Sửa trang
Thời gian render trang: 09/10/2026 05:39:00.093
Học Kanji theo bộ

60 Bộ Thủ Kanji Cơ Bản BẮT BUỘC Phải Nhớ

5/9/2025 3:03:29 PM
5/5 - (0 Bình chọn )

Như các bạn đã biết, Kanji được biết đến với 214 bộ thủ. Hôm nay các bạn cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học 60+ bộ thủ tiếng Nhật này, vừa tìm hiểu nguyên nhân tại sao nhé!

bộ thủ kanji cơ bản bắt buộc, bộ thủ tiếng nhật, bộ thủ kanji, bộ thủ kanji cơ bản

Giới thiệu tổng quan về Kanji

Kanji được xem là bộ chữ rất xưa của người Nhật và được sáng tạo ra để mô tả những sự vật hiện tượng thường thấy trong đời sống. Người học muốn nhớ được những bộ thủ Kanji thì bắt buộc phải thông qua việc tưởng tượng, liên tưởng các sự vật sự việc thành các nét chữ khác nhau.

 

Vì thế nên nếu bạn muốn học Kanji một cách đơn giản và dễ nhớ thì hãy cố gắng tưởng tượng, so sánh và liên tưởng chữ Kanji với hình ảnh trong cuộc sống. Đây được xem là cách cơ bản nhất nếu bạn muốn học được bảng chữ này.

Tuy nhiên, vẫn có một cách khác nữa để các bạn dễ nhớ chữ Kanji hơn. Với cách này, bạn đồng thời có thể vận dụng kết hợp những từ đã học với từ khác để nhớ nhiều từ một cách bài bản hơn. Đó chính là học Kanji theo các bộ thủ. 

Tham khảo:

>>> 75 từ vựng Kanji đơn giản dành cho người mới học tiếng Nhật

>>> Học Hán tự Kanji theo bộ thủ: 門 - Môn

>>> Kanji N4 có bao nhiêu chữ?

Bộ thủ tiếng Nhật Kanji cơ bản BẮT BUỘC phải nhớ

TT

Bộ

  Âm hán

Ý nghĩa

1

一

Nhất

 Số 1

2

 〡

Cổn

 Nét sổ

3

 丶 

Chủ

 phẩy

4

 丿 

 Phiệt

 Nét chéo

5

乙

Ất

Vị trí thứ 2 trong liên can

6

 亅 

Quyết

 Nét sổ móc

7

二

Nhị

Số hai

8

 亠 

Đầu

 

9

亻

 

Nhân đứng

 

 Người

10

𠆢

11

 儿 

Nhi

 Trẻ con

12

入

Nhập

Vào

13

八

Bát

Số 8

14

 冂 

Quynh 

 Đất hoang

15

冖

Mịch

 Trùm lên

16

 冫

Băng

 Nước đá

17

几

Kỷ

Ghế dựa

18

凵

Khảm

Há miệng

19

力

Lực

Sức mạnh

20

 刂

Đao

 Cây dao, con dao

21

  勹 

Bao

 Bao bọc

22

匕

Chuỷ

Cái thìa (cái muỗng)

