Sửa trang
Thời gian render trang: 06/10/2026 21:41:14.367
Học Kanji N2

(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji về chủ đề Thi cử

5/9/2025 2:49:05 PM
5/5 - (0 Bình chọn )

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học bài Kanji N2 - Các Kanji về chủ đề thi cử hôm nay nha! Việc tìm hiểu các quy tắc của cuộc thi mình tham dự, làm đúng theo hướng dẫn của cán bộ coi thi hay đơn giản là đọc cho đúng đề bài, những khâu này đều là tối quan trọng trong mọi cuộc thi.

 受験

Đi thi

 

các kanji về chủ đề thi cử

 

 

筒

ĐỒNG

Kun: つつ

On: トウ

封筒(ふうとう): phong thư, phong bì

水筒(すいとう): bình đựng nước

筒(つつ): ống

 

卒

TỐT

Kun: 

On: ソツ

卒業(そつぎょう): tốt nghiệp

卒業証明書(そつぎょうしょうめいしょ): giấy chứng nhận tốt nghiệp

 

績

TÍCH

Kun: 

On: セキ

成績(せいせき): thành tích

業績(ぎょうせき): thành tựu sự nghiệp

実績(じっせき): thành quả đạt được, kết quả, thành tích

 

論

LUẬN

Kun: 

On: ロン

論文(ろんぶん): luận văn

議論(ぎろん): nghị luận

結論(けつろん): kết luận

論じる(ろんじる): tranh cãi, tranh luận, nghị luận về một vấn đề gì

 

志

CHÍ

Kun: 

On: シ

志望(しぼう): nguyện vọng, ước muốn

意志(いし): ý chí, ý nguyện

 

述

THUẬT

Kun: の。べる

On: ジュツ

記述(きじゅつ): sự miêu tả, ký lục

口述(こうじゅつ): sự thuyết trình/ đọc chính tả

前述(ぜんじゅつ): đã được nói ở trên/ đã nhắc đến ở trên

述べる(のべる): bày tỏ, nói, tuyên bố

 

構

CẤU

Kun: かま。う

On: コウ

結構(けっこう): khá tốt, đủ

構成(こうせい): sự cấu thành, cấu tạo

構内(こうない): kết cấu bên trong (sân, ga…)

構う(かまう): lưu ý, để tâm đến/ chọc ghẹo, trêu

 

遅

TRÌ

Kun: おそ。い、おく。れる

On: チ

遅刻(ちこく): sự trễ, sự muộn

遅い(おそい): chậm

遅れる(おくれる): bị muộn, bị trễ

 

仮

GIẢ

Kun: かり

On: カ

仮名(かな): âm tiết trong tiếng Nhật

振り仮名(ふりがな): furigana

仮定(かてい): sự giả định, sự ngộ nhận

仮(かり): tạm thời, nhất thời/ giả định, cứ cho là

 

机

KỶ

Kun: つくえ

On: 

机(つくえ): cái bàn

 

冊

SÁCH

Kun: 

On: サツ

~冊(~さつ): ~ cuốn (đếm số cuốn sách)

冊子(さっし): cuốn sách nhỏ

 

採

THÁI

Kun: と。る

On: サイ

採点(さいてん): sự ghi điểm, sự cho điểm

採用(さいよう): sự tuyển dụng, sự sử dụng

採集(さいしゅう): sự thu thập, sự tập hợp

採る(とる): áp dụng/ sử dụng (phương pháp, đề nghị)

 

濃

NỒNG

Kun: こ。い

On: ノウ

濃度(のうど): nồng độ/ sự tập trung

濃い(こい): đậm/ đông/ tập trung

 

筆

BÚT

Kun: ふで

On: ヒツ

筆者(ひっしゃ): người viết, tác giả

筆記(ひっき): bút kí, ghi chép

筆(ふで): bút viết, bút lông

鉛筆(えんぴつ): bút chì

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review lại các kanji N2 khác nhé:

>>> (Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji thường xuất hiện trên menu

>>> Khóa luyện thi N2

>>> Đề thi JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

© Copyright 2025 by Light.com.vn