô nẻ

荒い

あらい

Gấp gáp, thô bạo, dữ dội

荒波

あらなみ

Sóng dữ, biển nổi sóng

荒廃

こうはい

Sự phá hủy, tàn phá

郊 - Giao

 

 

郊外

こうがい

Khu vực ngoại ô

>>> Học tiếp Kanji N1 theo số nét bài 9 (phần 2)

Các bạn xem các bài Kanji khác ở đây nhé >>> Kanji N1 THẬT DỄ với các bài học sau

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

Để lại Đánh giá
Đánh giá*
Họ tên *
Email *