Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Tổng hợp 40 TÍNH TỪ N3 tiếng Nhật quan trọng (Phần 2)

Nửa còn lại của 80 từ tính từ quan trọng nhất, cần nhớ nhất để vượt qua bài thi JLPT N3 đây! Cùng Trung tâm Tiếng Nhật Kosei ghi nhớ hết nào!

Học từ vựng tiếng Nhật N3

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 17 cách thể hiện sự lo lắng trong tiếng Nhật

 

 

Tổng hợp tính từ N3
PHẦN 2

Tổng hợp 40 TÍNH TỪ N3 tiếng Nhật chi tiết (Phần 2)

  1.  

濃い

 - Nồng

こい

Đậm (màu sắc)

  1.  

薄い

 - Bạc

うすい

Nhạt (màu sắc), mỏng

  1.  

酸っぱい

 - Toan

すっぽい

Chua

  1.  

臭い

 - Xú

くさい

Hôi thối, tanh tưởi

  1.  

おかしい

 

おかしい

Buồn cười, lạ

  1.  

かっこいい

 

 

Thu hút, hấp dẫn, đẹp trai

  1.  

うまい

 

 

Khéo tay, tài giỏi, ngon

  1.  

親しい

 - Thân

したしい

Đầm ấm, thân mật, thân thiết

  1.  

詳しい

 - Tường

くわしい

Biết rõ, tường tận

  1.  

細かい

 - Tế

こまかい

Tỉ mỉ, chi tiết, nhỏ, lẻ (tiền)

  1.  

浅い

 - Thiển

あさい

Nông cạn, hời hợt, ít (kinh nghiệm)

  1.  

硬い・固い

 - Ngạnh

 - Cố

かたい

Cứng rắn, chắc chắn

  1.  

温い

 - Ôn

ぬるい

Nguội, ấm

  1.  

まぶしい

 

 

Lộng lẫy, huy hoàng

  1.  

蒸し暑い

 - Chưng

 - Thử

むしあつい

Oi bức, nóng ẩm

  1.  

清潔な

 - Thanh

 - Khiết

せいけつな

Tinh khiết, sách

  1.  

新鮮な

 - Tân

 - Tiên

しんせんな

Tươi, mới

  1.  

豊かな

 - Phong

ゆたかな

Giàu có, phong phú

  1.  

立派な

 - Lập

 - Phái

りっぱな

Hào hoa, rạng rỡ

  1.  

正確な

 - Chính

 - Xác

せいかくな

Chính xác, đúng

  1.  

確かな

 - Xác

たしかな

Đích thực

  1.  

重要な

 - Trọng

 - Yếu

じゅうような

Trọng yếu, quan trọng

  1.  

必要な

 - Tất

 - Yếu

ひつような

Cần thiết

  1.  

もったいない

 

 

Phí phạm, đáng tiếc

  1.  

すごい

 

 

Xuất sắc, tuyệt vời

  1.  

ひどい

 

 

Tàn khốc, kinh khủng

  1.  

激しい

 - Kích

はげしい

Mãnh liệt

  1.  

そっくりな

 

 

Trông giống nhau

  1.  

急な

 - Cấp

きゅうな

Vội vàng, khẩn cấp

  1.  

適当な

 - Thích

 - Đáng

てきとうな

Thích hợp, thích đáng

  1.  

特別な

 - Đặc

 - Biệt

とくべつな

Đặc biệt

  1.  

完全な

 - Hoàn

 - Toàn

かんぜんな

Hoàn toàn, toàn bộ

  1.  

盛んな

 - Thịnh

さかんな

Hưng thịnh, ưa chuộng

  1.  

様々な

 - Dạng

さまざまな

Khác nhau, nhiều loại

  1.  

可能な

 - Khả

 - Năng

かのうな

Khả năng

  1.  

不可能な

 - Bất

 - Khả

 - Năng

ふかのうな

Không có khả năng

  1.  

基盤的な

 - Cơ

 - Bàn

 - Đích

きばんてきばな

Cơ bản

  1.  

国際的な

 - Quốc

 - Tế

 - Đích

こくさいてきな

Quốc tế

  1.  

ばらばらな

 

 

Rời rạc, lung tung

Lẻ tẻ, lác đác

  1.  

ぼろぼろな

 

 

Kiệt sức, mệt mỏi

Quá mòn, rách nát, te tua

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các bài khác nữa nha!! >>>Tổng hợp TÍNH TỪ N3 - Phần 1

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/tong-hop-39-tinh-tu-n3-tieng-nhat-chi-tiet-phan-1-n2407.html
Tất tần tật tính từ N3 phổ biếng tiếng Nhật đã được triệu hồi về 2 phần của bài viết...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-thu-tin-va-giao-hang-n2218.html
Các dịch vụ giao hàng tận nhà ngày càng phổ biến và đem lại nhiều lợi ích cho...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-nha-va-khu-pho-n2213.html
Trước khi có những cao ốc mọc lên sừng sững trên từng m2 đất đô thị, chạy chơi khắp...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-mieu-ta-su-vat-n2212.html
Để câu văn được phong phú và sinh động hơn cũng như để làm rõ đặc tính của...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-tien-to-hau-to-n2208.html
Tiền tố, hậu tố có thể coi như một loại đèn tín hiệu đặc biệt, chỉ cần nhìn thấy coi...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-thanh-ngu-n2206.html
Thành ngữ nghe có vẻ khá "sành điệu", nhưng thực ra các thành ngữ hay gặp trong...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-mieu-ta-su-viec-n2203.html
Đây là bài học về một số tính từ, trạng từ... thường xuất hiện để một sự việc, hiện...
https://kosei.vn/37-tu-vung-tieng-nhat-chi-vi-tri-phuong-huong-chinh-xac-nhat-n2200.html
Gì chứ chuyện Vị trí, đường xá, phương hướng thì đúng là không bao giờ vắng...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-dong-tu-the-suru-n2193.html
Các động từ -suru, có nghĩa các động từ có cấu tạo từ 1 danh từ thường gồm 2 chữ kanji,...