23

匚

Phương

Tủ đựng

24

匸

Hệ

Che đậy, giấu diếm 

25

十

Thập

Số 10

26

卜

Bốc

Xem bói

27

 卩 

Tiết

 Đốt tre

28

 厂 

Hán

 Vách đá, sườn núi

29

厶

Tư

 Cá nhân, riêng tư

30

 又 

Hựu

 Lần nữa

31

 口 

Khẩu

 Miệng

32

 囗 

Vi

 Vây quanh

33

士

Sĩ

Kẻ sĩ

34

  夊  

Trĩ

 Từ sau, phía sau

35

夊

Truy

Đi chậm

36

夕

Tịch

Đêm tối

37

大

Đại

To lớn

38

女

Nữ

Nữ giới, phụ nữ, con gái

39

子

Tử

Con

40

 宀 

Miên

 Mái nhà

41

  寸  

Thốn

 Tấc

42

小

Tiểu

Nhỏ bé

43

尢

Uông

Yếu đuối

44

 尸 

Thi

 Xác chết, thây ma

45

屮

Triệt

Mầm non, cỏ non mới mọc

46

山

Sơn

Núi non

47

巛

Xuyên

Sông ngòi

48

工

Công

Người thợ, công việc

49

己

Kỷ

Bản thân mình

50

  巾 

Cân

 Cái khăn

51

干

Can

Thiên can, can dự

52

  幺  

Yêu

 Nhỏ nhắn

53

 广 

Nghiễm

 Mái nhà

54

  廴 

Dẫn

 Bước dài

55

廾

Củng

Chắp tay

56

弋

Dặc

 Chiếm lấy

57

 弓 

Cung

 Cung tên

58

彐

Kệ

 Đầu con nhím

59

 彡 

Sam

 Lông, tóc

60

 彳 

Xích

Bước chân trái

61

 忄 

Tâm

 Tim, tâm trí, tấm lòng

62

支

Chi

Cành nhánh

63

攴

Phộc

Đánh khẽ

64

文

Văn

Văn vẻ, văn chương, vẻ sáng

65

斗

Đẩu 7

Cái đấu để đong

66

斤

Cân

Cái búa, rìu

67

方

Phương 9

Vuông

68

无

Vô

Không

69

日

Nhật

Ngày, mặt trời

70

曰

Viết

Nói rằng

71

月

Nguyệt

Tháng, mặt trăng

72

木

Mộc

Gỗ, cây cối

73

歹

Đãi

Xấu xa, tệ hại

74

比

Tỷ

So sánh

75

毛

Mao B

Lông

76

氏 

Thị

Họ

77

气

Khí

Hơi nước

78

 斗 

Đầu

 Đấu, đong

79

欠

Khiếm

 Khiếm khuyết, thiếu vắng

80

止

Chỉ

 Dừng lại

81

殳

Thù

 Binh khí

82

 毋 

Vô

 Đừng, chớ

83

扌

Thủ

 Tay

84

氵

Thủy

 Nước

85

火

Hỏa

 Lửa

86

牜

Ngưu

 Con trâu

87

犭

Khuyển

 Con chó

88

  疒  

Nạch

 Bệnh tật

89

 癶 

Bát

 Ngược lại

90

礻

Thị

 Chỉ thị

91

禾

Hòa

 Lúa

92

立

Lập

 Đứng

93

 竹 

Trúc

 Tre, trúc

94

糸

Mịch

 Sợi tơ nhỏ

95

老

Lão

 Già

96

艹

Thảo

 Cỏ

97

衤

Y

 Áo

98

  言  

Ngôn

 Nói

99

足

Túc

 Chân

100

辶

Sước

 Lúc đi, lúc dừng

101

阝

Phụ/Ấp

 Gò đất

102

門

Môn

 Cửa

103

 飠 

Thực

 Ăn

104

戈

Qua

Cây qua (binh khí dài)

105

戶

Hộ 6

Cửa một cánh

106

火

Hoả

Lửa

107

爪

Trảo

Móng vuốt cầm thú

108

父

Phụ

Cha

109

爻

Hào

Hào âm, hào dương

110

爿

Tường

Mảnh gỗ, cái giường

111

片

Phiến

Mảnh, tấm, miếng

112

牙

Nha

Răng

113

玄

Huyền

Màu đen huyền, huyền bí

114

玉

Ngọc

Đá quý, ngọc

115

瓜

Qua

Quả dưa

116

瓦

Ngoã

Ngói

117

甘

Cam

Ngọt

118

生

Sinh

Sinh đẻ, sinh sống

119

用

Dụng

Dùng

120

田

Điền

Ruộng

121

疋

Thất

Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

122

白

Bạch

Màu trắng

123

皮

Bì

Da

124

皿

Mãnh

Bát dĩa

125

目

Mục

Mắt

126

矛

Mâu

Cây giáo để đâm

127

矢

Thỉ

Cây tên, mũi tên

128

石

Thạch

Đá

129

示

Thị, Kỳ

Chỉ thị, thần đất

130

禸

Nhựu

Vết chân, lốt chân

131

禾

Hoà

Lúa

132

穴

Huyệt

Hang lỗ

133

立

Lập

Đứng, thành lập

134

米

Mễ

Gạo

135

缶

Phẫu

Đồ sành

136

网

Võng

Cái lưới

137

羊

Dươnng

Con dê

138

羽

Vũ

Lông vũ

139

而

Nhi

Mà, và

140

耒

Lỗi

Cái cày

141

耳

Nhĩ

Tai (lỗ tai)

142

聿

Duật

Cây bút

143

肉

Nhục

Thịt

144

臣

Thần

Bầy tôi

145

自

Tự

Tự bản than, kể từ

146

至

Chí

Đến

147

臼

Cữu

Cái cối giã gạo

148

舌

Thiệt

Cái lưỡi

149

舛

Suyễn

Sai suyễn, sai lầm

150

舟

Chu

Cái thuyền

151

艮

Cấn

Dừng, bền cứng

152

色

Sắc

Màu, dáng vẻ, nữ sắc

153

虍

Hô

Vằn vện của con hổ

154

虫

Trùng

Sâu bọ

155

血

Huyết

Máu

156

行

Hành

Đi, thi hành, làm được

157

襾

Á

Che đậy, úp lên

158

見

Kiến

Trông thấy

159

角

Giác

Góc, sừng thú

160

谷

Cốc

Khe nước chảy giữa 2 núi, thung lũng

161

豆

Đậu

Hạt đậu, cây đậu

162

豕

Thỉ

Con heo, con lợn

163

豸

Trãi

Loài sâu không chân

164

貝

Bối

Vật báu

165

赤

Xích

Màu đỏ

166

走

Tẩu

Đi, chạy

167

身

Thân

Thân thể, thân mình

168

車

Xa

Chiếc xe

169

辛

Tân

Cay

170

辰

Thần

Nhật, nguyệt, tinh, thìn (12 chi)

