Từ vựng luyện dịch N2 - Bài 5
Bài Từ vựng luyện dịch N2 bài 5 trong Series 8 bài Từ vựng dịch N2 của Trung tâm tiếng Nhật Kosei. Cùng học bài nha!!
Từ vựng luyện dịch N2 - Bài 5

1 |
共産党 |
きょうさんとう |
CỘNG SẢN ĐẢNG |
Đảng Cộng Sản |
2 |
最高幹部 |
さいこうかんぶ |
TỐI CAO CÁN BỘ |
Lãnh đạo cấp cao |
3 |
領有権 |
りょうゆうけん |
LĨNH HỮU QUYỀN |
Chủ quyền |
4 |
巡って |
めぐって |
TUẦN |
Xoay quanh |
5 |
訪問 |
ほうもん |
PHÓNG VẤN |
Viếng thăm |
6 |
悪化 |
あっか |
ÁC HÓA |
Xấu, tồi |
7 |
改善 |
かいぜん |
CẢI THIỆN |
Cải thiện |
8 |
諸島 |
しょとう |
CHƯ ĐẢO |
Quần đảo |
9 |
海域 |
かいいき |
HẢI VỰC |
Vùng biển |
10 |
掘削装置 |
くっさくそうち |
QUẬT TƯỚC TRANG TRÍ |
Thiết bị giàn khoan |
11 |
設置 |
せっち |
THIẾT TRÍ |
Thiết lập |
12 |
きっかけに |
|
|
Nhân cơ hội |
13 |
撤去 |
てっきょ |
TRIỆT KHỨ |
Loại bỏ |
14 |
こうしたなか |
|
|
Trong tình hình này |
15 |
外務省 |
がいむしょう |
NGOẠI VỤ TỈNH |
Bộ ngoại giao |
16 |
書記長 |
しょきちょう |
THƯ KÍ TRƯỞNG |
Tổng bí thư |
17 |
特使 |
とくし |
ĐẶC SỨ |
Đặc phái viên |
18 |
党政治局 |
とうせいじきょく |
ĐẢNG CHÍNH TRỊ CỤC |
Bộ chính trị |
19 |
中央委員 |
ちゅうおういいん |
TRUNG ƯƠNG ỦY VIÊN |
ủy viên trung ương |
20 |
招き |
まねき |
CHIÊU |
Lời mời |
21 |
日程 |
にってい |
NHẬT TRÌNH |
Hành trình, lịch |
22 |
防ぐ |
ふせぐ |
PHÒNG |
Dự phòng |
23 |
促進 |
そくしん |
XÚC TIẾN |
Thúc đẩy |
24 |
相次ぐ |
あいつぐ |
TƯƠNG THỨ |
Tiếp theo, liên tục |
25 |
犠牲 |
ぎせい |
HI SINH |
Hi sinh |
26 |
労働者 |
ろうどうしゃ |
LAO ĐỘNG GIẢ |
Người lao động |
27 |
見舞う |
みまう |
KIẾN VŨ |
Đi thăm người ốm |
28 |
派遣 |
はけん |
PHÁI KHIỂN (KHÁN) |
Phái cử |
29 |
政府 |
せいふ |
CHÍNH PHỦ |
Chính phủ |
30 |
緩和する |
かんわする |
HOÃN HÒA |
Làm dịu, giảm bớt |
31 |
目指す |
めざす |
MỤC CHỈ |
Nhắm vào |
32 |
関連 |
かんれん |
QUAN LIÊN |
Quan hệ |
33 |
遺族 |
いぞく |
DI TỘC |
Gia quyến |
34 |
報道官 |
ほうどうかん |
BÁO ĐẠO QUAN |
Người phát ngôn |
35 |
措置 |
そち |
THỐ TRÍ |
Biện pháp |
36 |
表明 |
ひょうめい |
BIỂU MINH |
Lời tuyên bố |
Trở lại phần 4 bài học này cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei ở đây nha:
>>> Từ vựng luyện dịch N2 - Bài 4
![[Tổng hợp] Những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1](/Uploads/2165/images/thumb-tong-hop-cau-giao-tiep-xa-giao-trong-cong-viec-va-doi-song.png)
N1 là trình độ thể đọc bình luận báo chí, đọc văn viết về các đề tài đa dạng cũng như giao tiếp thông thạo tiếng Nhật. Đạt được trình độ N1 thì cơ hội việc làm, du học hay làm việc ở Nhật Bản đều rộng mở với bạn. Tuy nhiên sẽ thật tuyệt vời hơn khi ngoài kiến thức học, bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Nhật thoải mái trong công việc và đời sống như người bản xứ. Điều này sẽ giúp bạn càng tự tin hơn khi đi làm hay sống và học tập ở Nhật Bản. Kosei sẽ chia sẻ những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Dược phẩm là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích ngành này những từ vựng tiếng Nhật hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược. Cùng Kosei học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dược phẩm trong bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu này nhé. Trong bài học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề tình yêu có rất nhiều từ để bạn thể hiện tình cảm của mình "恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ), 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương".

kosei


kosei