Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Vận tải tàu biển (Phần 2)
Trong bài học trước, Kosei đã giới thiệu tới các bạn hơn 30 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành vận tải tàu biển. Trong bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tiếp tục giới thiệu tới các bạn phần 2 của chủ đề Vận tải tàu biển nhé!
Từ vựng tiếng Nhât chuyên ngành: Vận tải tàu biển (Phần 2)

-
付保(ふほ): mua bảo hiểm
-
全危険担保(ぜんきけんたんぽ): bảo hiểm mọi rủi ro
-
合致(がっち): phù hợp
-
分割船積(ぶんかつふなづ)み: giao nhiều lần
-
禁止(きんし): cấm
-
箇所(かしょ): nơi, chỗ
-
認(みと)める: thừa nhận
-
過程(かてい): quá trình
-
寄港(きこう): ghé cảng
-
手数料(てすうりょう): phí
-
段取(だんど)り: các bước
-
調達(ちょうたつ): huy động hàng
-
確保(かくほ): bảo đảm
-
許可(きょか): cho phép
-
承認(しょうにん): thừa nhận
-
具備(ぐび): chuẩn bị xong
-
戦略物資(せんりゃくぶっし): hàng chiến lược
-
申告(しんこく): khai hải quan
-
船腹(せんぷく): khoang tàu
-
船腹予約(せんぷくよやく): lưu khoang
-
手順(てじゅん): trình tự
-
法令(ほうれい): pháp lệnh
-
ディスクレ: mất uy tín
-
配線表(はいせんひょう): lịch trình tàu
-
用船(ようせん): thuê tàu
-
航海番号(こうかいばんごう): hành trình số
-
出航予定日(しゅっこうよていび): ngày dự định rời cảng
-
通関手続(つうかんてつづ)き: thủ tục hải quan
-
搬入(はんにゅう): chuyên chở hàng
-
船長(せんちょう): thuyền trường
-
船積指図書(ふなづみさしずしょ): lệnh xếp hàng
-
明細(めいさい): chi tiết
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei đến với một chủ đề khác nha:
>>> Từ vựng tiếng Nhât chủ đề: Đô thị
![[Tổng hợp] Những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1](/Uploads/2165/images/thumb-tong-hop-cau-giao-tiep-xa-giao-trong-cong-viec-va-doi-song.png)
N1 là trình độ thể đọc bình luận báo chí, đọc văn viết về các đề tài đa dạng cũng như giao tiếp thông thạo tiếng Nhật. Đạt được trình độ N1 thì cơ hội việc làm, du học hay làm việc ở Nhật Bản đều rộng mở với bạn. Tuy nhiên sẽ thật tuyệt vời hơn khi ngoài kiến thức học, bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Nhật thoải mái trong công việc và đời sống như người bản xứ. Điều này sẽ giúp bạn càng tự tin hơn khi đi làm hay sống và học tập ở Nhật Bản. Kosei sẽ chia sẻ những câu giao tiếp xã giao trong công việc và đời sống bằng tiếng Nhật trình độ N1. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Dược phẩm là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích ngành này những từ vựng tiếng Nhật hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược. Cùng Kosei học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dược phẩm trong bài viết dưới đây nhé!

hiennguyen

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua hơn 40 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu này nhé. Trong bài học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề tình yêu có rất nhiều từ để bạn thể hiện tình cảm của mình "恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ), 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương".

kosei


kosei