171

酉

Dậu

Một trong 12 địa chi

172

釆

Biện

Phân biệt

173

里

Lý

Dặm, làng xóm

174

金

Kim

Kim loại, vàng

175

長

Trường

Dài, lớn

176

隶

Đãi

Kịp, kịp đến

177

隹

Truy, chuy

Chim đuôi ngắn

178

雨

Vũ

Mưa

179

青

Thanh

Màu xanh

180

非

Phi

Không

181

面

Diện

Mặt, bề mặt

182

革

Cách

Da thú, thay đổi, cải cách

183

韋

Vi

Da đã thuộc rồi

184

韭

Phi, cửu

Rau phỉ (hẹ)

185

音

Âm

Âm thanh, tiếng

186

頁

Hiệt

Đầu, trang giấy

187

風

Phong

Gió

188

飛

Phi

Bay

189

首

Thủ

Đầu

190

香

Hương

Mùi hương, hương thơm

191

馬

Mã

Con ngựa

192

骫

Cốt

Xương

193

高

Cao

Cao

194

髟

Bưu, tiêu

Tóc dài, cỏ phủ mái nhà

195

鬥

Đấu

Chống nhau, chiến đấu

196

鬯

Sưởng

Rượu nếp, bao đựng cây cung

197

鬲

Cách

Tên một con sông xưa, cái đỉnh

198

鬼

Quỷ

Con quỷ

199

魚

Ngư

Con cá

200

鳥

Điểu

Con chim

201

鹵

Lỗ

Đất mặn

202

鹿

Lộc

Con hươu

203

麥

Mạch

Lúa mạch

204

麻

Ma

Cây gai

205

黃

Hoàng

Màu vàng

206

黍

Thử

Lúa nếp

207

黑

Hắc

Màu đen

208

黹

Chỉ

May áo, khâu vá

209

黽

Mãnh

Con ếch, cố gắng

210

鼎

Đỉnh

Cái đỉnh

211

鼓

Cổ

Cái trống

212

鼠

Thử

Con chuột

213

鼻

Tỵ

Cái mũi

214

齊

Tề

Ngang bằng, cùng nhau

Tại sao phải học bộ thủ Kanji?

- Việc kết hợp các bộ thủ Kanji cơ bản với nhau sẽ giúp bạn ghi nhớ các bộ thủ phức tạp hơn. Đây cũng chính là mục tiêu bạn cần đạt được nếu như muốn học bảng chữ Kanji cũng như thi đỗ được kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Nhật.

 

- Bạn hãy cố gắng tận dụng được học những bộ thủ Kanji cơ bản và thương gặp này đi nhé! Bạn sẽ chỉ mất một khoảng thời gian ngắn là có thể nhớ nhanh mặt chữ với ý nghĩa của chữ. Thật là thuận tiện đúng không nào? 

 

- Đa phần báo viết ở Nhật Bản cũng như sách viết thường sử dụng Kanji, nếu bạn chưa học hết hoặc không nhớ các bộ thủ Kanji cơ bản thì bạn không thể thi cũng như ứng dụng tiếng Nhật vào thực tế được. Bạn sẽ không đọc nổi 1 tờ báo hay 1 thông báo tuyển dụng bất kì nào đó bằng tiếng Nhật.

Trên đây là 60+ bộ thủ Kanji cơ bản mà các bạn BẮT BUỘC phải học thuộc. Còn hơn 100 bộ còn lại là do những bộ căn bản này hợp thành tạo nên nó. Và những chữ đó có thể triết tự ra những bộ cơ bản này, nên khi các bạn học thuộc 60 bộ căn bản này rồi thì việc chúng ta học những chữ còn lại sẽ không có gì khó khăn cả.

Nào cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếp 100 bộ còn lại nhé: 

>>> Bộ chữ Kanji trong tiếng Nhật

>>> Cách điều trị chứng nản trí giữa con đường học tiếng Nhật

>>> 100 chữ Kanji cơ bản nhất

>>> Từ vựng Kanji liên quan đến “Danh” (名)​

© Copyright 2025 by Light.com.vn