自動支払機
Máy bán hàng tự động
温 |
ÔN |
Kun:あたた。かい、あたた。まる、あたた。める On: オン |
温度(おんど):nhiệt độ 体温計(たいおんけい): nhiệt kế, cặp nhiệt độ 温室(おんしつ): nhà kính 温かい(あたたかい): ấm áp, nồng hậu |
冷 |
LÃNH |
Kun: つめ。たい、ひ。える、ひ。やす、さ。める、さ。ます On: レイ |
冷静(な)(れいせい): yên tĩnh, yêu bình 冷たい(つめたい): lạnh giá/ lạnh lùng 冷える(ひえる): (cái gì chưa lạnh) trở nên lạnh, bị lạnh (vd: bia) 冷やす(ひやす): làm lạnh (cái gì chưa lạnh) 冷める(さめる): (cái gì đang nóng) bị lạnh, bị nguội (vd: canh nóng) 冷ます(さます): làm lạnh, làm nguội (cái gì đang nóng) |
緑 |
LỤC |
Kun: みどり On: リョク |
緑茶(りょくちゃ): lục trà, trà xanh 新緑(しんりょく): màu xanh tươi (của cỏ cây) 緑(色)(いどりいろ): màu xanh lá cây |
紅 |
HỒNG |
Kun: べに On: コウ |
紅茶(こうちゃ): hồng trà 口紅(くちべに): son môi, thỏi son |
玉 |
NGỌC |
Kun:たま On: |
水玉(みずたま): giọt nước/ (họa tiết) chấm bi 玉(たま): quả bóng/ hình cầu 十円玉(じゅうえんだま): đồng 10 yên |
返 |
PHẢN |
Kun: かえ。る、かえ。す On: ヘン |
返事(へんじ): sự hồi đáp, sự trả lời 返却(へんきゃく): sự hoàn trả, sự trả lại 返金(へんきん): sự hoàn tiền 返す(かえす): trả lại (cái gì) |
団 |
ĐOÀN |
Kun: On: ダン、トン |
団体(だんたい): đoàn thể, hội nhóm 集団(しゅうだん): tập đoàn 団地(だんち): khu chung cư 布団(ふとん): đệm futon |
般 |
BÀN |
Kun: On: ハン |
一般(いっぱん): cái chung, cái thông thường/ công chúng, dân chúng 全般(ぜんぱん): sự tổng quát, toàn bộ |
幼 |
ẤU |
Kun: おさな。い On: ヨウ |
幼児(ようじ): trẻ con, đứa trẻ 幼い(おさない): (tính cách) trẻ con, ngây thơ |
児 |
NHI |
Kun: On: に、ジ |
小児科(しょうにか): khoa Nhi (trong bệnh viện) 児童(じどう): nhin đồng, thiếu nhi |
歳 |
TUẾ |
Kun: On: サイ |
~歳(~さい): ~ tuổi 二十歳(にじゅっさい)・二十歳(はたち): 20 tuổi |
未 |
VỊ |
Kun: On: ミ |
未定(みてい): (sự) chưa quyết định được 未来(みらい): tương lai 未知(みち): (sự) chưa biết 未~(み~): chưa ~ |
満 |
MÃN |
Kun: み。ちる、み、たす On: マン |
未満(みまん): ít hơn, thấp hơn, dưới 満員(まんいん): đầy người, đông đúc 満足(まんぞく): sự mãn nguyện, sự hài lòng 満ちる(みちる): (cái gì) đầy/ trưởng thành |
老 |
LÃO |
Kun: お。いる On: ロウ |
老人(ろうじん): người già 年老いた(としおいた): có tuổi |
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei ghé xem:
>>> (Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji thường thấy ở máy rút tiền tự động